Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 62. So sánh hai phân số khác mẫu số (Tiết 2) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 62. So sánh hai phân số khác mẫu số (Tiết 2) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 432 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số nào dưới đây lớn nhất?

\(\frac{5}{4}\)

\(\frac{1}{2}\)

\(\frac{9}{5}\)

\(\frac{{17}}{{20}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 20.

So sánh: 1020<1720<2520<3620

Vậy: Phân số lớn nhất là: 95

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số nào dưới đây bé hơn \(\frac{3}{4}\)?

\(\frac{2}{5}\)

\(\frac{9}{{10}}\)

\(\frac{5}{2}\)

\(\frac{{19}}{{20}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 34=3×54×5=1520

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 20.

So sánh: 820<1520<1820<1920<5020

Vậy: Phân số bé hơn 34 là: 25

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp các phân số \(\frac{2}{3};\frac{5}{6};\frac{1}{4};\frac{7}{{12}}\) theo thứ tự từ bé đến lớn:

\(\frac{1}{4};\frac{2}{3};\frac{5}{6};\frac{7}{{12}}\)

\(\frac{2}{3};\frac{1}{4};\frac{5}{6};\frac{7}{{12}}\)

\(\frac{5}{6};\frac{7}{{12}};\frac{1}{4};\frac{2}{3}\)

\(\frac{1}{4};\frac{7}{{12}};\frac{2}{3};\frac{5}{6}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 12

23=2×43×4=812;   56=5×26×2=1012;  14=1×34×3=312

So sánh: 312<712<812<1012

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 14;712;23;56

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bốn bạn Lan, Quỳnh, Mai, Đào cùng nhau làm bánh. Thời gian Lan, Quỳnh, Mai, Đào làm bánh lần lượt là: \(\frac{7}{{12}}\) giờ, \(\frac{1}{4}\) giờ, \(\frac{3}{2}\) giờ, \(\frac{5}{6}\) giờ. Bạn làm bánh nhanh nhất là:

Quỳnh

Mai

Lan

Đào

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Quy đồng mẫu số các phân với mẫu số chung bằng 12

14=1×34×3=312; 32=3×62×6=1812; 56=5×26×2=1012

So sánh: 312<712<1012<1812

Vậy: Bạn Quỳnh làm bánh nhanh nhất.

5. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn rồi so sánh hai phân số.

Rút gọn rồi so sánh hai phân số. (ảnh 1)
Xem đáp án
Rút gọn rồi so sánh hai phân số. (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Điền  Điền  X  dưới số bé hơn (ảnh 1)  dưới số bé hơn

Điền  X  dưới số bé hơn (ảnh 2)
Xem đáp án
Điền  X  dưới số bé hơn (ảnh 3)
7. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh tròn vào phân số:

a) Bé hơn 23:

Khoanh tròn vào phân số:  a) Bé hơn 2/3:  b) Lớn hơn 3/2 : (ảnh 1)

b) Lớn hơn 32:

Khoanh tròn vào phân số:  a) Bé hơn 2/3:  b) Lớn hơn 3/2 : (ảnh 2)
Xem đáp án
Khoanh tròn vào phân số:  a) Bé hơn 2/3:  b) Lớn hơn 3/2 : (ảnh 3)
8. Tự luận
• 1 điểm

Bốn bạn Tuấn, Dũng, Hùng, Nam cùng tham gia cuộc thi chạy. Thời gian 4 bạn Tuấn, Dũng, Hùng, Nam chạy về đích lần lượt là: 35 phút, 1320 phút, 74 phút, 910 phút.

a) Sắp xếp thời gian chạy của 4 bạn theo thứ tự từ lớn đến bé:

b) Viết tên các bạn theo thứ tự chạy về đích từ nhanh nhất đến chậm nhất.

Xem đáp án

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 20

35=3×45×4=1220; 74=7×54×5=3520:910=9×210×2=1820

So sánh: 1220<1320<1820<3520

a) Sắp xếp thời gian chạy của 4 bạn theo thứ tự từ lớn đến bé

Bốn bạn Tuấn, Dũng, Hùng, Nam cùng tham gia cuộc thi chạy. Thời gian 4 bạn Tuấn, Dũng, Hùng, Nam chạy về đích (ảnh 1)

                                               

b) Viết tên các bạn theo thứ tự chạy về đích từ nhanh nhất đến chậm nhất.

Tuấn                           Dũng                        Nam  Hùng