25 câu  Trắc nghiệm Toán 10 (có đáp án): Bài tập ôn tập chương 3
Đề thi

25 câu Trắc nghiệm Toán 10 (có đáp án): Bài tập ôn tập chương 3

A
Admin
ToánLớp 10144 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2x+2x+2=−x2+2x+2 là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Điều kiện: x > -2

2x+2x+2=−x2+2x+2

⇔2x=−x2⇔xx+2=0⇔x=0x=−2  (loai)

Kết hợp với điều kiện ta được x = 0 là nghiệm duy nhất

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2x−7=1 là:

2

-2

4

Đáp số khác

Xem đáp án

Điều kiện: x≥72

2x−7=1⇒2x−7=1⇔x=4

Kết hợp với điều kiện ta được x = 4 là nghiệm duy nhất

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 3x+3x2−1+4x−1=3 là:

– 1 hoặc 103

1 hoặc −103

103

-10

Xem đáp án

Điều kiện: x≠±1

3x+3x2−1+4x−1=3⇒3x+3+4x+1=3x2−1⇔3x2−7x−10=0⇔x=−1   (ktm)x=103  (tm)

Nên x=103 là nghiệm duy nhất

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của phương trình 3x+5x2+1=22−x là:

D=−53;2

D=−53;2

D=−53;2

Xem đáp án

Điều kiện xác định 3x+5≥02−x>0⇔x≥−53x<2⇔−53≤x<2

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của phương trình x+2x=2x2+3x−4 là

x (−2; +∞) {0, 1}

x ∈ [−2; +∞)

x ∈ [−2; +∞) ∖ {0, 1}

x ∈ [−2; +∞] ∖ {0, 1}

Xem đáp án

Điều kiện xác định x+2≥0x≠0x2+3x−4≠0⇔x≥−2x≠1x≠0x≠−4⇔x∈[-2;+∞)\ 0;1

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình x2+2x+4=2 là:

1

0

2

3

Xem đáp án

Ta có: x2+2x+4=2⇔x2+2x+4=4⇔xx+2=0⇔x=0x=−2

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi n là số các giá trị của tham số m để phương trình mx+2=2m2x+4m vô số nghiệm. Thế thì n là:

0

1

2

Vô số

Xem đáp án

Ta có: mx+2=2m2x+4m⇔m2m-1x=-22m-1*

Phương trình () vô số nghiệm ⇔m2m−1=02−4m=0⇔m=12

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình mx2−2m+1x+m=0 có hai nghiệm khi:

m≥14

m>−12,m≠0

−13≤m≤1

m≥−14,m≠0

Xem đáp án

Phương trình mx2−2m+1x+m=0 có hai nghiệm khi

m≠0Δ≥0⇔m≠02m+12−4m2≥0⇔m≠0m≥−14

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm phương trình: 1−5x4+5x2+101+5=0 là:

0

4

1

2

Xem đáp án

Đặt t=x2,t≥0, phương trình trở thành:

1−5t2+5t+101+5=0*

Phương trình (*) có hệ số a. c=1−5 10 1+5=−40<0⇒phương trình có hai nghiệm trái dấu

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình: 5x2-9x-2=0. Khi đó giá trị của biểu thức M=x12+x22 là:

M=4116

M=9125

M=10125

M=8125

Xem đáp án

Ta gọi hai nghiệm của phương trình đã cho là x1,x2. Theo hệ thức Vi-et ta có: x1x2=−25x1+x2=95

⇔M=x12+x22=(x1+x2)2−2x1x2=8125−2−25=10125

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2x−5−2x+5=0 có bao nhiêu nghiệm?

0

1

2

Vô số

Xem đáp án

Phương trình cho2x−5−2x+5=0

⇔2x−5=2x+5⇔2x−5≥0⇔x≥52

Nên phương trình có vô số nghiệm

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên dương của phương trình x−1=x−3 là:

0

1

2

3

Xem đáp án

x−1=x−3⇔x−3≥0x−1=x−32⇔x≥3x2−7x+10=0⇔x=5

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2−4x−5−1173=0 có bao nhiêu nghiệm?

2

1

3

0

Xem đáp án

Ta có: x2−4x−5−1173=0⇔x2−4x−5=1173

Số nghiệm của phương trình x2−4x−5−1173=0 là số giao điểm của hàm số y=x2−4x−5 và đường thẳng y=1173

Để vẽ đồ thị hàm số y=x2-4x-5 ta vẽ đồ thị hàm số y=x2-4x-5, sau đó suy ra đồ thị hàm số y=x2-4x-5 bằng cách: bỏ đi phần đồ thị bên trái trục Oy, lấy đối xứng phần đồ thị nằm bên phải trục Oy qua Oy.

Từ đồ thị hàm số y=x2-4x-5 ta suy ra đồ thị hàm số y=x2-4x-5 bằng cách lấy đối xứng toàn bộ phần đồ thị phía dưới trục Ox qua Ox sau đó bỏ đi phần đồ thị phía dưới trục Ox.

Dựa vào đồ thị thì đường thẳng y=1173 cắt đồ thị hàm số y=x2-4x-5 tại hai điểm phân  biệt nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm: 7−2x4−6x2+152+7=0

0

1

5

3

Xem đáp án

Đặt t=x2,t≥0

Ta có phương trình  7−2t2−6t+152+7=02

Ta thấy phương trình (2) có Δ'=9−157−27+2=−36<0

Suy ra phương trình vô nghiệm

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của hệ phương trình x+y=2x2+y2=10 là:

(−1; 3).

