Ôn tập chương 4
Đề thi

Ôn tập chương 4

A
Admin
ToánLớp 884 lượt thi
35 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Cho các bất đẳng thức:

a > b; a < b; c > 0; c < 0; a + c < b + c; a + c > b + c; ac < bc; ac > bc

Hãy điển các bất đẳng thức thích hợp vào chỗ trống (...) trong câu sau: Nếu……… và………. thì………..

Xem đáp án

Nếu a > b và c > 0 thì ac > bc

Nếu a > b và c > 0 thì a + c > b + c

Nếu a > b và c < 0 thì a + c > b + c

Nếu a > b và c < 0 thì ac < bc

Nểu a < b và c > 0 thì ac < bc

Nếu a < b và c > 0 thì a + c < b + c

Nếu a < b và c < 0 thì ac > bc

Nếu a < b và c < 0 thì a + c < b + c

2. Tự luận
• 1 điểm

Cho a > b, chứng tỏ: 3a + 5 > 3b + 2

Xem đáp án

Ta có: a > b ⇔ 3a > 3b ⇔ 3a + 5 > 3b + 5 (1)

Mặt khác: 3b + 5 > 3b + 2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: 3a + 5 > 3b + 2

3. Tự luận
• 1 điểm

Cho a > b, chứng tỏ: 2 – 4a < 3 – 4b

Xem đáp án

Ta có: a > b ⇔ -4a < -4b ⇔ 3 – 4a < 3 – 4b (1)

Mặt khác: 2 – 4a < 3 – 4a (2)

Từ (1) và (2) suy ra: 2 – 4a < 3 – 4b

4. Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ 2,99 là nghiệm của bất phương trình 3 > x. Hãy kể ra bốn số lớn hơn 2,99 là nghiệm của bất phương trình đó.

Xem đáp án

Ta có 2,99 là nghiệm của bất phương trình x < 3. Bốn số lớn hơn 2,99 là nghiệm của bất phương trình là: 2,999; 2,998; 2,997; 2,996.

5. Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ 4,01 là nghiệm của bất phương trình 4 < x. Hãy kể ra ba số nhỏ hơn 4,01 là nghiệm của bất phương trình đó.

Xem đáp án

Ta có 4,01 là nghiệm của bất phương trình x > 4. Ba số nhỏ hơn 4,01 là nghiệm của bất phương trình là: 4,003; 4,002; 4,001.

6. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của chúng trên trục số. 2(3x – 1) – 2x < 2x + 1

Xem đáp án

Ta có: 2(3x – 1) – 2x < 2x + 1

      ⇔ 6x – 2 – 2x < 2x – 1

       ⇔ 6x – 2x – 2x < -1 + 2

       ⇔ 2x < 1

       ⇔ x < 1/2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x|x < 1/2 }

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

7. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của chúng trên trục số. 4x – 8 ≥ 3(3x – 2) + 4 – 2x

Xem đáp án

Ta có: 4x – 8 ≥ 3(3x – 2) + 4 – 2x

       ⇔ 4x – 8 ≥ 9x – 6 + 4 – 2x

       ⇔ 4x – 9x + 2x ≥ - 6 + 4 + 8

      ⇔ -3x ≥ 6

      ⇔ x ≤ -2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x|x ≤ -2}

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

8. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 2x+1,4<3x-75

Xem đáp án

⇔ 10x + 7 < 3x – 7

⇔ 10x – 3x < -7 – 7

⇔ 7x < -14

⇔ x < -2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x|x < -2}

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 1+1+2x3>2x-16-2

Xem đáp án

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

⇔ 6 + 2 + 4x > 2x – 1 – 12

⇔ 4x – 2x > -1 – 12 – 6 – 2

⇔ 2x > -21

⇔ x > -10,5

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x|x > -10,5}

10. Tự luận
• 1 điểm

Một người đi bộ quãng đường dài 18km trong khoảng thời gian không nhiều hơn 4 giờ. Lúc đầu người đó đi với vận tốc 5km/h, về sau đi với vận tốc 4km/h. Xác định độ dài đoạn đường mà người đó đã đi với vận tốc 5km/h.

Xem đáp án

Gọi x (km) là đoạn đường người đó đi với vận tốc 5km/h. ĐK: x < 18.

Khi đó đoạn đường người đó đi với vận tốc 4km/h là 18 – x(km)

Thời gian đi với vận tốc 5km/h là x/5 giờ

Thời gian đi với vận tốc 4km/h là (18 - x)/4 giờ.

Vì thời gian đi hết đoạn đường không quá 4 giờ nên ta có bất phương trình: x/5 + (18 - x)/4 ≤ 4.

Ta có: x/5 + (18 - x)/4 ≤ 4

      ⇔ x/5 .20 + (18 - x)/4 .20 ≤ 4.20

      ⇔ 4x + 90 – 5x ≤ 80

      ⇔ 4x – 5x ≤ 80 – 90

      ⇔ -x ≤ -10

      ⇔ x ≥ 10

Vậy đoạn đường đi với vận tốc 5km/h ít nhất là 10km.

11. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: |2x| = 3x – 2

Xem đáp án

Ta có: |2x| = 2x khi 2x ≥ 0 ⇔ x ≥ 0

       |2x| = -2x khi 2x < 0 ⇔ x < 0

Ta có: 2x = 3x – 2

      ⇔ 2x – 3x = -2

       ⇔ x = 2

Giá trị x = 2 thỏa mãn điều kiện x ≥ 0 nên 2 là nghiệm của phương trình.

       -2x = 3x – 2

       ⇔ -2x – 3x = -2

       ⇔ x = 2/5

Giá trị x = 2/5 không thỏa mãn điều kiện x < 0 nên loại.

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {2}

12. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: |-3,5x| = 1,5x + 5

13. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: |x + 15| = 3x – 1

Xem đáp án

Ta có: |x + 15| = x + 15 khi x + 15 ≥ 0 ⇔ x ≥ -15

       |x + 15| = -x – 15 khi x + 15 < 0 ⇔ x < -15

Ta có: x + 15 = 3x – 1

      ⇔ x – 3x = -1 – 15

      ⇔ -2x = -16

      ⇔ x = 8

Giá trị x = 8 thỏa mãn điều kiện x ≥ -15 nên 8 là nghiệm của phương trình.

       -x – 15 = 3x – 1

       ⇔ -x – 3x = -1 + 15

       ⇔ -4x = 14

       ⇔ x = -3,5

Giá trị x = -3,5 không thỏa mãn điều kiện x < -15 nên loại.

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {8}

14. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: |2 – x| = 0,5x – 4

15. Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ rằng, trong một tam giác độ dài một cạnh luôn nhỏ hơn nửa chu vi.

Xem đáp án

Gọi a, b, c lần lượt là độ dài ba cạnh của tam giác.

Chu vi tam giác là a + b + c.

Theo bất đẳng thức tam giác, ta có:

      a < b + c

      ⇔ a + a < a + b + c

      ⇔ 2a < a + b + c

      ⇔ a < (a + b + c)/2

Tương tự:

      b < a + c

      ⇔ b + b < a + b + c

      ⇔ 2b < a + b + c

      ⇔ b < (a + b + c)/2

      c < a + b

      ⇔ c + c < a + b + c

      ⇔ 2c < a + b + c

      ⇔ c < (a + b + c)/2

Vậy trong một tam giác độ dài một cạnh luôn nhỏ hơn nửa chu vi.

16. Tự luận
• 1 điểm

Với số m và số n bất kì, chứng tỏ rằng: m+12 ≥ 4m

Xem đáp án

Ta có: m+12 ≥ 0

       ⇔ m-12 + 4m ≥ 4m

      ⇔ m2 – 2m + 1 + 4m ≥ 4m

 

       ⇔ m2 + 2m + 1 ≥ 4m

      ⇔ m+12 ≥ 4m

17. Tự luận
• 1 điểm

Với số m và số n bất kì, chứng tỏ rằng: m2 + n2 + 2 ≥ 2(m + n)

Xem đáp án

Ta có: m-12 ≥ 0; n-12 ≥ 0

 

       ⇒ m-12 + n-12 ≥ 0

 

       ⇔ m2 – 2m + 1 +n2 – 2n + 1 ≥ 0

 

       ⇔ m2 + n2 + 2 ≥ 2(m + n)

18. Tự luận
• 1 điểm

Cho a > 0 và b > 0, chứng tỏ rằng: a+b1a+1b≥4

Xem đáp án

Ta có: a-b2 ≥ 0

      ⇔ a2 + b2 – 2ab ≥ 0

      ⇔ a2 + b2 – 2ab + 2ab ≥ 2ab

      ⇔ a2 + b2 ≥ 2ab

Vì a ≥ 0, b ≥ 0 nên ab ≥ 0 ⇒ 1/ab ≥ 0

       (a2 + b2).1/ab ≥ 2ab.1/ab

       ⇔ a/b + b/a ≥ 2

       ⇔ 2 + a/b + b/a ≥ 2 + 2

       ⇔ 2 + a/b + b/a ≥ 4

       ⇔ 1 + 1 + a/b + b/a ≥ 4

      ⇔ a/a + b/b + a/b + b/a ≥ 4

      ⇔ a(1/a + 1/b ) + b(1/a + 1/b ) ≥ 4

      ⇔ (a + b)(1/a + 1/b ) ≥ 4

19. Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ diện tích của hình vuông có cạnh 10m không nhỏ hơn diện tích hình chữ nhật có cùng chu vi.

