
52 câu hỏi
muối của axit béo và glixerol
axit béo và glixerol
axit axetic và ancol etylic
Axit béo và ancol etylic
Chọn đáp án A
ancol đơn chức
phenol
este đơn chức
glixerol
Chọn đáp án D
Phản ứng xà phòng hóa
Phản ứng không thuận nghịch
Phản ứng cho - nhận electron
Phản ứng thuận nghịch
Chọn đáp án D
Đặc điểm chung của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(COO)3C3H5 + 3H2O 3COOH + C3H5(OH)3 (glixerol)
Benzyl axetat
Metyl axetat
Metyl propionat
Tristearin
Chọn đáp án D
A. Benzyl axetat: CH3COOCH2C6H5 + NaOH → CH3COONa + C6H5CH2OH.
B. Metyl axetat: CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH.
C. Metyl propionat: C2H5COOCH3 + NaOH → C2H5COONa + CH3OH.
D. Tristearin: (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3.
Etyl axetat
Metyl fomat
Metyl axetat
Triolein
Chọn đáp án D
Vinyl fomat
Tripanmitin
Phenyl axetat
Xenlulozơ
Chọn đáp án B
Phenyl fomat
Metyl axetat
Tristearin
Benzyl axetat
Chọn đáp án A
Nhận thấy phenyl fomat k thỏa mãn vì sinh ra phenol.
Mà phenol là 1 axit yếu ⇒ tiếp tục tác dụng với NaOH tạo C6H5ONa ⇒ Chọn A
______________________________
● Phenyl fomat ⇔ HCOOC6H5
HCOOC6H5 + 2NaOH → HCOONa + C6H5ONa + H2O
● Metyl axetat ⇔ CH3COOCH3
CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH
● Tristearin ⇔ (C17H35COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
● Benzyl axetat ⇔ CH3COOCH2C6H5
CH3COOCH2C6H5 + NaOH → CH3COONa + C6H5CH2OH
Etyl axetat
Tinh bột
Chất béo
Este đơn chức
Chọn đáp án C
axit béo
ancol đơn chức
muối clorua
xà phòng
Chọn đáp án A
+ H2O (H+,to)⇄ + C3H5(OH)3 ⇒ thu được axit béo và glixerol
axit oleic
axit panmitic
glixerol
axit stearic
Chọn đáp án C
Chất béo là trieste của axit béo và glixerol có dạng
⇒ thủy phân bất kỳ chất béo luôn thu được glixerol
protein
saccarozơ
chất béo
tinh bột
Chọn đáp án C
metyl acrylat
vinyl axetat
phenyl axetat
tripanmitin
Chọn đáp án D
Các phản ứng thủy phân xảy ra:
A. metyl acrylat: CH2=CHCOOCH3 + NaOH → CH2=CHCOONa + CH3OH.
B. vinyl axetat: CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO.
C. phenyl axetat: CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa.
D. tripanmitin: (C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C15H31COONa + C3H5(OH)3.
⇒ thu được ancol đa chức là TH đáp án D, thu được gilxerol
6
2
3
4
Chọn đáp án C
CH3[CH2]16(COONa)3
CH3[CH2]16COOH
CH3[CH2]16COONa
CH3[CH2]16(COOH)3
Chọn đáp án C
Ta có phản ứng:
(CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH → 3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3.
C17H33COONa
C17H35COONa
C17H33COOH
C17H35COOH
Chọn đáp án A
Ta có phản ứng:
(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H5(OH)3 ⇒ Chọn A
glixerol và muối của axit panmitic
etylenglicol và axit panmitic
glixerol và axit panmitic
etylenglicol và muối của axit panmitic
Chọn đáp án A
1 mol natri stearat
3 mol axit stearic
3 mol natri stearat
1 mol axit stearic
Chọn đáp án C
C17H35COONa và glixerol
C17H31COOH và glixerol
C15H31COONa và glixerol.
C15H31COONa và etylen glicol.
Chọn đáp án C
(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH 3C15H31COONa + C3H5(OH)3
⇒ Sản phẩm thu được là C15H31COONa và glixerol.
C3H5OH
C2H5OH
C3H5(OH)3
C3H6(OH)2
Chọn đáp án C
+ Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo và glixerol ⇒
Phản ứng cộng H2
Thủy phân trong môi trường kiềm
Thủy phân trong môi trường axit
Phản ứng với kim loại Na
Chọn đáp án D
Triolein là (C17H33COO)3C3H5.
A. (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 (C17H35COO)3C3H5.
B. (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H5(OH)3.
C. (C17H33COO)3C3H5 + 3H2O (H+, to) ⇄ 3C17H33COOH + C3H5(OH)3.
D. (C17H33COO)3C3H5 + Na → không phản ứng
832
860
834
858
Chọn đáp án A
886
884
862
860
Chọn đáp án D
X là (C17H33COO)(C17H35COO)(C15H31COO)C3H5 ⇒ MX = 860 g/mol.
