35 câu Trắc nghiệm Toán 10 (có đáp án): Bài tập ôn tập chương II
35 câu hỏi
Tìm tập xác định của hàm số
D = R\
D = R\
D = R\
Đáp án D
Tìm tập xác định của hàm số
D = R∖{0; 2}
D = [−2; +)
D = (−2; +)∖{0; 2}
D = [−2; +)∖{0; 2}
Đáp án D
Tìm tập xác định của hàm số
D = [−1; +)∖{0}
D = R
D = [−1; +)
D = [−1; 1)
Đáp án C
Cho hàm số: với m là tham số. Tìm m để hàm số xác định trên (0; 1)
M
M
M
M
Đáp án D
Xét tính chẵn, lẻ của hàm số
hàm số lẻ
hàm số chẵn
không xét được tính chẵn lẻ
hàm số không chẵn, không lẻ
Đáp án A
Xét tính chẵn lẻ của hàm số
hàm số lẻ
hàm số chẵn
không xét được tính chẵn lẻ
hàm số không chẵn, không lẻ
Đáp án B
Tìm m để hàm số: là hàm số chẵn
m = 0
m =3
m =1
m =2
Đáp án C
Tìm m để đồ thị hàm số sau nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng y = − ( − 9) + (m + 3)x + m − 3.
m = 3
m = 4
m = 1
m = 2
Đáp án A
Tìm m để đồ thị hàm số sau nhận trục tung làm trục đối xứng y =
m = 3
m = 4, m = 3
m = 1, m = 2
m = 2
Đáp án C
Xét sự biến thiên của hàm số trên khoảng (1; +)
Đồng biến
Nghịch biến
Vừa đồng biến, vừa nghịch biến
Không đồng biến, cũng không nghịch biến
Đáp án B
Xét sự biến thiên của hàm số trên tập xác định của nó. Áp dụng tìm số nghiệm của phương trình
1 nghiệm duy nhất
2 nghiệm
3 nghiệm
Vô nghiệm
Đáp án A
Xét sự biến thiên của hàm số trên tập xác định của nó. Áp dụng tìm số nghiệm của phương trình
1 nghiệm duy nhất
2 nghiệm
3 nghiệm
Vô nghiệm
Đáp án D
Cho hàm số y = . Tìm m để điểm M (−1; 2) thuộc đồ thị hàm số đã cho
m = 1
m = -1
m = -2
m =2
Đáp án C
Cho hàm số y = . Tìm các điểm cố định mà đồ thị hàm số đã cho luôn đi qua với mọi m.
N (1; 2)
N (2; −2)
N (1; −2)
N (3; −2)
Đáp án C
Tìm trên đồ thị hàm số y = + 3x − 4 hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ.
(1; −1) và (−1; −1).
(2; −2) và (−2; 2).
(3; −13) và (−3; 23).
Không tồn tại
Đáp án B
Tịnh tiến đồ thị hàm số y = +1 liên tiếp sang phải 2 đơn vị và lên trên 1 đơn vị ta được đồ thị của hàm số nào?
Đáp án B
Nêu cách tịnh tiến đồ thị hàm số y = −2 để được đồ thị hàm số y = −2 − 6x + 3.
Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y = −2 đi sang bên trái đơn vị và lên trên đi đơn vị
Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y = −2 đi sang bên phải đơn vị và lên trên đi đơn vị
Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y = −2 đi sang bên trái đơn vị và xuống dưới đi đơn vị
Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y = −2 đi sang bên trái đơn vị và lên trên đi đơn vị
Đáp án D
Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d. Tìm hàm số đó biết dd đi qua A (1; 3),B (2; −1)
Y = −4x + 2
Y = −2x + 3
Y = −4x + 5
Y = −4x + 7
Đáp án D
Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d. Tìm hàm số đó biết d đi qua C (3; −2) và song song với : 3x − 2y + 1 = 0
Đáp án B
Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d. Tìm hàm số đó biết d đi qua M (1; 2) và cắt hai tia Ox, Oy tại P, Q sao cho nhỏ nhất.
y = −2x + 2
y = −2x + 3
y = −2x + 4
y = 2x – 1
Đáp án C
Cho hai đường thẳng d: y = x + 2m, d′: y = 3x + 2 (m là tham số). Tìm m để ba đường thẳng d, d′ và d′′: y = −mx + 2 phân biệt đồng quy.
m = −1
m = 3
m = 1
m = −3
Đáp án C
Cho đường thẳng d: y = (m − 1)x + mvà d′: y = ( − 1)x + 6. Tìm m để hai đường thẳng d, d′ song song với nhau
m = 0 và m = 3
m = 0 và m = 2
m = 0 và m = 1
m = 0 và m = 4
Đáp án C
Cho đường thẳng d: y = (m − 1)x + m và d′: y = − 1)x + 6. Tìm m để đường thẳng d cắt trục tung tại A, d′ cắt trục hoành tại B sao cho tam giác OAB cân tại O
Đáp án B
Cho hàm số y = 3|x − 2| − |2x − 6| có đồ thị (C). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên với x [−3; 4]
Cả A, B đều đúng
Cả A, B đều sai
Đáp án C
Cho hàm số f(x) = |2x − m|. Tìm m để giá trị lớn nhất của f(x) trên [1; 2] đạt giá trị nhỏ nhất.
m = −3
m = 2
m = 3
m = −2
Đáp án C
Cho đồ thị hàm số có đồ thị (C) (hình vẽ). Tìm tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên [−4;2]
5
3
0
1
Đáp án B
Xác định parabol (P): y = a + bx + c, a 0 biết (P) đi qua A (2; 3) có đỉnh I (1; 2)
y = − 2x + 2
y = − 2x + 3
y = + 2x + 3
y = + 2x – 3
Đáp án B
Xác định parabol (P): y = a + bx + c, a 0 biết c = 2 và (P) đi qua B (3; −4) và có trục đối xứng là
Đáp án A
Xác định parabol (P): y = a + bx + c, a ≠ 0 biết hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng khi x= và nhận giá trị bằng 1 khi x = 1.
y = − + x + 1
y = + x – 1
y = - x + 2
y = - x + 1
Đáp án D
Xác định parabol (P): y = a + bx + c, a 0 đỉnh I biết (P) đi qua M (4; 3) cắt Ox tại N (3; 0) và P sao cho INP có diện tích bằng 1, biết hoành độ điểm P nhỏ hơn 3.
y = − 4x + 3
y =+ 4x -21
y = - + 4x - 3
y = − 4x + 3
Đáp án A
Tìm Parabol y = a + 3x – 2, biết rằng parabol đó cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2
y = + 3x – 2
y = - + x – 2
y = - + 3x – 3
y = - + 3x – 2
Đáp án D
Cho hàm số y = − 6x + 8. Sử dụng đồ thị để tìm số điểm chung của đường thẳng y = m (−1 < m <0) và đồ thị hàm số trên.
0
1
2
1 hoặc 2
Đáp án C
Cho hàm số y = − − 2x + 3. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [−3; 1].
4
0
-1
Không có
Đáp án B
Cho phương trình + 2 (m + 3)x + – 3 = 0, m là tham số.
m = 2
m =
m = 0
m = -2
Đáp án D
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
3
- 1
Đáp án C








