Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 68. Đề - xi - mét vuông (Tiết 1) có đáp án
8 câu hỏi
Số đo diện tích “Sáu trăm hai mươi bảy đề – xi – mét vuông” viết là:
6 027 dm2
672 dm2
60 027 dm2
627 dm2
Đáp án đúng là: D
Số đo diện tích “Sáu trăm hai mươi bảy đề – xi – mét vuông” viết là: 627 dm2
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

500
5 000
50
5
Đáp án đúng là: A
5 m2 = 500 dm2
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

340
300
34
40
Đáp án đúng là: C
3 400 dm2 = 34m2
Một tấm gỗ hình vuông có chu vi là 8 m 4 dm. Vậy diện tích của tấm gỗ đó là:
336 dm2
441 dm2
7 056 dm2
1 764 dm2
Đáp án đúng là: C
Đổi: 8 m 4 dm = 84 dm
Diện tích của tấm gỗ đó là:
84 × 84 = 7 056 (dm2)
Đáp số: 7 056 dm2
Điền số thích hợp vào ô trống.
| 50 dm2 = ______cm2 | 7 400 dm2 = ___m2 |
| 4 m2 = ____dm2 | 900 cm2 = __dm2 |
| 2 dm2 46 cm2 = ____cm2 | 346 cm2 = __dm2 ___cm2 |
| 7 m2 5 dm2 = ____dm2 | 5 980 dm2 = ___m2 ___dm2 |
50 dm2 = 5 000 cm2 | 7 400 dm2 = 74m2 |
4 m2 = 400 dm2 | 900 cm2 = 9 dm2 |
2 dm2 46 cm2 = 246 cm2 | 346 cm2 = 3 dm2 46 cm2 |
7 m2 5 dm2 = 705 dm2 | 5 980 dm2 = 59 m2 80 dm2 |
Điền dấu
dưới số đo lớn nhất.


Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
a) 5 m2 7 dm2 __ 419 dm2 + 124 dm2 c) 5 dm2 : 5 __ 120 cm2
b) 416 cm2 __ 5 dm2 – 164 cm2 d) 25 cm2 × 60 __ 15 dm2
a)
5 m2 7 dm2 = 507 dm2
419 dm2 + 124 dm2 = 543 dm2
So sánh: 507 < 543
Vậy: 5 m2 7 dm2 < 419 dm2 + 124 dm2
b)
5 dm2 – 164 cm2 = 500 cm2 – 164 cm2 = 336 cm2
So sánh: 416 > 336
Vậy: 416 cm2 > 5 dm2 – 164 cm2
c)
5 dm2 : 5 = 1 dm2 = 100 cm2
So sánh: 100 < 120
Vậy: 5 dm2 : 5 < 120 cm2
d)
25 cm2 × 60 = 1 500 cm2 = 15 dm2
So sánh: 15 = 15
Vậy: 25 cm2 × 60 = 15 dm2
Giải bài toán.
Một tấm kính hình chữ nhật dài 150 cm, chiều dài hơn chiều rộng là 70 cm.
a) Tấm kính đó có chu vi là bao nhiêu xăng – ti – mét?
b) Tấm kính đó có diện tích là bao nhiêu đề – xi – mét vuông?
a)
Chu vi của tấm kính đó là:
(150 + 70) × 2 = 440 (cm)
Đáp số: 440 cm
b)
Diện tích của tấm kính đó là:
150 × 70 = 10 500 (cm2)
Đổi: 10 500 cm2 = 105 dm2
Đáp số: 10 500 dm2








