Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 61. So sánh hai phân số cùng mẫu số (Tiết 1) có đáp án
8 câu hỏi
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Trong các phân số dưới đây, phân số lớn hơn phân số \(\frac{8}{5}\) là:
\(\frac{7}{5}\)
\(\frac{{11}}{5}\)
\(\frac{4}{5}\)
\(\frac{1}{5}\)
Đáp án đúng là: B
So sánh:
Phân số hơn phân số là:
Phép so sánh đúng là:
\(\frac{2}{5} > \frac{6}{5}\)
\(\frac{6}{5} = \frac{5}{6}\)
\(\frac{5}{8} < \frac{3}{8}\)
\(\frac{5}{6} < \frac{7}{6}\)
Đáp án đúng là: D
Phép so sánh đúng là:
Các phân số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
\(\frac{9}{6};\frac{5}{6};\frac{3}{6};\frac{1}{6}\)
\(\frac{1}{2};\frac{3}{2};\frac{6}{2};\frac{9}{2}\)
\(\frac{1}{7};\frac{8}{7};\frac{3}{7};\frac{5}{7}\)
\(\frac{8}{5};\frac{9}{5};\frac{3}{5};\frac{7}{5}\)
Đáp án đúng là: B
So sánh:
Vậy: Các phân số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
An, Mai, Hoa, Lan hái được 1 rổ táo. An hái được \(\frac{3}{{15}}\) rổ táo. Mai hái được \(\frac{6}{{15}}\) rổ táo. Hoa hái được \(\frac{5}{{15}}\) rổ táo. Lan hái được \(\frac{1}{{15}}\) rổ táo. Vậy bạn hái được ít nhất là:
An
Mai
Hoa
Lan
Đáp án đúng là: D
So sánh:
Vậy: Bạn hái được ít nhất là: Lan
Khoanh vào các phân số:
a) Lớn hơn \(\frac{9}{{16}}\):
\(\frac{{15}}{{16}}\) \(\frac{{19}}{{16}}\) \(\frac{5}{{16}}\) \(\frac{7}{{16}}\) \(\frac{{10}}{{16}}\) \(\frac{{21}}{{16}}\) \(\frac{1}{{16}}\) \(\frac{3}{{16}}\) \(\frac{4}{{16}}\)
b) Bé hơn \(\frac{{11}}{{15}}\):
\(\frac{4}{{15}}\) \(\frac{{19}}{{15}}\) \(\frac{1}{{15}}\) \(\frac{{24}}{{15}}\) \(\frac{{31}}{{15}}\) \(\frac{8}{{15}}\) \(\frac{7}{{15}}\) \(\frac{{54}}{{15}}\) \(\frac{{21}}{{15}}\)

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.


Số vào chỗ trống ?


Số?
a) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

b) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là:










