
50 câu hỏi
3
5
2
4
Chọn A
phenylamoni clorua, lysin, etylamin
55,81%.
40,00%.
48,65%.
54,55%.
Chọn A
55,81%.
Thành phần % khối lượng O trong X là 36,36%
Không thể điều chế được từ ancol và axit hữu cơ tương ứng
Tên của este X là vinyl axetat
X là đồng đẳng của etyl acrylat
Chọn D
X là đồng đẳng của etyl acrylat
87,3 gam
9,99 gam
107,1 gam
94,5 gam
Chọn D
X là tripeptit tạo ra từ amino axit no mạch hở, có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2. Suy ra phân tử X có 2 nhóm peptit –CONH– và còn 1 nhóm –COOH nên k = 3 và có 3 nguyên tử N (t = 3).
12,96 gam
27,36 gam
44,64 gam
31,68 gam
Chọn C
44,64 gam
Poliacrilonitrin
Polistiren
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen
Chọn A
Poliacrilonitrin
hai este
một este và một ancol
một este và một axit
hai axit
Chọn B
một este và một ancol
C2H5COOH; CH2=CH-OH
C2H5COOH; CH3CHO
C2H5COOH; HCHO
C2H5COOH; C2H5OH.
Chọn B
C2H5COOH; CH3CHO
ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5
CH3NH2 và H2NCH2COOH
CH3NH3Cl và CH3NH2
CH3NH3Cl và H2NCH2COONa
Chọn A
ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5
100.
200
50
320
Chọn D.
320
15,925 gam.
21,123 gam
16,825 gam
20,18 gam
Chọn C
16,825 gam
X là CH3-COOH3N-CH3 và Y là CH2=CH-COONH4
X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH2=CH-COONH4
X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH3-CH2COONH4
X là CH3-CH(NH2)-COOH và Y là CH2=CH-COONH4
Chọn B
X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH2=CH-COONH4
(1), (2), (4), (6).
(2), (4), (6).
(1), (2), (4), (5).
3, (4), (5).
Chọn B
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,…
(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.
29,68
30,16
28,56
31,20
Chọn C
28,56
1
2
3
4
Chọn C
3
8,4
8,5.
8,6
8,7
Chọn B
HCl
FeCl2
CH3COOH
NaOH
Chọn D
NaOH
68,94%.
66,89%.
48,96%.
49,68%.
Chọn A
1
3
4
2.
Chọn D
2
Hợp chất glyxylalanin phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím
Thủy phân đến cùng protein đơn giản luôn thu được α-amino axit
Trùng ngưng n phân tử amino axit ta được hợp chất chứa (n-1) liên kết peptit
Một phân tử tripeptit phải có 3 liên kết peptit
Chọn B
Thủy phân đến cùng protein đơn giản luôn thu được α-amino axit
6 : 1 hoặc 7 : 20
2 : 5 hoặc 7 : 20
2 : 5 hoặc 11 : 16
11 : 16 hoặc 6 : 1
Chọn B
5.
4
3.
6.
Chọn A
5
12%.
11%.
9%.
8%.
Chọn C
Anđehit propionic
Anđehit metacrylic
Anđehit acrylic
Anđehit axetic
Chọn C
Anđehit acrylic
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
(6), (5), (4), (3), (2), (1).
(3), (2), (1), (4), (5), (6).
(6), (4), (5), (3), (2), (1).
Chọn D
(6), (4), (5), (3), (2), (1).
este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi
este đơn chức, no, mạch hở
este đơn chức, có 1 vòng no
este hai chức no, mạch hở.
Chọn B
este đơn chức, no, mạch hở
5
6
3
4
Chọn C
Vậy
(1) X, A đều cho được phản ứng tráng gương
(5) Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự X < Y < Z < A < B.
(6) Tính axit giảm dần theo thứ tự A > B > Z
1
4
3
2
Chọn D
1,4
8,82 gam; 6,08 gam.
