
40 câu hỏi
NH4Cl NH3 + HCl
2KNO3 2KNO2 + O2
NaHCO3 NaOH + CO2
NH4NO3 N2O + 2H2O.
Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng
Urê có công thức là (NH2)2CO
Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2
Chọn C
Urê có công thức là (NH2)2CO.
Phát biểu đúng là : “Urê có công thức là (NH2)2CO”.
Các phát biểu còn lại đều sai. Vì :
+ Thành phần chính của supephotphat kép là muối Ca(H2PO4)2. Bản chất của quá trình hóa học điều chế supephotphat kép là :
+ Supephotphat đơn có Ca(H2PO4)2 và CaSO4. Bản chất quá trình hóa học điều chế supephotphat đơn là :
Cả (1), (2), (3), (4).
(1), (2), (4).
(2), (3), (4).
(2) và (4).
Chọn B
Trong các kết luận về tính chất của SO2 và CO2, có 3 kết luận đúng là :
(1) SO2 tan nhiều trong nước, CO2 tan ít.
(2) SO2 làm mất màu nước brom, còn CO2 không làm mất màu nước brom.
(4) Cả hai đều là oxit axit.
Giải thích :
CO2 là phân tử không phân cực nên tan ít trong nước. SO2 là phân tử phân cực nên tan nhiều trong nước.
SO2 làm mất màu nước brom vì SO2 có tính khử :
CO2 không có tính khử nên không có khả năng làm mất màu nước brom.
Cả CO2, SO2 đều tan trong nước tạo thành dung dịch axit nên chúng là các oxit axit.
Có 1 kết luận sai là : (3) Khi tác dụng với dung dịch Ca(OH)2, chỉ có CO2 tạo kết tủa. Thực tế, khi tác dụng với Ca(OH)2 thì cả CO2 và SO2 đều tạo ra kết tủa là CaCO3 và CaSO3.
4
3.
2
1
Chọn A
Cả 4 phát biểu trên đúng :
(1) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh .
(2) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tần ozon
(3) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính.
(4) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit.
4
3
2.
5
Chọn A
Trong tất cả các phản ứng trên, có 4 phản ứng oxi hóa – khử là (1), (2), (5) và (6).
4
5
6
3
Chọn B
Trong các oxit SO2, NO2, CrO3, CO2, CO, P2O5, có 5 oxit tác dụng với nước trong điều kiện thường, đó là SO2, NO2, CrO3, CO2, P2O5.
Phương trình phản ứng :
4.
2
3
1
Chọn C
a,c,d
3.
5
4.
2.
Chọn B
(1) K2CrO4 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh
(3) Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại
(4) Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
(5) Ở trạng thái cơ bản kim loại crom có 6 electron độc thân.
(6) CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…
6.
4
5
3
Chọn D
2,5,6
6
3.
4.
5
Chọn C
FeSO4,H2S, HI, Fe3O4,
7
4
6.
5.
Chọn D
KMnO4 + HCl đặc, nóng; SO2 + dd KMnO4; Cl2 + dd NaOH,Fe3O4 + HNO3 loãng, nóng; C6H5CH3 + Cl2 (Fe, to)
4.
5
6.
7.
Chọn B
Trong số các chất trên, có 5 chất đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là : Al, Al2O3, Zn(OH)2, NaHS, (NH4)2CO3. Trong đó Al2O3, Zn(OH)2, NaHS, (NH4)2CO3 là các chất lưỡng tính, còn Al tan trong dung dịch kiềm vì Al(OH)3 có tính lưỡng tính.
Phương trình phản ứng :
I, II và III
II, V và VI.
I, IV và V
II, III và VI
Chọn D
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là (II), (III), (VI).
Phương trình phản ứng :
2.
4.
5
3.
Chọn D
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là 3, gồm các cặp (a), (b), (d).
4.
2
3.
1.
Chọn D
Trong số 4 hỗn hợp trên, chỉ có một hỗn hợp có thể hòa tan hoàn toàn trong nước dư là Na2O và Al2O3. Phương trình phản ứng :
Như vậy, dung dịch sau phản ứng chứa một muối tan là NaAlO2.
3 hỗn hợp còn lại khi phản ứng với nước đều tạo ra kết tủa.
Vì các chất trong hỗn hợp có số mol bằng nhau nên sau phản ứng Cu còn dư.
(a).
(c).
(d).
(b).
1
4
2
3
a, b, d, e, f, g
a, b, c, d, e, h
a, b, c, d, e, g
a, b, d, e, f, h
Chọn A
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học xảy ra đồng thời quá trình oxi hóa và quá trình khử, làm thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố tham gia phản ứng.
Các phản ứng a, b, d, e, f, g thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử. Sơ đồ phản ứng :
2c mol bột Cu vào Y
c mol bột Cu vào Y.
c mol bột Al vào Y
2c mol bột Al vào Y
Chọn B.
c mol bột Cu vào Y
2.
