
50 câu hỏi
(2), (3), (4).
(1), (2), (4).
(1), (2).
(1), (2), (3).
Đáp án C
(1), (2).
6
12
9
15
Đáp án C
9
150 ml
80 ml
100 ml
120 ml
Đáp án D
120 ml
31,5 gam
24,51 gam
36,05 gam
25,84 gam
Đáp án A
96,4 gam
91,6gam
99,2 gam
97 gam
Đáp án A
96,4 gam
3
4.
5
6
Đáp án B
caprolactam, stiren, metyl metacrylat, isopren
9,91 gam
8,82 gam
10,90 gam
8,92 gam
Đáp án B
8,82 gam
etyl butanoat
etyl propanoat
etyl butiric
etyl butirat
Đáp án D
etyl butirat
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
có khói màu trắng bay ra
xuất hiện kết tủa màu trắng
có khí thoát ra làm xanh giấy quỳ ẩm.
Đáp án A
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
5
4
2
3.
Đáp án B
4.
39,12
38,68
40,27.
45,6
Đáp án A
39,12
Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu
Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh
Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
Tất cả các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím
Đáp án A
Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu
(1), (2), (3), (6), (7).
(1), (2), (3), (5), (6), (7).
(1), (2), (3), (4), (5), (6)
(1), (2), (3), (5), (7).
Đáp án D
(1), (2), (3), (5), (7).
40,63 lít
7,86 lít
36,5 lít
27,72 lít
Đáp án A
40,63 lít.
5
3
6
4.
Đáp án D
4.
44,4
22,2
11,1
33,3

15,73%.
18,67%.
15,05%.
12,96%.
Đáp án A
15,73%.
15,85%.
22,26 %.
67,90%.
74,52%.

Metyl axetat là đồng phân của axit axetic
Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ
Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic
Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước
Đáp án A
Metyl axetat là đồng phân của axit axetic
Val-Phe-Gly-Ala-Gly
Gly-Ala-Val-Val-Phe
Gly-Ala-Val-Phe-Gly
Gly-Phe-Gly-Ala-Val
Đáp án C
Gly-Ala-Val-Phe-Gly
35,00
30,15
20,30.
15,60

5
2
3
4
Đáp án C
3.
66,48%.
33,52%.
44,32%.
55,68%.

5
2
4
3
Đáp án D
3.
2
4
3
1
Đáp án A
2
CnH2n-4 O2
CnH2n-8O2
CnH2n-8O2
CnH2n-6O2
Đáp án C
CnH2n-8O2
1,8
2,2.
4,48
3,3

2
3.
1
4

etyl fomat và metyl axetat
metyl axetat và metyl fomat
etyl axetat và propyl fomat
butyl fomat và etyl propionat
Đáp án A
etyl fomat và metyl axetat
CH3COOCH2CH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3.
HCOOCH2CH2CH3
Đáp án B
CH3COOCH=CH2
8,2
10,8
9,4
9,6
Đáp án C
9,4
Metyl axetat và etyl axetat
Metyl acrylat và etyl acrylat
Etyl axetat và propyl axetat
Etyl acrylat và propyl acrylat

1,875
2,8
3,375
1,8.
Đáp án D
1,8
Etylen glicol, glixerol và ancol etylic
Glucozơ, glixerol và metyl axetat
Glucozơ, glixerol và saccarozơ.
Glixerol, glucozơ và etyl axetat
Đáp án C
Glucozơ, glixerol và saccarozơ
5
4
3
2
Đáp án C
(1) CH3COOC2H5 + NaOH
(3) C6H5COOCH3 + NaOH
(5) CH3OCOCH=CH2 +NaOH
12,5 gam
17,8 gam
14,6 gam
23,1 gam

57
46
45
58
Đáp án C
45
Tinh bột
Xenlulozơ.
Fructozơ
Glucozơ
Đáp án A
Tinh bột
(1), (3), (4), (5), (6), (7).
(1), (2) , 5, 6, (7).
(1), (3), (5), (6), (7).
(1), (2), (3), (6), (7).
Đáp án A
(1), (3), (4), (5), (6), (7).
Saccarozơ và fructozơ
Xenlulozơ và glucozơ
Tinh bột và glucozơ
Tinh bột và saccarozơ
Đáp án D
Tinh bột và saccarozơ
CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3.
CH3OOC–COOCH3
C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat).
CH3COOC6H5 (phenyl axetat).
Đáp án B
CH3OOC–COOCH3
225 gam
180 gam
112,5 gam
120 gam
Đáp án B
180 gam
Amilozơ là polime có cấu trúc mạch không phân nhánh
Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT (trinitrotoluen).
Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị a-amino axit được gọi là liên kết peptit
Khi cho dung dịch axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu tím xuất hiện
Đáp án D
Khi cho dung dịch axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu tím xuất hiện
24 gam
16 gam
12,5 gam
19,5 gam
Đáp án D
19,5 gam
1.
2.
3
4
Đáp án B
tơ visco, tơ axetat
4.
5
3
2
Đáp án C
tơ capron, tơ nitron, nilon-6,6
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Tơ visco là tơ tổng hợp
Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit).
Poli(etylen - terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
Đáp án D
Poli(etylen - terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
N-metyletanamin
metyletylamin
Etylmetylamin
propan-2-amin
Đáp án C
Etylmetylamin
19,8 gam
12,2 gam
23,8 gam
16,2 gam
Đáp án C
23,8 gam
1.
3.
2
4
Đáp án C
2
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