CnH2nO6
CnH2n–2O6
CnH2n–4O6
CnH2n–6O6
Chọn đáp án D
CnH2nO6
CnH2n–2O6
CnH2n–4O6
CnH2n–6O6
Chọn đáp án C
C17H35COONa
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2) COONa
CH2=CHCOONa
CH3CH(NH2)COONa
Chọn đáp án A
3a mol natri oleat
a mol axit oleic
3a mol axit oleic
a mol natri oleat
Chọn đáp án A
Phản ứng: (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H5(OH)3.
có nC17H33COONa = 3ntriolein = 3a mol
2 gốc C15H31COO
2 gốc C17H35COO
3 gốc C17H35COO
3 gốc C15H31COO
Chọn đáp án B
CnH2nO6
CnH2n-2O6
CnH2n-6O6
CnH2n-4O6
Chọn đáp án C
C57H108O6
C57H106O6
C54H106O6
C54H108O6
Chọn đáp án B
2
1
3
4
Chọn đáp án A
1
2
3
4
Chọn đáp án B
Đề bài yêu cầu tìm số triglixerit tạo từ 1 gốc oleat (O) và 2 gốc stearat (S).
Các triglixerit thỏa mãn là: O-S-S và S-O-S.
Vậy có 2 triglixerit thỏa.
1 : 1
1 : 3
2 : 1
3 : 1
Chọn đáp án B
1 : 1
1 : 3
2 : 1
3 : 1
Chọn đáp án D
etyl axetat
metyl acrylat
triolein
vinyl axetat
Chọn đáp án D
Tristearin
Xenlulozơ
Metyl axetat
Anbumin
Chọn đáp án B
A. (C17H35COO)3C3H5 +3NaOH 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
B. Xenlulozo không bị thủy phân trong môi trường kiềm khi đun nóng
C. CH3COOCH3 +NaOH CH3COONa +CH3OH
D. Anbumin là peptit nên bị thủy phân trong MT kiềm khi đun nóng
có 5 liên kết π
có 57 nguyên tử cacbon
có 100 nguyên tử hiđro
có một gốc oleat
Chọn đáp án A
Phân tử khối các gốc: MC15H31COO = 255; MC17H33COO = 281.
Phân tích: 858 = 41 + 255 + 281 + 281 ⇒ Y có 1 gốc panmitat và 2 gốc oleat.
⇒ CTPT của triaxylglixerol Y là C55H102O6.
⇒ phát biểu B, C, D đều sai, phát biểu A đúng. ⇒ chọn A. ♥.
2 gốc C15H31COO
3 gốc C17H35COO
2 gốc C17H35COO
3 gốc C15H31COO
Chọn đáp án A
3 mol muối của axit béo
1 mol natri axetat
1 mol muối của axit béo
3 mol natri axetat
Chọn đáp án A
(1), (3), (4), (5).
(3), (4), (6).
(1), (2), (3), (5).
(2), (3), (5).
Chọn đáp án A
ancol etylic
glucozơ
etylen glicol
glixerol
Chọn đáp án D
(1), (2), (3).
(1), (3), (5).
(3), (4), (5).
(2), (3), (5).
Chọn đáp án B
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
Dung dịch NaOH (đun nóng).
Chọn đáp án B
etylen glicol
phenol
ancol etylic
glixerol
Chọn đáp án D
Chất béo là trieste của glyxerol với các axit béo.
⇒ Thực hiện pứ xà phòng hóa thu được muối natri của axit béo và glyxerol.
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33OCO)3C3H5
(CH3COO)3C3H5
Chọn đáp án A
(C17H33COO)3C3H5 (X) + 3NaOH → 3C17H33COONa (nitri oleat) + C3H5(OH)3 (glixerol)
(1)(3)(4)(6)
(1)(2)(3)(4)
(1)(3)(4)(5)
(2)(3)(5)(6)
Chọn đáp án A
H2
NaOH
CO2
H2O
Chọn đáp án A
Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với H2 (xúc tác Ni), sau đó để nguội.
vinyl axetat
triolein
Protein
tinh bột
Chọn đáp án D
axit oleic
glixerol
axit stearic
axit panmitic
Chọn đáp án B
phenol
glixerol
ancol đơn chức
este đơn chức
Chọn đáp án B
Phản ứng tổng quát: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH 3RCOONa + C3H5OH (glixerol).
→ thủy phân chất béo trong môi trường (phản ứng xà phòng hóa) được dùng để điều chế xà phòng (muối của axit béo) và glixerol trong công nghiệp.
glucozơ và glixerol
xà phòng và ancol etylic
xà phòng và glixerol
glucozơ và ancol etylic
Chọn đáp án C
chất béo + kiềm → xà phòng + glixerol.
||→ trong CN, lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất xà phòng và glixerol.
phân hủy mỡ
đehiđro hóa mỡ tự nhiên
axit béo tác dụng với kim loại
thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm
Saccarozơ
Chất béo
Xenlulozơ
Tinh bột
Chọn đáp án B
Trong công nghiệp, để sản xuất xà phòng và glixerol thì thủy phân chất chất béo ⇒ Chọn B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














