23 câu Trắc nghiệm Toán 10 (có đáp án): Phương trình chứa căn
23 câu hỏi
Phương trình: x−1=x−3 có tập nghiệm là:
{5}
{2}
{2; 5}
∅
Điều kiện: x-3≥0⇔x≥3
Khi đó:
x-1=x-3⇔x-1=x-32⇔x2-7x+10=0
x=2 (ktm)x=5 (ktm)
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x=5
Đáp án cần chọn là: A
Tập nghiệm S của phương trình 2x−3=x−3 là:
S = {6; 2}.
S = {2}.
S = {6}.
S = ∅.
⇔x≥32x−3=x2−6x+9⇔x≥3x=2x=6⇔x=6
Đáp án cần chọn là: C
Số nghiệm của phương trình x2+2x+4=2−x là:
0
1
2
3
Điều kiện: 2-x≥0⇔x≤2
Khi đó:x2+2x+4=2−x⇔x2+2x+4=2-x
⇔x2+3x=2=0⇔x=−2 (tm)x=−1 (tm)
Vậy phương trình có 2 nghiệm x=-1 và x=-2
Đáp án cần chọn là: C
Tìm số nghiệm của phương trình sau 2x−3=4x2−15
1 nghiệm duy nhất
vô nghiệm
3 nghiệm
5 nghiệm
ĐKXĐ: 2x−3≥04x2−15≥0 (*)
Với điều kiện (*) phương trình tương đương với
(2x−3)2=(4x2−15)2⇔2x−3=4x2−15
⇔4x2−2x−12=0⇔x=2x=−32
Thay vào điều kiện (*) ta thấy chỉ có x=2 thỏa mãn
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x=2
Đáp án cần chọn là: A
Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 4x2+x+6=4x−2+7x+1 là:
2
−112
112
52
Điều kiện: x+1≥0⇔x≥1
Ta có:
4x2+x+6=4x−2+7x+1
⇔4x2−4x+1+5x+5=2(2x−1)+7x+1
⇔2x−12+5x+1=22x−1+7x+1
⇔2x−12x+1+5=2.2x−1x+1+7
Đặt t=2x−1x+1, phương trình trở thành: t2+5=2t+7
Điều kiện 2t+7≥0⇔t≥−72
Phương trình:
⇔t2+5=2t+72⇔t2+5=4t2+28t+49
⇔3t2+28t+44=0⇔t=−2 (tm)t=−223 (ktm)
Với t=−2⇔−2=2x−1x+1⇔x+1=−x+12(*)
Điều kiện −x+12≥0⇔x≤12
Khi đó *⇔x+1=x2−x+14⇔x2−2x−34⇔4x2−8x−3=0 (1)
Giả sử x1,x2 là hai nghiệm của phương trình (1)
Theo Vi-et, ta có:
x1+x2=2x1.x2=−34⇒x12+x22=(x1+x2)2−2x1.x2=4+32=112
Đáp án cần chọn là: C
Số nghiệm của phương trình x+13+x+23+x+33=0 là:
3
0
2
1
x+13+x+23+x+33=0⇔x+13+x+23=−x+33⇔x+13+x+233=−x+333⇔ x+1+x+2+3(x+1)(x+2)3x+13+x+23=−x−3
⇔3(x+1)(x+2)3.(−x+33−3x−6
⇔(x+1)(x+2)(x+3)3=x+2
⇔(x+1)(x+2)(x+3)=(x+2)3
⇔(x+2)(x2+4x+3−x2−4x−4)=0
⇔x+2=0⇔x=−2
Thay x=-2 lại phương trình ta thấy thỏa mãn
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x=-2
Đáp án cần chọn là: D
Tập nghiệm của phương trình x−2−x+57−x=0 là:
{2}
∅
{7}
{2; 7}
Điều kiện: x−2≥07−x>0⇔x≥2x<7⇔2≤x<7
Khi đó x+5>0 nên phương trình ⇔x−27−x=x+5
⇔−x2+9x−14=x2+10x+25
⇔2x2+x+39=0, có Δ=−311<0 nên phương trình vô nghiệm
Đáp án cần chọn là: B
Tích các nghiệm của phương trình x+2+5−2x=2x+7−3x bằng:
134
52
1
−52
Điều kiện: x+2≥05−2x≥02x≥07−3x≥0⇔x≥−2x≤52x≥0x≤73⇔0≤x≤73
Phương trình ⇔x+2+5−2x2=2x+7−3x2
⇔x+2+5−2x+2x+25−2x=2x+7−3x+22x7−3x⇔2x+25−2x=22x7−3x⇔x+25−2x=2x7−3x⇔−2x2+x+10=14x−6x2⇔−4x2+13x−10=0
Do đó tích các nghiệm của phương trình là −10−4=52
Đáp án cần chọn là: B
Tập nghiệm của phương trình x+5−4x+1+x+2−2x+1=1 là:
3
0;3
0;3
0;3
Điều kiện: x+1≥0⇔x≥−1
