Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 34. Các tính chất của phép nhân có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 34. Các tính chất của phép nhân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 426 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số?

26 x 97 = 97 x ?

26

97

76

15

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

26 x 97 = 97 x ?

Ta có: 26 × 97 = 97 × 26

Vậy số cần điền là: 26

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số?

50 x 92 x 2 = 92 x (? x 2)

38

50

25

41

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

50 x 92 x 2 = 92 x (?x 2)

Ta có: 50 × 92 × 2 = 92 × (50 × 2)

Vậy số cần điền là: 50

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 2 x 750 x 5 là:

7 500

375

1 500

6 500

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

2 x 750 x 5 = (2 × 5) ×750

= 10 × 750

= 7 500

Vậy giá trị của biểu thức 2 x 750 x 5 là: 7 500

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mỗi ngày Toàn uống 3 hộp sữa, mỗi hộp có 180 ml sữa. Vậy trong 1 tuần lượng sữa Toàn uống là:

2 180 ml

2 380 ml

3 780 ml

3 870 ml

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mỗi ngày Toàn uống số sữa là:

180 × 3 = 540 (ml)

Trong 1 tuần lượng sữa Toàn uống là:

540 × 7 = 3 780 (ml)

Đáp số: 3 780 ml

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 62 × 2 × 5             

b) 25 × 8 234 × 4

c) 125 × 94 × 8                          

d) 5 × 526 × 20

Xem đáp án

a) 62 × 2 × 5              

= 62 × (2 × 5)

= 62 × 10

= 620

b) 25 × 8 234 × 4

= (25 × 4) × 8 234

= 100 × 8 234

= 823 400

c) 125 × 94 × 8                          

= (125 × 8) × 94

= 1 000 × 94

= 94 000                        

d) 5 × 526 × 20

= (5 × 20) × 526

= 100 × 526

= 52 600

6. Tự luận
• 1 điểm

Em hãy nối hai biểu thức có kết quả bằng nhau:

Em hãy nối hai biểu thức có kết quả bằng nhau:  (ảnh 1)
Xem đáp án
Em hãy nối hai biểu thức có kết quả bằng nhau:  (ảnh 2)

Giải thích:

Áp dụng các tính chất của phép nhân:

Tính chất giao hoán: a × b = b × a

Tính chất kết hợp: (a × b) × c = a ×? (b × c)

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng hai cách (theo mẫu):

Tính bằng hai cách (theo mẫu):  a) 4 × 6 × 9     b) 5 × 8 × 2      (ảnh 1)

a) 4 × 6 × 9

b) 5 × 8 × 2

 

c) 7 × 3 × 5

 

d) 2 × 9 × 8

 

Xem đáp án

a) 4 × 6 × 9

Cách 1:

4 × 6 × 9 = (4 × 6) × 9 = 24 × 9 = 216

Cách 2:

4 × 6 × 9 = 4 × (6 × 9) = 4 × 54 = 216

b) 5 × 8 × 2

Cách 1:

5 × 8 × 2 = (5 × 8) × 2 = 40 × 2 = 80

Cách 2:

5 × 8 × 2 = 5 × (8 × 2) = 5 × 16 = 80

c) 7 × 3 × 5

Cách 1:

7 × 3 × 5 = (7 × 3) × 5 = 21 × 5 = 105

Cách 2:

7 × 3 × 5 = 7 × (3 × 5) = 7 × 15 = 105

d) 2 × 9 × 8

Cách 1:

2 × 9 × 8 = (2 × 9) × 8 = 18 × 8 = 144

Cách 2:

2 × 9 × 8 = 2 × (9 × 8) = 2 × 72 = 144

8. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Một nhà máy dùng 9 ô tô chở hàng hóa đi phân phối cho các đại lí trong toàn thành phố và các tỉnh lân cận. Mỗi ô tô chở được 4 thùng hàng, mỗi thùng hàng chứa 25 nồi cơm điện. Hỏi nhà máy đó đã bán được bao nhiêu nồi cơm điện cho các đại lí?

Giải bài toán sau:  Một nhà máy dùng 9 ô tô chở hàng hóa đi phân phối cho các đại lí trong toàn thành phố (ảnh 1)
Xem đáp án

9 ô tô chở được số thùng hang là:

9 × 4 = 36 (thùng hàng)

Nhà máy đó đã bán được số nồi cơm điện cho các đại lí là:

36 × 25 = 900 (nồi cơm điện)

Đáp số: 900 nồi cơm điện

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Một thư viện có 7 giá sách, mỗi giá sách có 12 ngăn để sách, trong mỗi ngăn sách có chứa 10 quyển sách. Hỏi trong thư viện đó có tất cả bao nhiêu quyển sách?

Xem đáp án

Số quyển sách trong 12 ngăn sách là:

12 × 10 = 120 (quyển sách)

Thư viện có tất cả số quyển sách là

120 × 7 = 840 (quyển sách)

Đáp số: 840 (quyển sách)

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh phép tính:

a) 12 × 10 + 38 × 10 + 42 × 10 + 18 × 10

b) 73 × 2 + 27 × 2 + 35 × 2 + 65 × 2

Xem đáp án

a) 12 × 10 + 38 × 10 + 42 × 10 + 18 × 10

= (12 + 38 + 42 + 18) × 10

= 100 × 10

= 1 000

b) 73 × 2 + 27 × 2 + 35 × 2 + 65 × 2

= 2 × (73 + 27 + 35 + 65)

= 2 × 200

= 400