Ôn tập chương II Hình học 10 có đáp án
30 câu hỏi
Cho M là điểm trên nửa đường tròn lượng giác sao cho . Tọa độ của điểm M l
12;32
32;12
−32;12
32;−12
Đáp án C
M là điểm trên nửa đường tròn lượng giác sao cho . Khi đó, tọa độ M:
Cho góc nhọn α. Giá trị của biểu thức là
1
2
Đáp án A
Cho góc α thỏa mãn . Giá trị của cos α là
Đáp án B
nên
Cho góc α thỏa mãn . Giá trị của biểu thức là
1
Đáp án A
Cho góc . Khẳng định nào sau đây là đúng?
tan α < tan β, cot α < cot β
tan α > tan β, cot α > cot β
tan α < tan β, cot α > cot β
tan α > tan β, cot α < cot β
Đáp án C
Cho tam giác đều ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án A
Cho tam giác đều ABC, . Giá trị của cosα là
Đáp án D
Cho hình vuông ABCD cạnh a. M là điểm thuộc cạnh AB. Biểu thức bằng
Đáp án D
Cho các vectơ . Khẳng định nào sau đây là đúng?
ngược hướng khi và chỉ khi
ngược hướng khi và chỉ khi
ngược hướng khi và chỉ khi
ngược hướng khi và chỉ khi
Đáp án B
Hai vecto ngược hướng
Ta
Cho các vectơ thỏa mãn . Biểu thức bằng
Đáp án D
Cho hình vuông ABCD cạnh a. M là điểm thuộc cạnh AB. Biểu thức bằng
18
Đáp án D
Cho các vectơ thỏa mãn . Biểu thức bằng
Đáp án B
Trong mặt phẳng tọa độ cho các vectơ . Tích vô hướng bằng
2
-2
3
1
Đáp án B
Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm A(-1; 2), B(0; 7), C(4; 0). Tích vô hướng bằng
5
6
Đáp án C
Trong mặt tọa độ cho vectơ . Độ dài của vectơ bằng
30
200
500
Đáp án D
Độ dài vecto là:
Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm A(2; 3), B(5; -1), C(7; -9). Chu vi của tam giác ABC bằng
Đáp án A
Chu vi tam giác ABC là:
Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ . Hai vectơ này có độ dài bằng nhau khi và chỉ khi
-
ĐÁP ÁN C
Để hai vecto đã cho có độ dài bằng nhau thì:
Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ . Hai vectơ này vuông góc với nhau khi và chỉ khi
x = -10
x = 10
x = 90
x = -90
Tích vô hướng của hai vecto
Để hai vecto đã cho vuông góc với nhau khi và chỉ khi:
Chọn B
Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ . Côsin của góc giữa hai vectơ bằng
-
-
Chọn A
Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ . Góc giữa hai vectơ bằng
Do đó, góc giữa hai vecto là:
ĐÁP ÁN D
Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ . Góc giữa hai vectơ bằng khi và chỉ khi
Ta có:
Chọn C.
Cho tam giác ABC có A(-1; 1), B(0; 2), C(1; 1). Trực tâm của tam giác ABC có tọa độ là
(0; 2)
(0; 1)
(1; 0)
(1; 1)
Gọi tọa độ điểm H(a;b)
Ta có:
Do H là trực tâm tam giác ABC nên:
Vậy H (0; 2).
Chọn A
Cho tam giác ABC có A(3; -3), B(-3; 5), C(3; 5). Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC có tọa độ là
(0; 0)
(0; 1)
(1; 0)
(1; 1)
Gọi I(a;b) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Ta có: AI = BI = CI AI2 = BI2 = CI2
Vậy tâm I(0; 1).
Chọn B.
Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 5, . Độ dài cạnh BC là
Áp dụng định lí côsin trong tam giác ta có:
Chọn B
Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 2, BC = 1. Giá trị cosA bằng
7/16
7/32
7/8
0
Áp dụng hệ quả định lí cô sin trong tam giác ta có:
Chọn C.
Cho tam giác ABC có a = 2, b = 2, c = 3. Giá trị của mc bằng
Áp dụng công thức đường trung tuyến ta có:
Chọn D.
Cho ABC là tam giác đều cạnh 6 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
Theo định lí sin trong tam giác ta có:
Chọn B.
Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 6, A =30°. Diện tích của tam giác ABC bằng
15/2
15
30
5
Diện tích tam giác ABC là:
Chọn A
Cho tam giác ABC có b = 10 cm, . Diện tích của tam giác ABC bằng
Diện tích tam giác ABC là:
ĐÁP ÁN A
Cho tam giác ABC có a = 9, b = 10, c = 11. Diện tích của tam giác ABC bằng
Nửa chu vi của tam giác ABC là:
Áp dụng công thức Hê- rông, diện tích tam giác ABC là:
Chọn D.








