Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 63. Luyện tập (Tiết 1) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 63. Luyện tập (Tiết 1) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 431 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phân số dưới đây, phân số nhỏ hơn 1 là:

\(\frac{9}{5}\)

\(\frac{7}{6}\)

\(\frac{5}{3}\)

\(\frac{8}{{11}}\)

Xem đáp án
Đáp án đúng là: D

Nếu phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số thì phân số đó nhỏ hơn 1

Phân số nhỏ hơn 1 là: 811

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phân số dưới đây, phân số lớn nhất là:

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{1}{2}\)

\(\frac{{17}}{{20}}\)

\(\frac{5}{4}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 20

So sánh: 1020<1220<1720<2520

Vậy: Phân số lớn nhất là: 54

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào dấu hỏi chấm (?) cho thích hợp:

\(\frac{2}{5} < .?. < \frac{{17}}{{20}}\)

\(\frac{3}{4}\)

\(\frac{5}{2}\)

\(\frac{9}{{10}}\)

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

25=2×45×4=820

Ta có: 820<1520<1720

Vậy: Phân số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 34

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp các phân số \(\frac{3}{{20}};\frac{7}{5};\frac{3}{4};\frac{1}{2}\) theo thứ tự giảm dần là:

\[\frac{3}{{20}};\frac{7}{5};\frac{3}{4};\frac{1}{2}\]

\(\frac{3}{{20}};\frac{1}{2};\frac{3}{4};\frac{7}{5}\)

\[\frac{7}{5};\frac{3}{4};\frac{1}{2};\frac{3}{{20}}\]

\[\frac{1}{2};\frac{3}{4};\frac{7}{5};\frac{3}{{20}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 20.

75=7×45×4=2820;34=3×54×5=1520;12=1×102×10=1020

So sánh: 320<1020<1520<2820

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự giảm dần là: 320;12;34;75

5. Tự luận
• 1 điểm

Nối các số

Nối các số  (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các số  (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (ảnh 1)
Xem đáp án
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (ảnh 2)
8. Tự luận
• 1 điểm

Cho các phân số: 23;74;16;912;2024;52

a) Các phân số tối giản là:

b) Rút gọn các phân số chưa tối giản.

c) Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn:

Xem đáp án

a) Các phân số tối giản là: 23;74;16;52

b) Rút gọn các phân số chưa tối giản.

912=9:312:3=34;2024=20:424:4=56

c)

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 24.

23=2×83×8=1624;74=7×64×6=4224; 16=1×46×4=424

912=9×212×2=1824; 52=5×122×12=6024

So sánh: 424<1624<1824<2024<4224<6024

Vậy: Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là: 16;23;912;2024;74;52