Ôn tập chương II Hình học 10 có đáp án
Đề thi

Ôn tập chương II Hình học 10 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1077 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M là điểm trên nửa đường tròn lượng giác sao cho xOM^=150° . Tọa độ của điểm M l

12;32

32;12

−32;12

32;−12

Xem đáp án

Đáp án C

M là điểm trên nửa đường tròn lượng giác sao cho xOM^=150°. Khi đó, tọa độ M:

M(cos 1500;  sin1500)=−32; 12

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc nhọn α. Giá trị của biểu thức P=sin290°−α+sin2α 

1

2

2sin290°−α

2sin2α

Xem đáp án

Đáp án A

P=sin290°−α+sin2α=cos2α+sin2α=1

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa mãn 90°<α<180° ,sinα=1213. Giá trị của cos α là

513

−513

513

25169

Xem đáp án

Đáp án B

cos2α=1−sin2α=1−12132=25169 .

Do 90°<α<180°nên  cosα<0 ⇒cosα=−513

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa mãn sinαcosα=13. Giá trị của biểu thức sin4α+cos4α 

79

1

23

97

Xem đáp án

Đáp án A

sin4α+cos4α=sin2α+cos2α2−2sinαcosα2=12−2132=79

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc 0°<α<β<90° . Khẳng định nào sau đây là đúng?

tan α < tan β, cot α < cot β

tan α > tan β, cot α > cot β

tan α < tan β, cot α > cot β

tan α > tan β, cot α < cot β

Xem đáp án

Đáp án C

0°<α<β<90° ⇒ 0<sinα<sinβ0<cosβ<cosα

⇒sinαcosαsinβcosβ ,cosαsin αcosβsinβ ⇒tanαtanβ,cotαcotβ

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

AB→ , AC→=60°

AB→ , AC→=45°

AB→ , AC→=120°

AB→ , AC→=150°

Xem đáp án

Đáp án A

AB→,AC→ =BAC^=60°

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC, α=AB→;BC→. Giá trị của cosα là

−32

32

12

-12

Xem đáp án

Đáp án D

AB→,BC→ =180°−ABC^=120°⇒cosAB→,BC→ =−12

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. M là điểm thuộc cạnh AB. Biểu thức DM→.BC→ bằng

a2

−2a2

2a2

-a2

Xem đáp án

Đáp án D

DM→.BC→=DA→+AM→.BC→=DA→.BC→+AM→.BC→

=a.a.cos1800+​AM.BC.cos 900=−a2+​0=−a2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→ , b→ khác 0→. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a→,b→ngược hướng khi và chỉ khi a→.b→=a→.b→

a ⃗,b ⃗ ngược hướng khi và chỉ khi a→.b→=−a→.b→

a ⃗,b ⃗ngược hướng khi và chỉ khi |a ⃗.b ⃗ |=|a ⃗ |.|b ⃗ |

a ⃗,b ⃗ ngược hướng khi và chỉ khi a→.b→=a→.b→ hoặc a→.b→=−a→.b→

Xem đáp án

Đáp án B

Hai vecto a→;  b→ ngược hướng

⇔a→;  b→  =1800

Ta a→.  b→ =a→.  b→ .cosa→;  b→  =a→.  b→ .cos 1800=−a→.  b→ 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→ , b→ thỏa mãn a→=12 cm, b→=3 cm, a→,b→=120°. Biểu thức a ⃗.b ⃗  bằng

18

18√3

-18√3

-18

Xem đáp án

Đáp án D

a→.b→=12.3.cos120°=−18

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. M là điểm thuộc cạnh AB. Biểu thức DM→.BC→ bằng

18

183

-183

-18

Xem đáp án

Đáp án D

a→.b→=12.3.cos120°=−18

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ u→ , v→ thỏa mãn u→=52 , v→=7. Biểu thức (u ⃗+v ⃗ ).(u ⃗-v ⃗ ) bằng

-1

1

52 -7

7-52

Xem đáp án

Đáp án B

u→+v→.u→−v→=u→2−v→2=u→2−v→2=522−72=1

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ cho các vectơ a→3;−1, b→4;14. Tích vô hướng a→.b→ bằng

2

-2

3

1

Xem đáp án

Đáp án B

a→.b→=3.4+−1.14= −2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm A(-1; 2), B(0; 7), C(4; 0). Tích vô hướng AB→.AC→ bằng

5

6

-5

-6

Xem đáp án

Đáp án C

AB→=1;5, AC→=5;−2⇒AB→.AC→=1.5+5.−2=−5

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt tọa độ cho vectơ a→10;20. Độ dài của vectơ a→ bằng

30

200

500

105

Xem đáp án

Đáp án D

Độ dài vecto a→ là: a→=102+202=500=105

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm A(2; 3), B(5; -1), C(7; -9). Chu vi của tam giác ABC bằng

18+217

5+2√17

18+219

19+217

Xem đáp án

Đáp án A

AB= 5−22+−1−32=5 , AC= 7−22+−9−32=13

BC= 7−52+−9+12=217

Chu vi tam giác ABC là: 5+13+​217=18+​217

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ a→x;3, b→4;5. Hai vectơ này có độ dài bằng nhau khi và chỉ khi

x=42

-x=42

x=±42

x=±4

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

Để hai vecto đã cho có độ dài bằng nhau thì:             

 a→=b→⇔x2+9=41⇔x2=32⇔x=±42

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ a→x;−30, b→3;1. Hai vectơ này vuông góc với nhau khi và chỉ khi

x = -10

x = 10

x = 90

x = -90

Xem đáp án

Tích vô hướng của hai vecto a→.b→=3x−30

Để hai vecto đã cho vuông góc với nhau khi và chỉ khi:

a→.b→=0⇔3x−30=0⇔x=10

Chọn B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ a→3;−1, b→1;2. Côsin của góc giữa hai vectơ a→,b→ bằng

210

-210

25

- 25

Xem đáp án

cosa→,b→=a→.b→a→.b→=3.1+−1.232+−12.12+22=210

Chọn A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ a→−3;33, b→2;23. Góc giữa hai vectơ a→;b→ bằng

150°

130°

30°

60°

Xem đáp án

cosa→,b→=−3.2+33.23−32+332.22+232=126.4=12 

Do đó, góc giữa hai vecto là:a→,b→=60°

ĐÁP ÁN D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ a→1;m, b→3;1. Góc giữa hai vectơ a→,b→ bằng 60° khi và chỉ khi

m=√3/3

m=1/3

m=(-√3)/3

m=(-1)/3

Xem đáp án

Ta có: cosa→;  b→=cos 600⇔a→.b→a→  .b→=1.3+​m.112+m2.3+12=12 

⇔3+​m1+​m2.   2=12⇔3+​m1+​m2=1⇔3+​m=1+​m2⇔3+​23m+​m2=1+​m2⇔23m=−2⇔m=−33

Chọn  C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(-1; 1), B(0; 2), C(1; 1). Trực tâm của tam giác ABC có tọa độ là

(0; 2)

(0; 1)

(1; 0)

(1; 1)

Xem đáp án

Gọi tọa độ điểm H(a;b)

Ta có: AH→=a+1;b−1, BH→=a;b−2, BC→=1;−1, AC→2;0

Do H là trực tâm tam giác ABC nên:

AC→.BH→=0BC→.AH→=0⇒2.a+0.b−2=01.a+1−1.b−1=0⇒a=0b=2

Vậy H (0; 2).

Chọn A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(3; -3), B(-3; 5), C(3; 5). Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC có tọa độ là

(0; 0)

(0; 1)

(1; 0)

(1; 1)

Xem đáp án

Gọi I(a;b) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Ta có: AI = BI = CI ⇔ AI2 =  BI2 = CI2

AI2=BI2BI2=CI2⇔a−32+b+32=a+32+b−52a+32+b−52=a−32+b−52

⇔a2−6a+​9+​b2+​6b+​9=a2+​6a+9+​b2−10b+25a2+6a+​9+​b2−10b+​25=a2−6a+9+b2−10b+​25⇔−12a+16b=1612a=0⇔a=0b=1

Vậy tâm I(0; 1).

Chọn B.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 5, A^=45°. Độ dài cạnh BC là

29+102

29-102

29

29+202

Xem đáp án

Áp dụng định lí côsin  trong tam giác ta có:

 BC2=22+52−2.2.5.cos45°=29−102⇒BC=29−102

Chọn B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 2, BC = 1. Giá trị cosA bằng

7/16

7/32

7/8

0

Xem đáp án

Áp dụng hệ quả định lí cô sin trong tam giác ta có:

 cosA=22+22−122.2.2=78

Chọn C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 2, b = 2, c = 3. Giá trị của mc bằng

7

78

74

72

Xem đáp án

Áp dụng công thức đường trung tuyến ta có:

mc2=  a2+b22− c24=  22+222−  324=74⇒mc=72

Chọn D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ABC là tam giác đều cạnh 6 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

33

23

43

3

Xem đáp án

Theo định lí sin trong tam giác ta có:

asinA=2R⇒R=a2sinA=62.sin600=23

Chọn B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 6, A =30°. Diện tích của tam giác ABC bằng

15/2

15

30

5

Xem đáp án

Diện tích tam giác ABC là:

S=12AB.AC.sinA=12.5.6.sin30°=152

Chọn A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có b = 10 cm, hb=2 cm. Diện tích của tam giác ABC bằng

10cm2

20 cm2

40 cm2

50 cm2

Xem đáp án

Diện tích tam giác ABC là:

S​=12hb.b=122.10=10

ĐÁP ÁN A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 9, b = 10, c = 11. Diện tích của tam giác ABC bằng

602

152

202

302

Xem đáp án

Nửa chu vi của tam giác ABC là: p=9+10+112=15

Áp dụng công thức Hê- rông, diện tích tam giác ABC là:

S=1515−915−1015−11=15.6.5.4=302

Chọn D.