Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 61. So sánh hai phân số cùng mẫu số (Tiết 1) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 61. So sánh hai phân số cùng mẫu số (Tiết 1) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 426 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Trong các phân số dưới đây, phân số lớn hơn phân số \(\frac{8}{5}\) là:

\(\frac{7}{5}\)

\(\frac{{11}}{5}\)

\(\frac{4}{5}\)

\(\frac{1}{5}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh: 15<45<75<85<115

Phân số hơn phân số 85 là: 115

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép so sánh đúng là:

\(\frac{2}{5} > \frac{6}{5}\)

\(\frac{6}{5} = \frac{5}{6}\)

\(\frac{5}{8} < \frac{3}{8}\)

\(\frac{5}{6} < \frac{7}{6}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phép so sánh đúng là: 56<76

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các phân số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

\(\frac{9}{6};\frac{5}{6};\frac{3}{6};\frac{1}{6}\)

\(\frac{1}{2};\frac{3}{2};\frac{6}{2};\frac{9}{2}\)

\(\frac{1}{7};\frac{8}{7};\frac{3}{7};\frac{5}{7}\)

\(\frac{8}{5};\frac{9}{5};\frac{3}{5};\frac{7}{5}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh: 12<32<62<92

Vậy: Các phân số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: 12;32;62;92

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

An, Mai, Hoa, Lan hái được 1 rổ táo. An hái được \(\frac{3}{{15}}\) rổ táo. Mai hái được \(\frac{6}{{15}}\) rổ táo. Hoa hái được \(\frac{5}{{15}}\) rổ táo. Lan hái được \(\frac{1}{{15}}\) rổ táo. Vậy bạn hái được ít nhất là:

An

Mai

Hoa

Lan

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh: 115<315<515<615

Vậy: Bạn hái được ít nhất là: Lan

5. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh vào các phân số:

a) Lớn hơn \(\frac{9}{{16}}\):

\(\frac{{15}}{{16}}\)           \(\frac{{19}}{{16}}\)           \(\frac{5}{{16}}\)           \(\frac{7}{{16}}\)           \(\frac{{10}}{{16}}\)           \(\frac{{21}}{{16}}\)           \(\frac{1}{{16}}\)           \(\frac{3}{{16}}\)           \(\frac{4}{{16}}\)

b) Bé hơn \(\frac{{11}}{{15}}\):

\(\frac{4}{{15}}\)           \(\frac{{19}}{{15}}\)           \(\frac{1}{{15}}\)           \(\frac{{24}}{{15}}\)           \(\frac{{31}}{{15}}\)           \(\frac{8}{{15}}\)           \(\frac{7}{{15}}\)           \(\frac{{54}}{{15}}\)           \(\frac{{21}}{{15}}\)

Xem đáp án
Khoanh vào các phân số:  a) Lớn hơn 9/16 (ảnh 1)
6. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Số vào chỗ trống ?

Số vào chỗ trống ? (ảnh 1)
Xem đáp án
Số vào chỗ trống ? (ảnh 2)
8. Tự luận
• 1 điểm

Số?

a) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

Số? a) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: (ảnh 1)

b) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Số? a) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: (ảnh 2)
Xem đáp án
Số? a) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: (ảnh 3)