Ta có:
Phương trình:
+ Trường hợp 1: Nếu x+1≥2⇔x+1≥4⇔x≥3 thì:
+ Trường hợp 2: Nếu x+1≤1⇔x+1≤1⇔x≤0 thì:
+ Trường hợp 3: Nếu 1<x+1<2⇔1<x+1<4⇔0<x<3 thì:
Vậy tập nghiệm của phương trình là: 0;3
Đáp án cần chọn là: B
Số nghiệm của phương trình x4−2x2+1=1−x là:
0
3
2
1
Điều kiện: 1-x≥0⇔x≤1
Ta có:
Vậy phương trình có 3 nghiệm
Đáp án cần chọn là: B
Tập nghiệm của phương trình x+3−6−x=3+x+36−x là:
−3;6
3
6
∅
Điều kiện: x+3≥06−x≥0⇔x≥−3x≤6⇔−3≤x≤6
Đặt: x+3−6−x=t
⇔(x+3−6−x)2=t2⇔x+3+6−x−2x+36−x=t2
⇔2x+36−x=9−t2⇔x+36−x=9−t22 (−3≤t≤3)
Khi đó, phương trình trở thành:
t=3+9−t22⇔t2+2t−15=0⇔t=3 (tm)t=−5 (ktm
Với t=3⇒x+3−6−x=3⇔x+3=3+6−x
⇔x+3=9+66−x+6−x⇔2x−12=66−x
⇔x−6=36−x⇔x−6≥0x2−12x+36=96−x
⇔x≥6x2−3x−18=0⇔x≥6x=−3 (l)x=6 (tm)⇔x=6
Vậy tập nghiệm của phương trình là S=6
Đáp án cần chọn là: C
Số nghiệm của phương trình x2−6x+9=4x2−6x+6 là:
1
2
3
4
Điều kiện: x2-6x+6≥0⇔x≤3−3x≥3+3
Đặt: x2−6x+6=tt≥0
Khi đó, phương trình trở thành: ⇔t2+3=4t⇔t2-4t+3=0⇔t=1 (tm)t=3 (tm)
Vậy phương trình có 4 nghiệm.
Đáp án cần chọn là: D
Số nghiệm của phương trình x+243+12−x=6 là:
1
2
3
4
Điều kiện: 12-x≥0⇔x≤12
Đặt x+243=u; 12−x=v
⇒ Hệ phương trình: u+v=6 (1)u3+v2=36 (2)
Từ (1) ⇒ v = 6 – u. Thay vào (2) ta được:
Vậy phương trình có 3 nghiệm.
Đáp án cần chọn là: C
Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 2x+1+3−x=1+3+2x−x2
4
8
10
9
Điều kiện: x+1≥03−x≥0x+1+3−x≠0⇔x≥−1x<3⇔−1≤x≤3
Đặt: x+1+3−x=t t>0
Khi đó, phương trình trở thành: 2t=1+t2−42⇔2t=t2−22
⇔t3−2t−4=0⇔t−2 t2+2t+2=0⇔t=2
+ Với t = 2
⇔x+13−x=0⇔x+13−x=0⇔x=−1 (tm)x=3 (tm)
Tổng bình phương các nghiệm là: 10
Đáp án cần chọn là: C
Tổng hai nghiệm của phương trình 5x+52x=2x+12x+4 là:
4
3
14
-3
Điều kiện: x > 0
Ta có: 5x+52x=2x+12x+45(x+12x)=2(x+14x)+4
Đặt x+12x=t (t>0) ⇔t2=x+14x+1⇔x+14x=t2−1
Khi đó phương trình trở thành:
5t=2(t2−1)+4⇔2t2−5t+2=0⇔t=2 (tm)t=12 (tm)
+ Với t=12⇒x+14x=−34⇔4x2+3x+1=0 ( vô nghiệm)
+ Với t=2⇒x+14x=3⇔4x2−12x+1=0 có hai nghiệm phân biệt
Vậy tổng 2 nghiệm của phương trình là: 3
Đáp án cần chọn là: B
Tập nghiệm của phương trình 3x2+6x+16+x2+2x=2x2+2x+4 là:
0;−2
0
−2
∅
Điều kiện: 3x2+6x+16≥0x2+2x≥0x2+2x+4≥0⇔x≤−2x≥0
Đặt t=x2+2x (t≥0)⇔t2=x2+2x
Phương trình trở thành: 3t2+16+t=2t2+4
⇔3t2+16+t2+2t3t2+16=4t2+16⇔2t3t2+16=0⇔t=0
Với t=0⇔x2+2x=0⇔x=0x=−2
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S=0;−2
Đáp án cần chọn là: A
Tổng các nghiệm của phương trình 4x2−12x−54x2−12x+11+15=0 bằng:
54
3
-3
−54
Vì: 4x2−12x+11=4x−322+2>0, ∀x nên phương trình xác định với mọi x
Đặt 4x2−12x+11=t (t≥2)
⇔4x2−12x+1=t2⇔4x2−12x+15=t2+4
Khi đó, phương trình trở thành: t2−5t+4=0⇔t=1 (ktm)t=4 (ktm)
Với t=4⇔4x2−12x+11=16⇔4x2−12x−5=0
