Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100000 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 336 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số sáu mươi nghìn không trăm linh bảy được viết là:

67 000

60 070

60 700

60 007

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: D

Số sáu mươi nghìn không trăm linh bảy được viết là 60 007

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Số liền trước của số lớn nhất có 6 chữ số là:  

999 999

999 998

999 990

1 000 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất có 6 chữ số là 999 999

Số liền trước của 999 999 là 999 998

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Số 73 582 có chữ số hàng chục nghìn là:  

7

3

5

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chữ số hàng chục nghìn của số 73 582 là 7

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Trong số 84 729, giá trị của chữ số 8 gấp giá trị của chữ số 2 là:  

4 lần

40 lần

400 lần

4 000 lần

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giá trị của chữ số 8 là 80 000

Giá trị của chữ số 2 là 20

Giá trị của chữ số 8 gấp giá trị của chữ số 2 là:

80 000 : 20 = 4 000 (lần)

5. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau.

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

…..

…..

…..

…..

…..

72 543

………………………………………

3

8

1

6

9

……….

………………………………………

…..

…..

…..

…..

…..

……….

Chín mươi tư nghìn bảy trăm hai mươi

Xem đáp án

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

7

2

5

3

4

72 543

Bảy mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba

3

8

1

6

9

38 169

Ba mươi tám nghìn một trăm sáu mươi chín

9

4

7

2

0

94 720

Chín mươi tư nghìn bảy trăm hai mươi

6. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau.

Từ các chữ số 7, 2, 9, 4, 3, viết các số có năm chữ số khác nhau mà có số hàng chục nghìn bằng 7 và chữ số hàng nghìn bằng 9.

Xem đáp án

79 243; 79 234; 79 423; 79 432;79 324; 79 342

7. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu xanh vào các số tròn chục nghìn, tô màu đỏ vào các số không phải là các số tròn chục nghìn.

Tô màu xanh vào các số tròn chục nghìn, tô màu đỏ vào các số không phải là các số tròn chục nghìn. (ảnh 1)

Xem đáp án

Tô màu đỏ vào các số 900; 150; 90 800; 1 000; 88; 800

Tô màu xanh vào các số 20 000; 70 000; 80 000; 50 000

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau thành tổng của chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị.

Viết các số sau thành tổng của chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị. (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết các số sau thành tổng của chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị. (ảnh 2)

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Người ta đánh số lên các ghế trong một sân vận động. Các ghế đã được đánh số từ 100 001 đến 199 999. Hỏi ba ghế tiếp theo sẽ được đánh số ………………………………..

Xem đáp án

Người ta đánh số lên các ghế trong một sân vận động. Các ghế đã được đánh số từ 100 001 đến 199 999. Hỏi ba ghế tiếp theo sẽ được đánh số 200 000; 200 001; 200 002

10. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Trong một cuộc thi vẽ tranh, bạn Nam, bạn Mai và bạn An bốc thăm mã số để chọn đề tài vẽ. Trong thùng còn lại năm số từ 45 200 đến 45 204. Bạn Nam bốc được số 45 204. Như vậy:

a) Bạn Mai không thể bốc được số 45 199

b) Bạn An chắc chắn bốc được số 45 204

c) Bạn An có thể bốc được số 45 202

Xem đáp án

Trong một cuộc thi vẽ tranh, bạn Nam, bạn Mai và bạn An bốc thăm mã số để chọn đề tài vẽ. Trong thùng còn lại năm số từ 45 200 đến 45 204. Bạn Nam bốc được số 45 204. Như vậy:

a) Bạn Mai không thể bốc được số 45 199    Đ

Giải thích

Vì các số trong thùng là từ 45 200 đến 45 204, nên không có số 45 199

b) Bạn An chắc chắn bốc được số 45 204   S 

Giải thích

Vì bạn Nam đã bốc được số 45 204, nên bạn An không thể bốc được số này

c) Bạn An có thể bốc được số 45 202    Đ

Giải thích

Vì các số còn lại trong thùng là 45 200, 45 201, 45 202, và 45 203, nên bạn An có thể bốc được số 45 202

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả