
50 câu hỏi
Alanin
Axit glutamic
Axit - aminocaproic
Glyxin
Chọn A
Alanin
Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3
Chất T không có đồng phân hình học
Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
Chất Z làm mất màu nước brom
Chọn B
Chất T không có đồng phân hình học
19,70 gam
15,76 gam
17,73 gam
23,64 gam
Chọn C
17,73 gam
0,730.
0,810.
0,756
0,962
Chọn A
3
2
1
6
Chọn A
3
CH3OH
CH3COOH
HCOOCH3
CH2=CH-COOH
Chọn D
CH2=CH-COOH
1,533
1,304
1,403
1,343
Chọn B
1,304
CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3
CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3
CH3COOCH2CH(CH3)2
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
Chọn D.
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
dung dịch NaCl
dung dịch HCl
dung dịch NaOH
Chọn A
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
36,2 gam
43,5 gam.
40,58 gam
39,12 gam
Chọn D.
39,12 gam
382
191
208.
562
Chọn B
191
Phân tử peptit mạch hở có số liên kết peptit bao giờ cũng nhiều hơn số gốc α-amino axit
Phân tử peptit mạch hở tạo bởi n gốc α-amino axit có chứa (n - 1) liên kết peptit
Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành phức chất có màu tím đặc trưng
Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit
Chọn B
Phân tử peptit mạch hở tạo bởi n gốc α-amino axit có chứa (n - 1) liên kết peptit
C2H2O2
CH2O
C2H2O4
C3H4O2
Chọn C
C2H2O4
2 giờ 14 phút 36 giây
4 giờ 29 phút 12 giây.
2 giờ 30 phút 15 giây
5 giờ 00 phút 00 giây.
Chọn A
2 giờ 14 phút 36 giây
CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3
C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat)
CH3OOC–COOCH3
CH3COOC6H5 (phenyl axetat).
Chọn C
CH3OOC–COOCH3
13,85
30,40.
41,80
27,70
Chọn D
Anilin
Glyxin
Alanin
Metylamin
Chọn D.
Metylamin
25,5.
24,6
25,3.
24,9.
Chọn C
CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH< CH3COOH < C2H5COOH
HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH
HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH
C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3
Chọn B
HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH
Y, Z, T.
X, Y, Z
X, Y, T
X, Y, Z, T
Chọn C
X, Y, T
110,28
109,5
116,28
104,28
Chọn D
HCl.
NaOH
Cu(OH)2.
NaCl
Chọn C
Cu(OH)2.
18,85 gam
17,25 gam
16,6 gam
16,9 gam
Chọn C
Vì X tác dụng với HCl hoặc NaOH đun nóng đều thấy thoát khí, suy ra X là hỗn hợp muối amoni của amin hoặc của NH3 với axit cacbonic. C2H7O3N chỉ có 1 nguyên tử N nên chỉ có một gốc amoni, vậy công thức cấu tạo của nó là CH3NH3HCO3; C2H10O3N2 có 2 nguyên tử N nên có 2 gốc amoni, suy ra công thức cấu tạo của nó là CH3NH3CO3H4N.Theo bảo toàn gốc cacbonat và nguyên tố K, ta có :
C6H5COOC2H3, C2H3COOC6H5.
C2H3COOC6H5, HCOOC6H4C2H3.
HCOOC2H2C6H5, HCOOC6H4C2H3
C6H5COOC2H3, HCOOC6H4C2H3
Chọn A
C6H5COOC2H3, C2H3COOC6H5.
85
46
68
45.
Chọn D.
45.
CH3COOCH3
HCOOCH=CH2
HCOOCH3
CH3COOCH=CH2
Chọn B
HCOOCH=CH2
36,3
28,1
31,5.
33,1.
Chọn D.
4
6
5
3
Chọn C
5
HCOOC2H5 0,2 mol
CH3COOC2H3 0,15 mol.
CH3COOCH3 0,2 mol
HCOOC2H5 0,15 mol
Chọn A
HCOOC2H5 0,2 mol
axit oleic.
axit stearic
axit linoleic
axit panmitic
Chọn B
axit stearic
61,9 gam
55,2 gam
31,8 gam.
28,8 gam
Chọn A
61,9 gam
30%.
40%.
45%.
35%.
Chọn D
92,1 và 26,7
84,9 và 26,7
90,3 và 30,9
99,3 và 30,9
Chọn B
84,9 và 26,7
3
2
5
4
Chọn A
(3) Xenlulozơ tan trong dung dịch axit sunfuric nóng.
(4) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế thuốc nổ.
(5) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế tơ axetat, tơ visco
5
4.
6
3.
Chọn B
etilen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat
C3H9N
C2H7N
C4H11N
CH5N
Chọn B
Sử dụng bảo toàn nguyên tố O và công thức giải nhanh, ta có :
540 và 550
540 và 473
540 và 473
680 và 550
Chọn B
540 và 473
3
1
4
4
Chọn D
glucozơ, fructozơ
Xác định sự có mặt của C
Xác định sự có mặt của C và H
Xác định sự có mặt của H
Xác định sự có mặt của O
Chọn C
Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6
Glucozơ tồn tại chủ yếu ở 2 dạng mạch vòng (α, β) và không thể chuyển hoá lẫn nhau
Glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử có cấu tạo của ancol đa chức và anđehit đơn chức
Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam
Glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa trắng
Chọn A
Glucozơ tồn tại chủ yếu ở 2 dạng mạch vòng (α, β) và không thể chuyển hoá lẫn nhau
natri axetat và phenol
axit axetic và natri phenolat
axit axetic và phenol
natri axetat và natri phenolat
Chọn D.
natri axetat và natri phenolat
10,8
21,6
32,4
16,2.
Chọn B
21,6
3
5
6
4
Chọn D
HOOCCH2CH(NH2)COOH, m-HOC6H4OH,(CH3NH3)2CO3, ClH3NCH(CH3)COOH
224,0
286,7.
358,4
448,0
Chọn D
448,0
polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).
nilon-6; xenlulozơ triaxetat; poli(phenol-fomanđehit).
polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).
poli stiren; nilon-6,6; polietilen
Chọn A
polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).
Tơ nitron
Tơ xenlulozơ axetat
Tơ visco
Tơ nilon-6,6
Chọn A
Tơ nitron
CH2=CHCl và CH2=C(CH3)-CH=CH2
CH2=CHCl , CH2=CH-CH3 và CH2=CH2
CH2=CH-CH3 và CH2=CH-CH2=CHCl
CH2=C(CH3)-CH=CH-CH2-CH2Cl
Chọn A
CH2=CHCl và CH2=C(CH3)-CH=CH2
Trimetylamin
Phenylamin
Đimetylamin
Etylmetylamin
Chọn B
Phenylamin
vinyl propionat
metyl ađipat
metyl acrylat.
vinyl axetat
Chọn C
metyl acrylat.
50
200
100
150
Chọn B
200
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














