Ôn tập cuối năm
Đề thi

Ôn tập cuối năm

A
Admin
ToánLớp 1066 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;-2) và B(-2;0) có hệ số góc là

23

-23

2

12

Xem đáp án

Đường thẳng AB đi qua A(1; -2) và vecto chỉ phương AB→(-3;2)nên  có vecto pháp tuyến n→(2;3).

Phương trình AB:  2( x- 1) + 3( y + 1) = 0

⇔2x+3y+1=0⇔y=-23x-13

Vậy hệ số góc của đường thẳng AB là:  k=-23

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=m2-1x+2m-3.

Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên ℝ là

m>32

-1 < m < 1

[m<-1m>1

m≠±1

Xem đáp án

Hàm số y = ax + b (a≠0) đồng biến trên R khi a> 0.

Do đó, để hàm số đã cho đồng biến trên R thì m2-1>0⇔[m>1m<-1

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tính chẵn lẻ của hàm số y=fx=1-2x+2x+1 ta có

f(x) là hàm số lẻ.

f(x)là hàm số chẵn.

f(x)là hàm số không chẵn, không lẻ.

f(x)là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.

Xem đáp án

Tập xác định: D = R.

Nếu x∈D⇒-x∈D

Ta có:  f-x=1-2-x+2-x+1=1+2x+1-2x=fx

Do đó,hàm số đã cho là hàm số chẵn.

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=x+3m-2y. Tất cả các giá trị của tham số m sao cho fx≥0,∀x∈[1;+∞)  là

m≤13

m≤23

m≥13

0<m≤23

Xem đáp án

Ta có fx≥0⇔x+3m≥2⇔x≥2-3m

fx≥0 với mọi x∈[1;+∞)⇔[1;+∞)⊂[2-3m;+∞)⇔2-3m≤1⇔m≥13.

Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đường thẳng ∆:y=x+2m  cắt parabol P:y=x2-x+3  tại hai điểm phân biệt A,B thì tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là

I1;2m+1

I-1;2m-1

I2;4m+2

I-2;4m-2

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của ∆ và (P) là

x2-x+3=x+2m⇔x2-2x+3=0                        (*)

Giả sử A(xA;yA) thì BxB;yB là các nghiệm của phương trình (*).

Theo định lí Vi-ét ta có xA+xB=2.

Ta có yA=xA+2m, yB=xB+2m nên yA+yB=xA+xB+4m=2+4m.

Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là IxA+xB2;yA+yB2=I1;2m+1.

Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2x2-2x2-3x2-2x+1=0  là

1

2

3

4

Xem đáp án

Đặt t = x2 – 2x. Khi đó,  phương trình đã cho trở thành:

2t2 – 3t + 1 = 0 ⇔[t=1t=12

* Với t= 1 thì x2 – 2x = 1 hay x2 – 2x – 1 =0 có ac < 0 nên phương trình này có 2 nghiệm.

* Với t = 12 thì x2-2x=12⇔x2-2x-12=0 có ac < 0 nên phương trình này có 2 nghiệm.

Do đó, phương trình đã cho có 4 nghiệm.

Chọn D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 2x+1=x-1 là

S=4

S=2-6

S=2+6

S=2-6;2+6

Xem đáp án

2x+1=x-1⇔2x+1≥0x-1≥02x+1=x2-2x+1⇔x≥-12x≥1-x2+4x=0⇔x≥1[x=0⇔x=4x=4

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định m để phương trình x2+2x+m=0  có hai nghiệm x1,x2  thỏa mãn điều kiện 3x1+2x2=1 .

m = 15

m = -15

m = 35

m = -35

Xem đáp án

Phương trình đã cho có nghiệm khi  ∆'=1-m≥0⇔m≤1.

Theo định lí Vi-ét, ta có: x1+x2=-2x1x2=m.

Kết hợp với điều kiện của bài toán 3x1+2x2=1 ta có hệ phương trình:

x1+x2=-23x1+2x2=1⇔x1=5x2=-7

Do đó,x1.x2 = - 35= m (thỏa mãn m≤1).

Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của tham số m để phương trình m-1x+6+x+2=0  có nghiệm là

m = 4

m≠4

m = -2

m≠-2

Xem đáp án

Ta có: m-1x+6≥0; x+2≥0. Do đó,

m-1x+6+x+2=0⇔m-1x+6=0x+2=0⇔m-1.-2+6=0x=-2⇔-2m+2+6=0x=-2⇔m=4x=-2

 Chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của hệ phương trình x2+xy+y2=4x+y+xy=2  là

1

2

3

4

Xem đáp án

Ta có: x2+xy+y2=4x+y+xy=2⇔x+y2-xy=4x+y+xy=2

Đặt S= x+ y;  P = xy. Khi đó hệ phương trình trên trở thành: S2-P=4  (1)S+P=2   (2)

Từ (2) suy ra: P= 2- S thay (1): S2  - (2 – S) = 4

⇔S2+S-6=0⇔[S=-3S=2

* Với S = -3 thì P = 5. Khi đó,x, y là nghiệm phương trình:  t2 + 3t +  5 = 0 ( vô nghiệm).

* Với S=  2 thì P =  0. Khi đó, x, y là nghiệm phương trình:

 t2 – 2t = 0⇔[t=0t=2

 Do đó, có 2 cặp số thỏa mãn là ( 0; 2) và(2; 0).

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình x-y=mx2-xy-m-2=0có nghiệm là

m = 0

m≠0

m = 2

m≠2

Xem đáp án

x-y=m             (1)x2-xy-m-2=0 (2)

Từ (1), ta có y = x - m , thế vào (2) ta được phương trình:

 x2 – x (x- m) – m - 2= 0⇔x2 – x2 + mx –m –2 = 0

hay mx –m -2 = 0 (*) .

Hệ phương trình đã cho có nghiệm khi phương trình (*) có nghiệm ⇔m≠0.

Chọn B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số không âm x, y có tổng bằng S không đổi. Giá trị lớn nhất của tích xy là

S2

S22

S4

S24

Xem đáp án

Với mọi x, y ta có:

       x-y2≥0⇔x2-2xy+y2≥0⇔x2+y2≥2xy⇔x2+y2+2xy≥4xy⇔x+y2≥4xy 

⇔x+y44≥xy⇔xy≤x+y24=S24

 Giá trị lớn nhất của xy là S24. Dấu "=" xảy ra khi x = y.

Chọn D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi số thực x?

5x>2x

5x2>2x2

x+3>7-x

2-x<5-x

Xem đáp án

Ta có: 2<5⇔2+-x<5+-x ∀x

Hay 2 – x <  5- x

Chọn D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 1x-1≥1x+2-1 là

S=-∞;-2∪1;+∞

S=-2;1

S=-2;+∞

S=-∞;1

Xem đáp án

Ta có : 

1x-1≥1x+2-1⇔1x-1-1x+2+1≥0⇔x+2-x-1+x-1.x+2x-1.x+2≥0⇔3+x2+2x-x-2x-1.x+2≥0⇔x2+x+1x-1.x+2≥0  (*)

Lại có: x2+x+1=x2+2.x.12+14+34=x+122+34>0 ∀x 

Do đó, (*)⇔x-1.x+2>0⇔[x>1x<-2

Tập nghiệm của bất phương trình: S=-∞;-2∪1;+∞

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Với những giá trị nào của m thì biểu thức m-12+3m-23  có giá trị âm?

m>23

m>56

m>79

m<79

Xem đáp án

Để biểu thức m-12+3m-23 có giá trị âm thì:

m-12+3m-23<0⇔3m-1+23m-26<0⇔3m-1+23m-2<0⇔3m-3+6m-4<0⇔9m-7<0⇔m<79

Chọn D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình: mx2+2(m-1)x+m+2<0 . Điều kiện của tham số m để bất phương trình đã cho vô nghiệm là

m > 0

m≤0

m≥14

m≤14

Xem đáp án

+ Khi m = 0, bất phương trình trở thành -2x+2<0⇔x>1. Vậy m = 0 không thỏa mãn yêu cầu của bài toán.

+ Khi m≠0, bất phương trình vô nghiệm khi mx2+2m-1x+m+2≥0, ∀x∈ℝ.⇔a>0∆'≤0⇔m>0(m-1)2-m(m+2)≤0.

