Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 68. Đề - xi - mét vuông (Tiết 2) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 68. Đề - xi - mét vuông (Tiết 2) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 425 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số đo 405 dm2 được đọc là:

Bốn trăm linh năm đề – xi – mét vuông

Bốn không năm đề – xi – mét vuông

Bốn trăm năm đơn vị đề – xi – mét vuông

Bốn không năm đề – xi – mét vuông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số đo 405 dm2 được đọc là: Bốn trăm linh năm đề – xi – mét vuông

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: (ảnh 1)

35 000

350

35

3 500

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

35 dm2 = 3 500cm2

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viên gạch men có diện tích khoảng:

16 m2

16 dm2

160 dm2

160 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Viên gạch men có diện tích khoảng: 16 dm2

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một cửa sổ có kích thước như hình vẽ bên.

Một cửa sổ có kích thước như hình vẽ bên.  Chu vi của cái cửa số đó là:    (ảnh 1)

Chu vi của cái cửa số đó là:

36 dm

441 dm

7 056 dm

1 764 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đổi: 1 m = 10 dm, 80 cm = 8 dm

Chu vi của cái cửa số đó là:

(10 + 8) × 2 = 36 (dm)

Đáp số: 36 dm

5. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

3 m2 = _______cm2                                    3 m2 5 dm2 = ____ dm2                           

  8 dm2 = ____cm2                                       2 560 cm2 = ___dm2 ___cm2

  200 000 cm2 = ___ m2                                1 060 dm2 = ___m2 ___dm2

  80 000 cm2 = ____dm2                              50 407 cm2 = ____dm2 __cm2

(1)
30 000
(2)
305
(3)
800
(4)
25
(5)
60
(6)
20
(7)
10
(8)
60
(9)
800
(10)
504
(11)
7
Xem đáp án

  3 m2 = 30 000 cm2                                    3 m2 5 dm2 = 305 dm2                           

  8 dm2 = 800 cm2                                       2 560 cm2 = 25 dm2 60 cm2

  200 000 cm2 = 20 m2                                1 060 dm2 = 10 m2 60 dm2

  80 000 cm2 = 800 dm2                              50 407 cm2 = 504 dm2 7 cm2

6. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền đơn vị đo “cm2, dm2, m2” thích hợp vào ô trống.

a) Diện tích của cái bàn là 2___

b) Diện tích của quyển sách là 500____

c) Diện tích của viên gạch lát nên là 16 ____

d) Diện tích của một mảnh vườn là 38 ___

(1)
m2
(2)
cm2
(3)
dm2
(4)
m2
Xem đáp án

a) Diện tích của cái bàn là 2 m2

b) Diện tích của quyển sách là 500 cm2

c) Diện tích của viên gạch lát nên là 16 dm2

d) Diện tích của một mảnh vườn là 38 m2

7. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

a) 641 cm2 + 425 cm2 __  12 dm2          

b) 5 m2 __  419 dm2 – 124 dm2

c) 2 m2 × 15 __  12 m2 + 24 dm2            

d) 4 dm2 – 36 cm2 __ 16 dm2 : 4

(1)
<
(2)
>
(3)
<
(4)
>
Xem đáp án

a)                               

641 cm2 + 425 cm2 = 1 066 cm2

12 dm2 = 1 200 cm2

So sánh: 1 066 < 1 200

Vậy: 641 cm2 + 425 cm2 < 12 dm2

b)

5 m2 = 500 dm2

419 dm2 – 124 dm2 = 295 dm2

So sánh: 500 > 295

Vậy: 5 m2 > 419 dm2 – 124 dm2

c)                               

2 m2 × 15 = 30 m2 = 3 000 dm2

12 m2 + 24 dm2 = 1 200 dm2 + 24 dm2 = 1 224 dm2

So sánh: 3 000 > 1 224

Vậy: 2 m2 × 15 >12 m2 + 24 dm2

d)

4 dm2 – 36 cm2 = 400 cm2 – 36 cm2 = 364 cm2

16 dm2 : 4 = 4 dm2 = 400 cm2

So sánh: 364 < 400

Vậy: 4 dm2 – 36 cm2 <16 dm2 : 4

8. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán.

Chú Hùng lát nền căn phòng 180 m2 bằng viên gạch men hình vuông cạnh 60 cm. Hỏi chú Hùng sử dụng bao nhiêu viên gạch men để lát kín nền căn phòng đó.

Xem đáp án

Diện tích của viên gạch men đó là:

60 × 60 = 3 600 (cm2)

Đổi: 180 = 1 800 000 cm2

Chú Hùng sử dựng số viên gạch men đó là:

1 800 000 : 3 600 = 500 (viên)

Đáp số: 500 viên