Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 67. Mét vuông (Tiết 2) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 67. Mét vuông (Tiết 2) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 427 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Điền diện tích của mỗi hình dưới đây vào ô trống.

Điền diện tích của mỗi hình dưới đây vào ô trống. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền diện tích của mỗi hình dưới đây vào ô trống. (ảnh 2)
2. Tự luận
• 1 điểm

Nối.

Nối .  Năm trăm sáu mươi hai mét vuông   Chín mươi ba mét vuông (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối .  Năm trăm sáu mươi hai mét vuông   Chín mươi ba mét vuông (ảnh 2)
3. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Chọn đơn vị đo diện tích (cm2 ; m2) thích hợp.

a) Diện tích một quyển sách là 500 ____

b) Diện tích một căn phòng là 65 ___

c) Diện tích một cái bàn là 2 ___

(1)
cm2
(2)
m2
(3)
m2
Xem đáp án

a) Diện tích một quyển sách là 500 cm2

b) Diện tích một căn phòng là 65 m2

c) Diện tích một cái bàn là 2 m2

4. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu Điền dấu  vào số đo bé hơn. (ảnh 1) vào số đo bé hơn.

Điền dấu  vào số đo bé hơn. (ảnh 2)
Xem đáp án
Điền dấu  vào số đo bé hơn. (ảnh 3)
5. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 70 m. Chiều dài hơn chiều rộng 5 m.

a) Tính chiều dài, chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật đó.

b) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó.

Xem đáp án

a)

Nửa chu vi mảnh đất đó là:

70 : 2 = 35 (m)

Chiều dài của mảnh đất đó là:

(35 + 5) : 2 = 20 (m)

Chiều rộng của mảnh đất đó là:

20 – 5 = 15 (m)

Đáp số: 20 m; 15 m

b)

Diện tích của mảnh đất đó là:

20 × 15 = 300 (m2)

Đáp số: 300 m2