Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 49. Biểu thức có chứa chữ có đáp án
10 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
Giá trị của biểu thức 70 : a + 55 với a = 5 là:
70
69
68
67
Đáp án đúng là: B
Nếu a = 5 thì 70 : a + 55 = 70 : 5 + 55 = 14 + 55 = 69
Giá trị của biểu thức b – c + 6 với b = 189, c = 60 là:
130
135
129
128
Đáp án đúng là: B
Nếu b = 189, c = 60 thì b – c + 6 = 189 – 60 + 6= 129 + 6= 135
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống 20 + 4 × a ...?... 5 : a × 30, với a = 5
<
>
=
Không so sánh được
Đáp án đúng là: B
Nếu a = 5 thì 20 + 4 × a =20 + 4 × 5 = 20 + 20 = 40
Nếu a = 5 thì 5 : a × 30 =5 : 5 × 30 = 1 + 30 = 31
Vì 40 > 31 nên 20 + 4 × a > 5 : a × 30
Biểu thức m × 30 có giá trị nhỏ hơn 1 200 với:
m = 60
m = 70
m = 30
m = 40
Đáp án đúng là: C
Với m = 60. Ta có: m × 30 = 60 × 30 = 1 800 > 1 200 Loại
Với m = 70. Ta có: m × 30 = 70 × 30 = 2 100 > 1 200 Loại
Với m = 30. Ta có: m × 30 = 30 × 30 = 900 < 1 200 Thỏa mãn
Với m = 40. Ta có: m × 30 = 40 × 30 = 1 200 = 1 200 Loại
Tính giá trị của biểu thức:
a) 178 + m với m = 222
| b) m × 60 với m = 12
|
|
c) a : b × 20 với a = 84, b = 4
| d) (a – b) × 12 với a = 97, b = 22
| |
a) Thay m = 222 vào biểu thức:
178 + m
= 178 + 222
= 400
b) Thay m = 12 vào biểu thức:
m × 60
= 12 × 60
= 720
c) Thay a = 84, b = 4 vào biểu thức:
a : b × 20
= 84 : 4 × 20
= 420
d) Thay a = 97, b = 22 vào biểu thức:
(a – b) × 12
= (97 – 22) × 12
= 75 × 12
= 900
Tính giá trị của biểu thức a × b : c với:
a) a = 70, b = 30, c = 5
| b) a = 80, b = 9, c = 12
|
a) Thay a = 70, b = 30, c = 5
vào biểu thức:
a × b : c
= 70 × 30 : 5
= 420
b) Thay a = 80, b = 9, c = 12
vào biểu thức:
a × b : c
= 80 × 9 : 12
= 60
Điền giá trị của biểu thức vào ô trống:
a | b | c | a + b – c | a × b + c | a : b + c |
50 | 10 | 30 |
|
|
|
126 | 6 | 13 |
|
|
|
180 | 15 | 80 |
|
|
|
a | b | c | a + b – c | a × b + c | a : b + c |
50 | 10 | 30 | 30 | 530 | 35 |
126 | 6 | 13 | 119 | 769 | 34 |
180 | 15 | 80 | 115 | 2 780 | 92 |
Giải bài toán sau:
Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b. Gọi chu vi của hình chữ nhật là P, diện tích của hình chữ nhật là S. Hãy tình chu vi, diện tích của hình chữ nhật đó với a = 22, b = 16?
Chu vi của hình chữ nhật đó là: P = (a + b) × 2
Diện tích của hình chữ nhật đó là: S = a × b
Nếu a = 22, b = 16 thì:
P = (a + b) × 2 = (22 + 16) × 2 = 38 × 2 = 76
S = a × b = 22 × 16 = 352
Đáp số: 76 và 352
Giải bài toán sau
Cho hai biểu thức: M = 560 × 5 : a + 1 500, N = 456 × 3 : a + 1 680. Hãy so sánh giá trị của hai biểu thức với a = 8?
Nếu a = 8 thì M = 560 × 5 : 8 + 1 500 = 1 850
Nếu a = 8 thì N = 456 × 3 : 8 + 1 680 = 1 851
Vì 1 850 < 1 851 nên M < N
Tính giá trị của biểu thức 161 × 7 + a − 890 với a là số lẻ lớn nhất có 3 chữ số khác nhau.
Số lẻ lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 987
Với a = 987 thì 161 × 7 + a – 890 = 161 × 7 + 987 – 890 = 1 224
Đáp số: 1224