Xem đáp án

Chu vi hình vuông là 4.10 = 40 (m)

Suy ra, chu vi hình chữ nhật là 40(m)

Gọi x (m) là chiều rộng hình chữ nhật. Điều kiện: x < 20.

Khi đó chiều dài hình chữ nhật là 20 – x (m).

Diện tích hình chữ nhật là x(20 – x) (m2).

Vậy ta cần chứng minh: 102 ≥ x(20 – x)

Ta có: 10-x2≥ 0

       ⇔ 102 – 20x + x2 ≥ 0

       ⇔ 102 ≥ 20x – x2

       ⇔ 102 ≥ x(20 – x)

Vậy diện tích hình vuông cạnh 10m không nhỏ hơn diện tích hình chữ nhật cùng chu vi.

20. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 3(x – 2)(x + 2) < 3x2 + x

Xem đáp án

Ta có: 3(x – 2)(x + 2) < 3x2 + x

       ⇔ 3(x2 – 4) < 3x2 + x

       ⇔ 3x2 – 12 < 3x2 + x

       ⇔ 3x2 – 3x2 – x < 12

       ⇔ -x < 12

       ⇔ x > -12

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = {x|x > -12}

21. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: (x + 4)(5x – 1) > 5x2 + 16x + 2

Xem đáp án

Ta có: (x + 4)(5x – 1) > 5x2 + 16x + 2

       ⇔ 5x2 – x + 20x – 4 > 5x2 + 16x + 2

       ⇔ 5x2 – x + 20x – 5x2 – 16x > 2 + 4

       ⇔ 3x > 6

       ⇔ x > 2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = {x|x > 2}

22. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 5x2-3x5+3x+14<x2x+12-32

Xem đáp án

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

⇔ 20x2 – 12x + 15x + 5 < 20x2 + 10x – 30

⇔ 20x2 – 12x + 15x – 20x2x – 10x < -30 – 5

⇔ -7x < -35

⇔ x > 5

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x|x > 5}

23. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 5x-203-2x2+x2>x1-3x3-5x4

Xem đáp án

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

⇔ 20x – 80 – 12x2 – 6x > 4x – 12x2 – 15x

⇔ 20x – 12x2 – 6x – 4x + 12x2 + 15x > 80

⇔ 25x > 80

⇔ x > 3,2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x|x > 3,2}

24. Tự luận
• 1 điểm

Với giá trị nào của x thì:

Giá trị của biểu thức 2x-335+xx-27 không lớn hơn giá trị của biểu thức x27-2x-35

Xem đáp án

Giá trị của biểu thức 2x-335+xx-27 không lớn hơn giá trị của biểu thức x27-2x-35 nghĩa là 2x-335+xx-27 ≤ x27-2x-35

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

⇔ 2x – 3 + 5x2 – 10x ≤ 5x2 – 14x + 21

⇔ 2x + 5x2– 10x – 5x2 + 14x ≤ 21 + 3

⇔ 6x ≤ 24

⇔ x ≤ 4

Vậy với x ≤ 4 thì giá trị của biểu thức 2x-335+xx-27 không lớn hơn giá trị của biểu thức x27-2x-35

25. Tự luận
• 1 điểm

Với giá trị nào của x thì:

Giá trị của biểu thức 6x+118+x+312 không nhỏ hơn giá trị của biểu thức5x+36+12-5x9

Xem đáp án

Giá trị của biểu thức 6x+118+x+312 không nhỏ hơn giá trị của biểu thức5x+36+12-5x9 nghĩa là 6x+118+x+312 ≥ 5x+36+12-5x9

Ta có:


⇔ 12x + 2 + 3x + 9 ≥ 30x + 18 + 48 – 20x

⇔ 12x + 3x – 30x + 20x ≥ 18 + 48 – 2 – 9

⇔ 5x ≥ 55

⇔ x ≥ 11

Vậy với x ≥ 11 thì giá trị của biểu thức 6x+118+x+312 không nhỏ hơn giá trị của biểu thức5x+36+12-5x9

26. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x sao cho: –x2 < 0

Xem đáp án

Ta có: -x2 < 0 ⇔ x2 > 0

Mọi giá trị x ≠ 0 đều là nghiệm của bất phương trình.

