Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 37. Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 37. Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 426 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Kết quả của phép tính 28 ´ 10 000 là:

2 800 000

28 000

280 000

2 800

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kết quả của phép tính 28 ´ 10 000 là: 28 × 10 000 = 280 000

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:

200 ´ 18

88 ´ 11

110 ´ 33

162 ´ 24

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là: (ảnh 1)

So sánh các đáp án: 968 < 3 600 < 3 630 < 3 888

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là: 162 ´ 24

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một cửa hàng vừa nhập về 35 thùng sách, mỗi thùng có 67 cuốn sách. Vậy cửa hàng đã nhập về số cuốn sách là:

2 345 cuốn

2 145 cuốn

2 315 cuốn

2 215 cuốn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cửa hàng đã nhập về số cuốn sách là:

67 × 35 = 2 345 (cuốn)

Đáp số: 2 345 cuốn

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một đoàn tàu hoả có 30 toa. Người ta sử dụng các toa tàu từ toa 20 đến tòa 30 để chở hàng, mỗi toa chở 18 tấn hàng. Vậy đoàn tàu chở tất cả số tấn hàng là:

180 tấn

198 tấn

540 tấn

360 tấn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đoàn tàu có số toa tàu chở hàng là:

30 – 20 + 1 = 11 (toa)

Đoàn tàu chở số tấn hàng là:

18 × 11 = 198 (tấn)

Đáp án: 198 tấn

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm:

17 x 10 = …..

52 x 100 = …..

12 x 1 000 = …..

936 x 10 = …..

650 x 100 = …..

713 x 1 000 = …..

129 x 10 = …..

372 x 100 = …..

516 x 1 000 = …..

 

Xem đáp án

17 ´ 10 = 170

52 ´ 100 = 5 200

12 ´ 1 000 = 12 000

936 ´ 10 = 9 360

650 ´ 100 = 65 000

713 ´ 1 000 = 713 000

129 ´ 10 = 1 290

372 ´ 100 = 37 200

516 ´ 1 000 = 516 000

 

6. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

28 x 24

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

227 x 31

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

161 x 26

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

1 205 x 8

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính:  28 x 24     227 x 31 (ảnh 1)
7. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm:

62 x 11 = …..

43 x 11 = …..

23 x 11 = …..

52 x 11= …..

71 x 11 = …..

38 x 11 = …..

76 x 11= …..

29 x 11 = …..

84 x 11 = …..

Xem đáp án
Tính nhẩm:  62 x 11 = …..  43 x 11 = …..  23 x 11 = ….. (ảnh 1)
8. Tự luận
• 1 điểm

Hiền và Mai cùng vào một cửa hàng văn phòng phẩm. Hiền mua 9 quyển vở ô li, Mai mua 20 quyển vở ô li cùng loại với của Hiền. Mỗi quyển có giá 8 500 đồng. Hỏi Mai phải trả người bán hàng nhiều hơn Hiền bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

62 ´ 11 = 682

43 ´ 11 = 473

23 ´ 11 = 253

52 ´ 11= 572

71 ´ 11 = 781

38 ´ 11 = 418

76 ´ 11= 836

29 ´ 11 = 319

84 ´ 11 = 924