(−1; 3) hoặc (3; −1)

(3; −1).

(1; −3) hoặc (−3; 1)

Xem đáp án

Ta có:

x+y=2x2+y2=10⇔x+y=2x2+2−x2=10⇔y=2−x2x2−4x−6=0⇔y=2−xx=−1x=3⇔x=−1;y=3x=3;y=−1

Đáp án cần chọn là: B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của hệ phương trình 1x−2y=11x+2y=2 là:

23;4

−23;4

2;4

−2;−4

Xem đáp án

Điều kiện: x,y≠0

Đặt u=1x,v=1y thì:

hpt⇔u−2v=1u+2v=2⇔u=32v=14⇔1x=321y=14⇔x=23y=4   TMĐK

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình x−1x+2−3x−5x−2=2x2+x+3x2−4 là:

1

2

0

3

Xem đáp án

Điều kiện: x≠±2. Ta có phương trình

Số nghiệm của phương trình x-1/x+2 (ảnh 1)

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm

Đáp án cần chọn là: D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các lập phương hai nghiệm của phương trình x2−2x−8=0 là:

40

– 40

52

56

Xem đáp án

Phương trình x2−2x−8=0⇔x−4x+2=0⇔x=4x=−2có tổng lập phương các nghiệm là 43+-23=56

Đáp án cần chọn là: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình x2+110x2−31x+24=0 là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Ta có: x2+110x2−31x+24=0⇔x2+1=010x2−31x+24=0

Phương trình x2+1=0 vô nghiệm

Phương trình 10x2−31x+24=0⇔x=32x=85. Do đó phương trình cho có 2 nghiệm

Đáp án cần chọn là: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 42−x−2−x=2 có bao nhiêu nghiệm?

1

2

3

4

Xem đáp án

Điều kiện: x < 2

PT ⇔4−2−x=22−x⇔22−x=2+x

⇔x+2≥0x+22=42−x⇔x≥−2x2+8x−4=0

⇔x≥−2x=−4−25x=−4+25⇔x=−4+25⇒S=−4+25

Đáp án cần chọn là: A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 10x+1+3x−5=9x+4+2x−2* có nghiệm x0 thỏa mãn:

x0<2

2<x0<52

32<x0<4

x0>5

Xem đáp án

Điều kiện: x≥53

*(10x+1−9x+4)+(3x−5−2x−2)=0

⇔10x+1−(9x+4)10x+1+9x+4+3x−5−(2x−2)3x−5+2x−2=0

⇔(x−3)110x+1+9x+4+13x−5+2x−2=0

Vì ∀x≥53⇒⇔110x+1+9x+4+13x−5+2x−2>0 nên 1⇔x=3

Kết hợp điều kiện phương trình có nghiệm duy nhất x = 3

Đáp án cần chọn là: C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của hệ phương trình xy=96x2+y2=208

4

3

2

1

Xem đáp án

Nhận thấy x = y = 0 không là nghiệm của hệ phương trình đã cho nên ta có:

xy=96x2+y2=208⇔x=96y9216y2+y2=208⇔x=96yy4−208y2+9216=0

⇔x=96yy2−144y2−144=0⇔x=96yy=±8y=±12⇔y=−12;x=−8y=12;x=8y=8;x=12y=−8;x=−12

Vậy hệ đã cho có bốn nghiệm

Đáp án cần chọn là: A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình x2−2m+1x+m2−1=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho x12+x22+8x1x2 đạt giá trị nhỏ nhất

13

−13

−15

-1

Xem đáp án

 

PT x2−2m+1x+m2−1=0   (1) có 2 nghiệm phân biệt x1,x2

 

Theo Vi-et ta có: x1+x2=2m+1x1x2=m2−1

Ta có: x12+x22+8x1x2=x1+x22+6x1x2=2m+12+6m2−1

=10m2+25m+125−275=10m+152−275

⇒x12+x22+8x1x2≥−275

Dấu ‘=’ xảy ra khi m=−15(thỏa mãn (*))

Vậy x12+x22+8x1x2 đạt giá trị nhỏ nhất khi m=−15

Đáp án cần chọn là: C

 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình m+1x2−2m−1x+m−2=0 có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn: x1+x2=2

4

0

2

1

Xem đáp án

Phương trình m+1x2−2m−1x+m−2=0 có hai nghiệm x1,x2

⇔m+1≠0Δ'≥0⇔m≠−1m−12−m+1m−2≥0

 

⇔m≠−1m2−2m+1−m2+m+2≥0⇔m≠−1m≤3*

Theo Vi-et ta có: x1+x2=2m−1m+1    (1)x1x2=m−2m+1    (2)

Ta có: x1+x2=2⇔x1+x2=2x1+x2=−2⇔2m−1m+1 =22m−1m+1 =−2⇔m=0 (thỏa mãn (*))

Đáp án cần chọn là: B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình sau 3+4x=x-2. Chọn khẳng định đúng?

Phương trình có 1 nghiệm x < 2

Phương trình vô nghiệm.

Phương trình có vô số nghiệm.

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

Xem đáp án

Điều kiện: x−2≥0⇔x≥2

3+4x=x-2⇔3+4x=x−23+4x=2−x⇔3x=−55x=−1⇔x=−53  (L)x=−15  (L)

Vậy phương trình vô nghiệm

Đáp án cần chọn là: B