Tập hợp các giá trị của x là {x ∈ R|x ≠ 0}

27. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x sao cho: (x – 1)x < 0

Xem đáp án

Trường hợp 1: x – 1 > 0 và x < 0

Ta có: x – 1 > 0 ⇔ x > 1 và x < 0

Điều này không xảy ra: loại.

Trường hợp 2: x – 1 < 0 và x > 0

Ta có: x – 1 < 0 ⇔ x < 1 và x > 0

Suy ra: 0 < x < 1

Vậy tập hợp các giá trị của x là {x|0 < x < 1}

28. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x sao cho: x2 > 0

Xem đáp án

Với x2 > 0 thì mọi x khác 0 đều thỏa mãn bài toán.

Tập hợp các giá trị của x là {x ∈ R|x ≠ 0}

29. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x sao cho: (x – 2)(x – 5) > 0

Xem đáp án

Trường hợp 1: x – 2 > 0 và x – 5 > 0

Ta có: x – 2 > 0 ⇔ x > 2

x – 5 > 0 ⇔ x > 5

Suy ra: x > 5

Trường hợp 2: x – 2 < 0 và x – 5 < 0

Ta có: x – 2 < 0 ⇔ x < 2

x – 5 < 0 ⇔ x < 5

Suy ra: x < 2

Vậy với x > 5 hoặc x < 2 thì (x – 2)(x – 5) > 0.

30. Tự luận
• 1 điểm

Với giá trị nào của x thì: x−2x−3>0?

Xem đáp án

Trường hợp 1: x – 2 > 0 và x – 3 > 0

Ta có: x – 2 > 0 ⇔ x > 2

x – 3 > 0 ⇔ x > 3

Suy ra: x > 3

Trường hợp 2: x – 2 < 0 và x – 3 < 0

Ta có: x – 2 < 0 ⇔ x < 2

x – 3 < 0 ⇔ x < 3

Suy ra: x < 2

Vậy với x > 3 hoặc x < 2 thì x−2x−3>0?

31. Tự luận
• 1 điểm

Với giá trị nào của x thì: (x + 2)/(x - 5) < 0

Xem đáp án

Trường hợp 1: x + 2 > 0 và x – 5 < 0

Ta có: x + 2 > 0 ⇔ x > -2

x – 5 < 0 ⇔ x < 5

Suy ra: -2 < x < 5

Trường hợp 2: x + 2 < 0 và x – 5 > 0

Ta có: x + 2 < 0 ⇔ x < -2

x – 5 > 0 ⇔ x > 5

Trường hợp trên không xảy ra.

Vậy với -2 < x < 5 thì (x + 2)/(x - 5) < 0.

32. Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ các phương trình sau vô nghiệm: |2x + 3| = 2x + 2

Xem đáp án

Ta có: |2x + 3| = 2x + 3 khi 2x + 3 ≥ 0 ⇔ x≥ -1,5

       |2x + 3| = -2x – 3 khi 2x + 3 < 0 ⇔ x < -1,5

Ta có: 2x + 3 = 2x + 2 ⇔ 0x = -1

Phương trình vô nghiệm.

       -2x – 3 = 2x + 2

       ⇔ -2x - 2x = 2 + 3

       ⇔ -4x = 5

       ⇔ x = -1,25

Giá trị x = -1,25 không thỏa mãn điều kiện x < -1,5 nên loại.

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.

33. Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ các phương trình sau vô nghiệm: |5x – 3| = 5x – 5

Xem đáp án

Ta có: |5x – 3| = 5x – 3 khi 5x – 3 ≥ 0 ⇔ x ≥ 0,6

       |5x – 3| = 3 – 5x khi 5x – 3 < 0 ⇔ x < 0,6

Ta có: 5x – 3 = 5x – 5 ⇔ 0x = -2

Phương trình vô nghiệm.

       3 – 5x = 5x – 5

       ⇔ -5x – 5x = -5 – 3

       ⇔ -10x = -8

       ⇔ x = 0,8

Giá trị x = 0,8 không thỏa mãn điều kiện x < 0,6 nên loại.

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.

34. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x sao cho 2x-1x+3>1

Xem đáp án

Ta biến đổi

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Ta xét hai trường hợp:

1) x – 4 > 0 và x + 3 > 0

2) x – 4 < 0 và x + 3 < 0

Với trường hợp 1), ta xác định được x > 4

Với trường hợp 2), ta xác định được x < -3

Vậy với x > 4 hoặc x < -3 thì 2x-1x+3>1

35. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x sao cho 2x-1x-2<3

Xem đáp án

Ta biến đổi:

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Chia hai trường hợp tương tự như câu a ta xác định được x > 5 hoặc x < 2.