Tổng 2 nghiệm của phương trình là: 3
Đáp án cần chọn là: B
Tập nghiệm của phương trình x2+3x+1=x+3x2+1 là:
−22
∅
22
±22
Ta có: x2+3x+1=x+3x2+1
⇔x2+1+3x+3−9=x+3x2+1
Đặt x2+1=u (u≥0); x+3=v
Phương trình trở thành:
u2+3v−9=uv⇔u2+3v−9−uv=0⇔u2−9−vu−3=0⇔u−3u+3−v=0⇔u=3u+3−v=0
Vạy tập nghiệm của phương trình là: S=±22
Đáp án cần chọn là: D
Số nghiệm của phương trình 2x−1+x2−3x+1=0 là:
2
3
0
1
Điều kiện: 2x−1≥0⇔x≥12
Đặt t=2x−1 (t≥0) ⇒x=t2+12(*). Thay (*) vào phương trình, ta được:
t+t2+122−3t2+12+1=0⇔t4−4t2+4t−1=0
⇔t−12t2+2t−1=0⇔t=1 (tm)t=2−1 (tm)t=−2−1 (ktm)
+ Với t=1⇒1=2x−1⇔x=1
+ Với t=2−1⇒2−1=2x−1⇔x=2−2
Vậy phương trình có 2 nghiệm
Đáp án cần chọn là: A
Cho phương trình 2x2+3x−14=22x2+3x−103. Giả sử x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình. Tính giá trị biểu thức A=x12+x22−4x1x2
2
2254
34
152
Khi đó phương trình trở thành:
Giả sử x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (*)
Theo Vi – et, ta có x1+x2=−32x1.x2=−9
⇒A=x12+x22−4x1x2=x1+x22−6x1.x2=94+54=2254=152
Đáp án cần chọn là: D
Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 4x2+x+6=4x−2+7x+1 là:
2
−112
112
52
Điều kiện: x+1≥0⇔x≥−1
Ta có: 4x2+x+6=4x−2+7x+1
⇔4x2−4x+1+5x+5=22x−1+7x+1
⇔2x−12+5x+1=22x−1+7x+1
⇔2x−12x+1+5=2.2x−1x+1+7
Đặt t=2x−1x+1, phương trình trở thành: t2+5=2t+7
Điều kiện 2t+7≥0⇔t≥−72
Phương trình:
⇔t2+5=2t+72⇔t2+5=4t2+28t+49
⇔3t2+28t+44=0⇔t=−2 (tm)t=−223 (ktm)
+ Với t=−2⇔−2=2x−1x+1⇔x+1=−x+12*
Điều kiện −x+12≥0⇔x≤12
Khi đó *⇔x+1=x2−x+14⇔x2−2x−34⇔4x2−8x−3=0
Giả sử x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1)
Theo Vi-et, ta có: x1+x2=2x1.x2=−34
⇒x12+x22=x1+x22−2x1.x2=4+32=112
Đáp án cần chọn là: C
Số nghiệm của phương trình 3x+2−62−x+44−x2=10−3x
3
0
1
2
Điều kiện: x+2≥02−x≥0⇔x≥−2x≤2⇔−2≤x≤2
Đặt: t=3x+2−62−x
+ Với t=0⇒3x+2−62−x=0
⇔3x+2=62−x⇔x+2=8−4x⇔x=65
+ Với t=9
⇒3x+2−62−x=9⇔x+2=3+22−x
⇔x+2=0+8−4x+122−x⇔5x−15=122−x
Điều kiện: 5x−15≥0⇔x≥3 (không thỏa mãn −2≤x≤2)
Vậy phương trình có 1 nghiệm duy nhất x=65
Đáp án cần chọn là: C
Gọi S là tập nghiệm của phương trình 5x2+4x−x2−3x−18=5x. Số phần tử của S là:
1
4
3
2
5x2+4x−x2−3x−18=5x1
ĐK: 5x2+4x≥0x2−3x−18≥0x≥0⇔x≥0, x≤−45x≥6, x≤−3x≥0⇔x≥6
Khi đó 1⇔5x2+4x=5x+x2−3x−18
Dễ thấy x = 6 không là nghiệm phương trình nên với x > 6 ta chia cả hai vế cho x2−6x>0 ta được:
2+3.x+3x2−6x=5.x+3x2−6x2
Đặt x+3x2−6x=t>0 thì (2) trở thành 3t2−5t+2=0⇔t=1 (TM)t=23 (TM)
+ Nếu t=1 thì x+3=x2−6x
⇔x+3=x2−6x⇔x2−7x−3=0⇔x=7+612 (TM)x=7−612 (L)
+ Nếu t=23 thì x+3=23x2−6x⇔x+3=49(x2−6x)
⇔4x2−33x−27=0⇔x=9 (TM)x=−34 (L)
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm s=7+612;9 hay S có 2 phần tử.
Đáp án cần chọn là: D