7,2 gam; 8,82 gam.
7,2 gam; 6,08 gam.
8,82 gam; 7,2 gam
Chọn A
8,82 gam; 6,08 gam
C2H5OCO-COOCH3
CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5.
CH3OCO-CH2-COOC2H5
CH3OCO-COOC3H7
Chọn C
CH3OCO-CH2-COOC2H5
z = 2x +2y
z = 3x +2y.
z = 3x+3y
z = 2x+3y
Chọn B
z = 3x +2y
5,44 gam
5,04 gam
4,68 gam.
5,80 gam
Chọn C
Theo giả thiết và bảo toàn nguyên tố O, ta có :
Từ đặc điểm cấu tạo ta thấy độ bất bão hòa của (X, Y), Z, T lần lượt là 1; 0; 4.
Sử dụng mối liên hệ giữa độ bất bão hòa với số mol CO2, H2O và số mol của hợp chất hữu cơ; mối liên hệ giữa
độ bất bão hòa với số mol Br2 phản ứng và số mol của hợp chất hữu cơ; bảo toàn nguyên tố O trong phản ứng
đốt cháy, ta có :
Trong phản ứng của X, Y, Z, T với KOH, ta có :
Gly-Gly-Val-Gly-Ala; 15%.
Ala-Gly-Gly-Val-Gly; 11,2%
Gly-Ala-Gly-Gly-Val; 20,29%.
Gly-Ala-Gly-Gly-Val; 19,5%.
Chọn D.
Gly-Ala-Gly-Gly-Val; 19,5%.
3
4
5
2
Chọn A
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
OHCCOOH; C2H5COOH
OHCCOOH; HCOOC2H5
CH3COOCH3 ; HOC2H4CHO
C4H9OH; CH3COOCH3
Chọn B
OHCCOOH; HCOOC2H5
55,24%.
54,54%.
45,98%.
64,59%.
Chọn C
113 và 152.
121 và 114
113 và 114
121 và 152
Chọn D.
121 và 152
Amilozơ
Xenlulozơ
Saccarozơ
Glucozơ
Chọn C
Saccarozơ
Fructozơ, axit fomic, glixerol, anđehit axetic
Glucozơ, fructozơ, axit fomic, anđehit axetic
Glucozơ, glixerol, saccarozơ, axit fomic
Glucozơ, fructozơ, anđehit axetic, saccarozơ
Chọn B
Glucozơ, fructozơ, axit fomic, anđehit axetic
quỳ tím.
dd NaOH
dung dịch I2
Na
Chọn C
dung dịch I2
HCOOC2H5
C2H5COOH
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
Chọn D
CH3COOCH3
Axit axetic
Axit-3-hiđroxipropanoic.
Axit propanđioic
Axit-2-hiđroxipropanoic
Chọn D
Axit-2-hiđroxipropanoic
Trinitrotoluen
Naphtalen
Axitpicric
Glixerin trinitrat
Chọn B
Naphtalen
3 : 2
2 : 1
1 : 3
1 : 2
Chọn C
1 : 3
Lipit
Xenlulozơ
Amilozơ
Thủy tinh hữu cơ
Chọn A
Lipit
Polivinyl clorua (PVC).
Polipropilen
Tinh bột
Polistiren (PS).
Chọn B
Polipropilen
Thuỷ phân
Đốt thử
Cắt.
Ngửi
Chọn B
Đốt thử
H2N-CH2-NH2
CH3-NH-CH3
(CH3)3N
(CH3)2CH-NH2
Chọn B
CH3-NH-CH3
Iso-propyl fomat
Etyl axetat.
Metyl propionat
Metyl axetat
Chọn A
Iso-propyl fomat
NH2COONH2(CH3)2
NH2COONH3CH2CH3
NH2CH2CH2COONH4
NH2CH2COONH3CH3.
Chọn D.
NH2CH2COONH3CH3.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














