Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 64. Luyện tập chung (Tiết 2) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 64. Luyện tập chung (Tiết 2) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 430 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

\(\frac{{12}}{{42}}\)

\(\frac{{45}}{{20}}\)

\(\frac{{12}}{{21}}\)

\(\frac{5}{6}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phân số tối giản là: 56

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phân số dưới đây, phân số lớn nhất là:

\(\frac{5}{4}\)

\(\frac{{23}}{{20}}\)

\(\frac{1}{2}\)

\(\frac{3}{5}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 20.

So sánh: 1020<1220<2320<2520

Vậy: Phân số lớn nhất là: 54

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép so sánh đúng là:

\(\frac{8}{{15}} < \frac{1}{5}\)

\(\frac{{13}}{{25}} > \frac{3}{5}\)

\(\frac{2}{3} < \frac{{13}}{{15}}\)

\(\frac{{12}}{{20}} > 1\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

23=2×53×5=1015

So sánh: 1015<1315

Vậy: Phép so sánh đúng là: 23<1315

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp các phân số \(\frac{4}{5};\frac{1}{3};\frac{3}{2};\frac{{23}}{{30}}\) theo thứ tự từ bé đến lớn là:

\(\frac{1}{3};\frac{{23}}{{30}};\frac{4}{5};\frac{3}{2}\)

\(\frac{3}{2};\frac{1}{3};\frac{4}{5};\frac{{23}}{{30}}\)

\(\frac{1}{3};\frac{3}{2};\frac{4}{5};\frac{{23}}{{30}}\)

\(\frac{{23}}{{30}};\frac{4}{5};\frac{3}{2};\frac{1}{3}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 30.

Ta có: 45=4×65×6=2430;13=1×103×10=1030;32=3×152×15=4530

So sánh: 1030<2330<2430<4530

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 13;2330;45;32

5. Tự luận
• 1 điểm

Nối các phân số bằng nhau.

Nối các phân số bằng nhau. (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các phân số bằng nhau. (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh vào các phân số tối giản.

Khoanh vào các phân số tối giản. (ảnh 1)
Xem đáp án
Khoanh vào các phân số tối giản. (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: (ảnh 1)
Xem đáp án
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: (ảnh 2)
8. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh tròn vào 25  số quả trong hình.

Khoanh tròn vào 2/5  số quả trong hình. (ảnh 1)
Xem đáp án
Khoanh tròn vào 2/5  số quả trong hình. (ảnh 2)