Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 69. Mi - li - mét vuông (Tiết 1) có đáp án
8 câu hỏi
Số đo diện tích “Một trăm bốn mươi chín mi – li – mét vuông” viết là:
149 mm2
10 409 mm2
100 409 mm2
1 049 mm2
Đáp án đúng là: A
Số đo diện tích “Một trăm bốn mươi chín mi – li – mét vuông” viết là: 149 mm2
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

146
146 000
1 460
14 600
Đáp án đúng là: D
146 cm2 = 14 600 mm2
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

41
410
410 000
4 100
Đáp án đúng là: B
41 000 mm2 = 410 cm2
Các số thích hợp lần lượt điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

54; 36
540; 360
540; 360
5 400; 36
Đáp án đúng là: A
540 036 mm2 = 54dm2 36mm2
Hoàn thành bảng sau.

Số đo | Đọc số đo |
246 mm2 | Hai trăm bốn mươi sáu mi – li – mét vuông |
1 034 mm2 | Một nghìn không trăm ba mươi tư mi – li – mét vuông |
20 961 mm2 | Hai mươi nghìn chín trăm sáu mươi mốt mi – li – mét vuông |
785 mm2 | Bảy trăm tám mươi lăm mi – li – mét vuông |
976 mm2 | Chín trăm bảy mươi sáu mi – li – mét vuông |
75 mm2 | Bảy mươi lăm mi – li – mét vuông |
Điền số thích hợp vào ô trống.
a)
2 m2 =____dm2 = _______cm2 = __________mm2
3 dm2 = ____ cm2 = _______ mm2
b)
2 500 mm2 = ___cm2
187 000 mm2 = ___dm2 ___cm2
690 215 mm2 = ___dm2 __cm2 ___mm2
a)
2 m2 = 200 dm2 = 20 000 cm2 = 2 000 000 mm2
3 dm2 = 300 cm2 = 30 000 mm2
b)
2 500 mm2 = 25 cm2
187 000 mm2 = 18 dm2 70 cm2
690 215 mm2 = 69 dm2 2 cm2 15 mm2
Điền dấu
dưới số đo bé nhất.


Điền đơn vị đo ( m2;cm2;mm2) thích hợp vào ô trống.
a) Diện tích của một chiếc thẻ nhớ điện thoại khoảng 200 ____
b) Diện tích của một chiếc điện thoại khoảng 120 ____
c) Diện tích của nền căn phòng khoảng 95 ___
a) Diện tích của một chiếc thẻ nhớ điện thoại khoảng 200 mm2
b) Diện tích của một chiếc điện thoại khoảng 120 cm2
c) Diện tích của nền căn phòng khoảng 95 m2