⇔m>0-4m+1≤0⇔m>0m≥14⇔m≥14

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x2-x>x+1 là:

[-1;0)

-∞;-13

[-1;-13)

-∞;-1

Xem đáp án

x2-x>x+1⇔[x+1<0x2-x≥0x+1≥0x2-x>0⇔[x<-1[x≥1x≤0x≥-1x2-x>x2+2x+1

[x<-1x≥-1-3x>1⇔[x<-1x≥-1x<-13⇔[x<-1-1≤x≤-13⇔x<-13

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

     Cho biết điểm thi trắc nghiệm môn Tiếng Anh (thang điểm 100) của  20 học sinh trong một phòng thi như sau

92

98

65

49

82

74

90

87

76

88

84

60

78

90

65

70

96

85

68

45

Số trung bình cộng và số trung vị của các số liệu thống kê tương ứng là

x=82, Me=80

x=77,1, Me=82

x=77,1, Me=80

x=82, Me=78

Xem đáp án

Số trung bình cộng x=x1+x2+x3+...+xNN=154220=77,1.

Sau khi sắp xếp các số liệu theo thứ tự tăng dần, ta thấy số đứng ở vị trí thứ 10 là 78 là số đứng ở vị trí thứ 11 là 82.

Do đó số trung vị là Me=78+822=80.

Chọn C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định phương sai của các số liệu thống kê trong câu 18.

212,49

210,49

80,49

82,49

Xem đáp án

Phương sai của mẫu số liệu là s2=x1-x2+x2-x2+...+xN-x2N

=92-77,12+98-77,12+65-77,12+...+45-77,1220=4249,820=212,49.

Chọn A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức S=cos213°+cos232°+cos258°+cos277°.

S = 1

S = 2

S = 3

S = 4

Xem đáp án

S=cos213°+cos232°+cos258°+cos277°=cos213°+cos232°+cos2(90-32)°+cos2(90-13)°=cos213°+cos232°+sin232°+sin213°=2

Chọn B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Với điều kiện các biểu thức đều có nghĩa, đẳng thức nào sau đây là sai?

cosx1+sinx=1-sinxcosx

1-cosxsinx=sinx1+cosx

cos2x+sin2x=1

cosx-sinx(cosx+sinx)=1

Xem đáp án

Ta có:  cosx-sinx.cosx+sinx=cos2x-sin2x=cos2x

Do đó, đẳng thức D sai

Chọn D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=sinπ+x-cosπ2-x+tan3π2-x+cot2π-x , ta được

A=2sinx

A=-2sinx

A=2cotx

A=-2cotx

Xem đáp án

A=sinπ+x-cosπ2-x+tan3π2-x+cot2π-x=-sinx-sinx+tanπ+π2-x+cot-x=-2sinx+cotx-cotx=-2sinx

Chọn B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết sinα=13  với π2<α<π . Giá trị của sinα+π6  là

3+226

3+223

3-223

3-226

Xem đáp án

Ta có:  sin2α+cos2α=1⇒cos2α=1-sin2α=89

Mà π2<α<π⇒cosα<0 

Suy ra: cosα=-223

sinα+π6=sinαcosπ6+cosαsinπ6=13.32-223.12=3-226.

Chọn  D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=sin2x+sin3x+sin4xcos2x+cos3x+cos4x  ta được:

A=cot3x

A=tan3x

A=2tan3x

A=tanx

Xem đáp án

A=sin2x+sin3x+sin4xcos2x+cos3x+cos4x=sin2x+sin4x+sin3xcos2x+cos4x+cos3x=2sin3x.cosx+sin3x2cos3x.cosx+cos3x=sin3x2cosx+1cos3x2cosx+1=sin3xcos3x=tan3x

Chọn B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

sinA+sinB+sinC=4cosAcosBcosC

sinA+sinB+sinC=4sinAsinBsinC

sinA+sinB+sinC=4cosA2cosB2cosC2

sinA+sinB+sinC=4sinA2sinB2sinC2

Xem đáp án

Tổng ba góc trong 1 tam giác bằng 1800  nên:

A^+B^+C^=180°⇔A^+B^=180°-C^⇔A^+B^2=90°-C^2⇒cosA+B2=sinC2; sinA+B2=cosC2

sinA+sinB+sinC=2.sinA+B2.cosA-B2+2sinC2.cosC2=2cosC2.cosA-B2+2sinC2.cosC2=2cosC2.cosA-B2+sinC2=2cosC2.cosA-B2+cosA+B2=2cosC2.2cosA2.cosB2=4cosA2.cosB2.cosC2