3
4
5.
Chọn C
Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3
AgNO3 (dư).
NaOH (dư).
HCl (dư).
NH3 (dư).
Chọn C
HCl (dư).
(1), (3), (5).
(1), (4), (5).
(1), (2), (3).
(1), (3), (4).
Chọn B
(1), (4), (5).
4
6
3
5
Chọn A
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH.
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư
(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ. Số thí nghiệm thu được hai muối là
Cl2; NO2
SO2; CO2
SO2; CO2; H2S
CO2; Cl2; H2S
Chọn A
Cl2; NO2
FeS, AgCl, Ba3(PO4)2
Ag2S, BaSO4
FeS, AgCl, BaSO4
Ba3(PO4)2, Ag2S
Chọn B
Khi cho hỗn hợp gồm MgSO4, Ba3(PO4)2, FeCO3, FeS, Ag2S vào dung dịch HCl dư thì phần không tan chứa các chất Ag2S và BaSO4. Trong đó Ag2S không tan trong nước, còn BaSO4 sinh ra như sau:
X: Fe(NO3)3; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
X: Fe(NO3)2; Y: Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 và AgNO3 dư
X: Fe(NO3)2 và AgNO3 dư; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
X: Fe(NO3)3 và AgNO3 dư ; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
Chọn D
Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì Fe bị AgNO3 oxi hóa lên Fe3+. Vậy dung dịch X gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 dư. Cho Cu dư tác dụng với dung dịch X thì Cu sẽ khử hết Ag+ về Ag và Fe3+ về Fe2+. Vậy dung dịch Y gồm Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
Al(OH)3.
Fe(OH)3
BaCO3
K2CO3.
Chọn A
Chất rắn Y có Fe3O4 và có thể còn Al2O3 chưa phản ứng hết. Dung dịch X có có Ba2+, K+, và có thể có . Sục CO2 dư vào X chỉ thu được kết tủa là Al(OH)3.
MgO, BaSO4, Fe, Cu, ZnO.
BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3
BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu
MgO, BaSO4, Fe, Cu.
amoni nitrat.
amophot
natri nitrat
urê
Chọn A
Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Suy ra X có chứa ion âm.
X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Suy ra X chứa ion dương .
Vậy X là NH4NO3 (amoni nitrat).
Phương trình phản ứng :
6
5.
3.
4
Chọn B
Khí A có mùi trứng thối, chứng tỏ A là H2S. Từ đó suy ra : X là S, B là SO2, E là FeS, D là H2O, Y là HBr, Z là H2SO4, G là H2O.
Phương trình phản ứng :
Vậy có 5 phản ứng là thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử
KHCO3, Ba(OH)2
NaHCO3, Ba(OH)2
NaOH, Ba(HCO3)2
KOH, Ba(HCO3)2
Chọn D
KOH, Ba(HCO3)2
Dựa vào sơ đồ phản ứng điện phân, ta thấy X2 là dung dịch kiềm.
Dựa vào sơ đồ phản ứng còn lại, ta thấy X2, X4 là hợp chất của K và Ba.
Vậy hai chất X2, X4 lần lượt là KOH, Ba(HCO3)2.
Phương trình phản ứng minh họa :
SO2, O2 và Cl2
Cl2, O2 và H2S
H2, O2 và Cl2
H2, NO2 và Cl2
Chọn C
H2, O2 và Cl2
Fe2O3, CuO, Ag
Fe2O3, Al2O3
Fe2O3, CuO
Fe2O3, CuO, Ag2O
Chọn C
Fe2O3, CuO
hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3
hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO
hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3.
Fe2O3
Chọn A
hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3
NH3; NO; KNO3; O2; CO2
NH3; N2; KNO3; O2; N2O.
NH3; N2; KNO3; O2; CO2
NH3; NO; K2CO3; CO2; O2.
Chọn B
NH3; N2; KNO3; O2; N2O.
H2SO4, NaOH, MgCl2
Na2CO3, NaOH, BaCl2
H2SO4, MgCl2, BaCl2
Na2CO3, BaCl2, BaCl2
Chọn A
H2SO4, NaOH, MgCl2
Cr
Al.
Mg
Fe
Chọn A
Cr
Sục khí F2 vào dung dịch H2SO4 (loãng).
Cho khí NH3 đi qua CuO nung nóng
Sục khí HI vào dung dịch FeCl3
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3
Chọn D
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3
(1), (2), (3), (4).
(1), (3), (4), (5).
(2), (5).
(1), (3), (4).
Chọn D
1) Cho kim loại Mg tới dư vào dung dịch FeCl3.
(3) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
(4) Nhiệt phân AgNO3
5.
2.
4.
3
Chọn D
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(e) Nhiệt phân AgNO3.
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














