Ôn tập cuối năm
25 câu hỏi
Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;-2) và B(-2;0) có hệ số góc là
2
Đường thẳng AB đi qua A(1; -2) và vecto chỉ phương nên có vecto pháp tuyến .
Phương trình AB: 2( x- 1) + 3( y + 1) = 0
Vậy hệ số góc của đường thẳng AB là:
Chọn B.
Cho hàm số .
Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên là
-1 < m < 1
Hàm số y = ax + b đồng biến trên R khi a> 0.
Do đó, để hàm số đã cho đồng biến trên R thì
Chọn C.
Xét tính chẵn lẻ của hàm số ta có
f(x) là hàm số lẻ.
f(x)là hàm số chẵn.
f(x)là hàm số không chẵn, không lẻ.
f(x)là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
Tập xác định: D = R.
Nếu
Ta có:
Do đó,hàm số đã cho là hàm số chẵn.
Chọn B.
Cho hàm số y. Tất cả các giá trị của tham số m sao cho là
Ta có
với mọi .
Chọn C.
Khi đường thẳng cắt parabol tại hai điểm phân biệt A,B thì tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
Phương trình hoành độ giao điểm của và (P) là
(*)
Giả sử thì là các nghiệm của phương trình (*).
Theo định lí Vi-ét ta có .
Ta có nên .
Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là .
Chọn A.
Số nghiệm của phương trình là
1
2
3
4
Đặt t = x2 – 2x. Khi đó, phương trình đã cho trở thành:
2t2 – 3t + 1 = 0
* Với t= 1 thì x2 – 2x = 1 hay x2 – 2x – 1 =0 có ac < 0 nên phương trình này có 2 nghiệm.
* Với t = thì có ac < 0 nên phương trình này có 2 nghiệm.
Do đó, phương trình đã cho có 4 nghiệm.
Chọn D.
Tập nghiệm của phương trình là
Chọn A.
Xác định m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn điều kiện .
m = 15
m = -15
m = 35
m = -35
Phương trình đã cho có nghiệm khi .
Theo định lí Vi-ét, ta có: .
Kết hợp với điều kiện của bài toán ta có hệ phương trình:
Do đó,x1.x2 = - 35= m (thỏa mãn ).
Chọn D.
Điều kiện của tham số m để phương trình có nghiệm là
m = 4
m = -2
Ta có: . Do đó,
Chọn A.
Số nghiệm của hệ phương trình là
1
2
3
4
Ta có:
Đặt S= x+ y; P = xy. Khi đó hệ phương trình trên trở thành:
Từ (2) suy ra: P= 2- S thay (1): S2 - (2 – S) = 4
* Với S = -3 thì P = 5. Khi đó,x, y là nghiệm phương trình: t2 + 3t + 5 = 0 ( vô nghiệm).
* Với S= 2 thì P = 0. Khi đó, x, y là nghiệm phương trình:
t2 – 2t = 0
Do đó, có 2 cặp số thỏa mãn là ( 0; 2) và(2; 0).
Chọn B.
Tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình có nghiệm là
m = 0
m = 2
Từ (1), ta có y = x - m , thế vào (2) ta được phương trình:
x2 – x (x- m) – m - 2= 0x2 – x2 + mx –m –2 = 0
hay mx –m -2 = 0 (*) .
Hệ phương trình đã cho có nghiệm khi phương trình (*) có nghiệm .
Chọn B.
Cho hai số không âm x, y có tổng bằng S không đổi. Giá trị lớn nhất của tích xy là
Với mọi x, y ta có:
Giá trị lớn nhất của xy là . Dấu "=" xảy ra khi x = y.
Chọn D.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi số thực x?
Ta có:
Hay 2 – x < 5- x
Chọn D.
Tập nghiệm của bất phương trình là
Ta có :
Lại có:
Do đó, (*)
Tập nghiệm của bất phương trình:
Chọn A.
Với những giá trị nào của m thì biểu thức có giá trị âm?
Để biểu thức có giá trị âm thì:
Chọn D.
Cho bất phương trình: . Điều kiện của tham số m để bất phương trình đã cho vô nghiệm là
m > 0
+ Khi m = 0, bất phương trình trở thành . Vậy m = 0 không thỏa mãn yêu cầu của bài toán.
+ Khi , bất phương trình vô nghiệm khi .
Chọn C.
Tập nghiệm của bất phương trình là:
[-1;0)
Chọn B.
Cho biết điểm thi trắc nghiệm môn Tiếng Anh (thang điểm 100) của 20 học sinh trong một phòng thi như sau
92 | 98 | 65 | 49 | 82 | 74 | 90 | 87 | 76 | 88 |
84 | 60 | 78 | 90 | 65 | 70 | 96 | 85 | 68 | 45 |
Số trung bình cộng và số trung vị của các số liệu thống kê tương ứng là
Số trung bình cộng .
Sau khi sắp xếp các số liệu theo thứ tự tăng dần, ta thấy số đứng ở vị trí thứ 10 là 78 là số đứng ở vị trí thứ 11 là 82.
Do đó số trung vị là .
Chọn C.
Xác định phương sai của các số liệu thống kê trong câu 18.
212,49
210,49
80,49
82,49
Phương sai của mẫu số liệu là
.
Chọn A.
Tính giá trị biểu thức .
S = 1
S = 2
S = 3
S = 4
Chọn B.
Với điều kiện các biểu thức đều có nghĩa, đẳng thức nào sau đây là sai?
Ta có:
Do đó, đẳng thức D sai
Chọn D.
Rút gọn biểu thức , ta được
Chọn B.
Cho biết với . Giá trị của là
Ta có:
Mà
Suy ra:
.
Chọn D.
Rút gọn biểu thức ta được:
Chọn B.
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Tổng ba góc trong 1 tam giác bằng 1800 nên:








