11 câu  Trắc nghiệm Ôn tập Toán 10 Chương 2 Hình học có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

11 câu Trắc nghiệm Ôn tập Toán 10 Chương 2 Hình học có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 1087 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

sin1500=−32

cos1500=32

tan1500=−13

cot1500=3

Xem đáp án

Đáp án C

Vì α=1500 là góc tù nên

sinα>0,cosα<0,tanα=sinαcosα<0,cotα<0

Do đó các đáp án A, B, D đều sai.

Ta chỉ xét đáp án C. Ta có:

tan1500=−tan300=−13

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. M là điểm bất kì, khi đó:

MC→−MA→=MB→−MD→

MC→−MA→=DA→−DC→

MC→−MA→=AB→+AD→

MC→−MA→=BA→−BC→

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án A ta có:

MC→−MA→=AC→MB→−MD→=DB→AC→≠DB→⇒MC→−MA→≠MB→−MD→

Vậy đáp án A sai

Đáp án B ta có:

MC→−MA→=AC→DA→−DC→=CA→AC→≠CA→⇒MC→−MA→≠DA→−DC→

Vậy đáp án B sai

Đáp án C ta có:

MC→−MA→=AC→AB→+AD→=AC→⇒MC→−MA→=AB→+AD→

Vậy đáp án C đúng

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD có AD→=BC→. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai?

ABCD là hình bình hành

DA = BC

AC→=BD→

AB→=DC→

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào hình vẽ ta thấy ABCD là hình bình hành nên A đúng.

⇒ AD = BC ⇒ B đúng.

Hai vectơ AB→ và DC→ cùng hướng và AB = DC nên AB→=DC→ ⇒ D đúng.

Vậy C sai. (2 đường chéo của hình bình hành không bằng nhau)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm A, B, C thẳng hàng là:

∃k<0:AB→=kAC→

∃k≠0:AB→=kAC→

∃k>0:AB→=kAC→

∃k=0:AB→=kAC→

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện cần và đủ để ba điểm A, B, C thẳng hàng là 2 vec tơ AB→ và AC→ cùng phương ⇔∃k≠0:AB→=kAC→

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu b2+c2−a2>0 thì góc A nhọn

Nếu b2+c2−a2>0 thì góc A tù

Nếu b2+c2−a2<0 thì góc A nhọn

Nếu b2+c2−a2>0 thì góc A vuông

Xem đáp án

Đáp án A

Nếu cosA > 0 thì góc A nhọn hay b2+c2−a2>0 thì góc A nhọn

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vec tơ a→=4;3,b→=1;7. Góc giữa hai vec tơ a→ và b→ là:

90∘

60∘

45∘

30∘

Xem đáp án

Đáp án C

cosa→,b→=a→.b→a→.b→=4.1+3.742+32.12+72=2525.50=22

Do đó góc giữa hai vec tơ bằng 45∘

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 vec tơ a→=a1;a2,b→=b1;b2. Tìm biểu thức sai?

a→.b→=a1.b1+a2.b2

a→.b→=a→.b→.cosa→,b→

a→.b→=12a2→+b2→−a→+b→2

a→.b→=12a→+b→2−a2→−b2→

Xem đáp án

Đáp án C

Phương án A: biểu thức tọa độ tích vô hướng a→.b→=a1.b1+a2.b2 nên A đúng

Phương án B: công thức tích vô hướng của hai vec tơ a→.b→=a→.b→.cosa→,b→ nên B đúng

Phương án C:

12a2→+b2→−a→+b→2=12a2→+b2→−a2→+b2→+2a→.b→=−a→.b→

Nên C sai

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ O;i→;j→, cho vec tơ a→=−35i→−45j→. Độ dài của vec tơ a→ bằng:

15

1

65

75

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

a→=−35i→−45j→⇒a→=−35;−45⇒a→=−352+−452=1

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vec tơ a→=4i→+6j→ và b→=3i→−7j→. Tính tích vô hướng a→.b→

a→.b→=−30

a→.b→=3

a→.b→=30

a→.b→=43

Xem đáp án

Đáp án A

Từ giả thiết suy ra a→=4;6 và b→=3;−7

Suy ra a→.b→=4.3+6.(−7)=−30

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có BC=a2. Tính CA→.CB→

CA→.CB→=a2

CA→.CB→=a

CA→.CB→=a22

CA→.CB→=a2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: tam giác ABC vuông cân tại A có BC=a2 nên AC = a và C^=45°

Do đó CA→.CB→=CA.CB.cosC^=a.a2.22=a2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông cân tại A có AB = AC = a. Đường trung tuyến BM có độ dài là:

1,5a

a2

a3

a52

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

BC=AB2+AC2=a2+a2=a2BM2=BA2+BC22−AC24=a2+2a22−a24=5a24⇒BM=a52