Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 1. Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100 000 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 1. Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 429 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Làm tròn số 67 849 đến hàng nghìn ta được số:

67 000

67 800

68 000

67 850

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Khi làm tròn số đến hàng nghìn, ta so sánh chữ số hàng trăm với 5. Nếu chữ số hàng trăm bé hơn 5 thì làm tròn xuống, lớn hơn 5 thì làm tròn lên.

Số 67 849 có chữ số hàng trăm là 8. Do 8 > 5 nên khi làm tròn đến chữ số hàng nghìn, ta làm tròn lên thành số 68 000

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

74 531 là số liền sau của:

74 533

74 532

74 503

74 530

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1.

Ta có: 74 531 – 1 = 74 530

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong số 56 733, giá trị của chữ số 6 là:

60000

600

6 000

60

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chữ số 6 trong số 56 733 thuộc hàng nghìn nên có giá trị là 6 000.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số bé nhất có 5 chữ số khác nhau là:

10 000

10 001

12 345

11 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số bé nhất có 6 chữ số khác nhau là 12 345.

5. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Viết số

Đọc số

Giá trị của chữ số 7

70 315

………………………………………………………….

……………

45 806

………………………………………………………….

……………

53 471

………………………………………………………….

……………

72 003

………………………………………………………….

……………

Xem đáp án

Viết số

Đọc số

Giá trị của chữ số 7

70 315

Bảy mươi nghìn ba trăm mười lăm

70 000

47 806

Bốn mươi bảy nghìn tám trăm lẻ sáu

7 000

53 471

Năm mươi ba nghìn bốn trăm bảy mươi mốt

70

72 003

Bảy mươi hai nghìn không trăm lẻ ba

70 000

6. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số sau: 34 734; 74 230; 37 423; 40 672; 43 573. Sắp xếp các số trên:

Cho các số sau: 34 734; 74 230; 37 423; 40 672; 43 573. Sắp xếp các số trên: (ảnh 1)
Xem đáp án
Cho các số sau: 34 734; 74 230; 37 423; 40 672; 43 573. Sắp xếp các số trên: (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu < , >, =  vào chỗ chấm thích hợp:

a) 235 70 …... 253 72

b) 107 37 …... 29 81 + 77 91

 

c) 35 81 + 97 27 …... 8 256

d) 678 45 – 235 10 …... 443 00 + 30 + 4

Xem đáp án

a) 23 570 < 25 372

b) 10 737 < 2 981 + 7 791

 

c) 3 581 + 9 727 > 8 256

d) 67 845 – 23 510 > 443 00 + 30 + 4

8. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính: (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

Tính giá trị của biểu thức. (ảnh 1)
Xem đáp án

a)72 630 : (3 × 3)

= 72 630 : 9

= 8 070

b)63000 : 9 : 5

= 7 000 : 5

= 1400

c)8 575 + 4 905 × 6

= 8 575 + 29 430

= 38 005

d)(16672 – 8 157) : 5

= 8 515 : 5

= 1 703

10. Tự luận
• 1 điểm

Bạn Lan đến cửa hàng tạp hóa mua 5 cái bút, mỗi cái hết 5 000 đồng và 2 hộp màu, mỗi hộp hết 31 000 đồng. Lan đưa cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Lan bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Lan mua 5 cái bút hết số tiền là:

5 000 × 5 = 25 000 (đồng)

Lan mua 2 hộp màu hết số tiền là:

31000 × 2 = 62 000 (đồng)

Cô bán hàng phải trả lại Lan số tiền là:

100 000 – (62 000 + 25 000) = 13 000 (đồng)

Đáp án: 13 000 đồng
11. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:                                             

a) 36 000 : 12 + 54 000 : 12 – 18 000 : 12

b) 75 500 + 45000 + 24 500 + 80 000 + 55 000 + 20 000

Xem đáp án

a) 36 000 : 12 + 54 000 : 12 – 18 000 : 12

= (36 000 + 54 000 – 18 000) : 12

= 72 000 : 12

= 6 000

b) 75 500 + 45 000 + 24 500 + 80 000 + 55 000 + 20 000

= (75 500 + 24 500) + (45 000 + 55 000) + (80 000 + 20 000)

= 100 000 + 100 000 + 100 000

= 300 000