Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 52. Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 52. Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông có đáp án

A
Admin
ToánLớp 327 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Một sân bóng hình chữ nhật có chiều dài là 50 m và chiều rộng là 90 m. Vậy diện tích của sân bóng là:

1 000 m2

4 500 m2

800 m2

600 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích của sân bóng hình chữ nhật là: 

50 × 90 = 4 500 (m2)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Diện tích của một mảnh đất hình vuông có cạnh là 10 m là:

100 m2

120 m2

90 m2

110 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích của mảnh đất hình vuông là: 

10 × 10 = 100 (m2)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Một bức tường hình chữ nhật có chiều dài là 16 m, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Vậy diện tích của bức tường đó là:   

128 m2

64 m2

48 m2

32 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chiều rộng của bức tường hình chữ nhật là: 

16 : 2 = 8 (m)

Diện tích của bức tường hình chữ nhật là: 

16 × 8 = 128 (m2)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Một sân chơi hình vuông có chu vi là 40 m. Vậy diện tích của sân chơi đó là:   

100 m2

64 m2

81 m2

49 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cạnh của sân chơi là: 

40 : 4 = 10 (m)

Diện tích của sân chơi là: 

10 × 10 = 100 (m2)

5. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau.

Chiều dài hình chữ nhật

7 cm

8 cm

15 cm

5 dm

Chiều rộng hình chữ nhật

21 cm

10 cm

3 cm

7 dm

Chu vi hình chữ nhật (cm)

………..

………..

………..

………..

Diện tích hình chữ nhật (cm2)

………..

………..

………..

………..

 

Cạnh hình vuông

7 cm

5 cm

1 dm

6 cm

Chu vi hình vuông (cm)

………..

………..

………..

………..

Diện tích hình vuông (cm2)

………..

………..

………..

………..

Xem đáp án

Chiều dài hình chữ nhật

7 cm

8 cm

15 cm

5 dm

Chiều rộng hình chữ nhật

21 cm

10 cm

3 cm

7 dm

Chu vi hình chữ nhật (cm)

56

36

36

240

Diện tích hình chữ nhật (cm2)

147

80

45

3 500

Giải thích

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài = 7 cm, chiều rộng = 21 cm là:

(7 + 21) × 2 = 56 (cm)

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài = 7 cm, chiều rộng = 21 cm là:

7 × 21 = 147 (cm2)

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài = 8 cm, chiều rộng = 10 cm là: 

(8 + 10) × 2 = 36 (cm)

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài = 8 cm, chiều rộng = 10 cm là: 

8 × 10 = 80 (cm2)

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài = 15 cm, chiều rộng = 3 cm là: 

(15 + 3) × 2 = 36 (cm)

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài = 15 cm, chiều rộng = 3 cm là: 

15 × 3 = 45 (cm2)

Đổi 50 cm = 5 dm; 70 cm = 7 dm

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài = 50 cm, chiều rộng = 70 cm là: 

(50 + 70) × 2 = 240 (cm)

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài = 50 cm, chiều rộng = 70 cm là: 

50 × 70 = 3 500 (cm2)

Cạnh hình vuông

7 cm

5 cm

1 dm

6 cm

Chu vi hình vuông (cm)

28

20

40

24

Diện tích hình vuông (cm2)

49

25

100

36

Giải thích

Chu vi hình vuông có cạnh = 7 cm là: 

7 × 4 = 28 (cm)

Diện tích hình vuông có cạnh = 7 cm là: 

7 × 7 = 49 (cm2)

Chu vi hình vuông có cạnh = 5 cm là: 

5 × 4 =20 (cm)

Diện tích hình vuông có cạnh = 5 cm là: 

5 × 5 = 25 (cm2)

Đổi 10 cm = 1 dm

Chu vi hình vuông có cạnh = 10 cm là:

10 × 4 = 40 (cm)

Diện tích hình vuông có cạnh = 10 cm là: 

10 × 10 = 100 (cm2)

Chu vi hình vuông có cạnh = 6 cm là: 

6 × 4 = 24 (cm)

Diện tích hình vuông có cạnh = 6 cm là: 

6 × 6 = 36 (cm2)

6. Tự luận
• 1 điểm

Nối.

Nối.  Diện tích: 16 cm^ 2 Diện tích: 135  cm^ 2  (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối.  Diện tích: 16 cm^ 2 Diện tích: 135  cm^ 2  (ảnh 2)

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài = 11 cm, chiều rộng = 4 cm là: 

11 × 4 = 44 (cm2)

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài = 27 cm, chiều rộng = 5 cm là: 

27 × 5 = 135 (cm2)

Diện tích hình vuông có cạnh = 4 cm là: 

4 × 4 = 16 (cm2)

7. Tự luận
• 1 điểm
Giải các bài toán sau.
Giải các bài toán sau. Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 17 cm và chiều rộng 9 cm. (ảnh 1)
Xem đáp án

Giải các bài toán sau. Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 17 cm và chiều rộng 9 cm. (ảnh 2)

8. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Một bức tranh hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5 cm và chiều dài bằng 12 cm. Vậy diện tích của bức tranh là ………. cm2

Xem đáp án

Một bức tranh hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5 cm và chiều dài bằng 12 cm. Vậy diện tích của bức tranh là 60 cm2

Giải thích

Diện tích của bức tranh hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5 cm và chiều dài bằng 12 cm là:

5 ×12 = 60 (cm2)

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau.

Một mảnh đất hình vuông có cạnh dài 8 m. Hỏi mảnh đất có diện tích bằng bao nhiêu mét vuông?

Xem đáp án

Bài giải

Diện tích của mảnh đất hình vuông có cạnh dài 8 m là: 

8 × 8 = 64 (m2)

Đáp số: 64 m2

10. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện yêu cầu sau.

Thực hiện yêu cầu sau.     So sánh diện tích hình vuông ABDC và diện tích hình chữ nhật AGHB  Bài giải (ảnh 1)

So sánh diện tích hình vuông ABDC và diện tích hình chữ nhật AGHB

Bài giải

Xem đáp án

Bài giải

Diện tích hình vuông ABDC là:

5 × 5 = 25 (cm2)

Độ dài chiều dài của hình chữ nhật AGHB là:

5 + 5 + 5 = 15 (cm)

Diện tích hình chữ nhật AGHB là:

15 × 5 = 75 (cm2)

Vì 75 : 25 = 3 nên diện tích hình chữ nhật AGHB bằng 3 lần diện tích hình vuông ABDC

11. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau.

Có một khu vườn hình vuông cạnh 15 m.

a) Tính diện tích khu vườn hình vuông đó.

b) Nếu xây một hồ bơi hình vuông có cạnh 6 m ở một góc của khu vườn thì diện tích phần khu vườn còn lại là bao nhiêu mét vuông?

Xem đáp án

Bài giải

a) Diện tích khu vườn hình vuông có cạnh 15 m là:

15 × 15 = 225 (m2)

b) Diện tích hồ bơi hình vuông có cạnh 6 m là:

6 × 6 = 36 (m2)

Diện tích phần khu vườn còn lại sau khi xây hồ bơi là:

225 − 36 = 189 (m2)

Đáp số: 189 m2

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả