
50 câu hỏi
Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
Chọn C
Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
metyl benzoat
axit benzoic
phenyl axetat
phenyl metyl ete
Chọn A
metyl benzoat
Chọn D
6,14 gam
2,12 gam
2,68 gam
4,02 gam
Chọn D
21,50 kg
20,54 kg
25,80 kg
19,39 kg
Chọn D
19,39 kg
trao đổi
trùng ngưng
trùng hợp
oxi hoá-khử
Chọn C
trùng hợp
etyl propionat
etyl fomat
etyl axetat
propyl axetat
Chọn C
etyl axetat
glixerol
etylen glicol
ancol etylic
ancol metylic
Chọn A
glixerol
Dung dịch alanin
Dung dịch glyxin
Dung dịch lysin
Dung dịch valin
Chọn C
Dung dịch lysin
Alanin
Glyxin
Phenylalanin
Valin
Chọn B
Glyxin
5,7
12,5
21,8
15
Chọn B
12,5
Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn
Do nhóm NH2- đẩy e nên anilin dễ tham gia vào phản ứng thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí o- và p-
Với amin R-NH2, gốc R hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại
Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ
Chọn C
Với amin R-NH2, gốc R hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại
CH3COOCH2C6H5
C6H5COOC2H5
HCOOC6H4C2H5
C2H5COOC6H5
Chọn D
C2H5COOC6H5
270,0
135,0
192,9
384,7
Chọn C
192,9
metyl axetat
etyl axetat
isopropyl propionat
vinyl axetat
Chọn C
isopropyl propionat
46,5 %.
48,0 %.
43,5 %.
41,5 %.
Chọn A
CnH2n-1NO4
CnH2n+1NO4
CnH2n+1NO2
CnH2nNO4
Chọn A
CnH2n-1NO4
50,82%.
8,88%.
26,40%.
13,90%.
Chọn A
2
4
3
1
Chọn A
2
6
5
7
8
Chọn A
6
46,46
42,81
39,16
13,01
Chọn B
(4), (2), (3), (1), (5)
(3), (1), (5), (2), (4)
(4), (1), (5), (2), (3)
(4), (2), (5), (1), (3)
Chọn D
(4), (2), (5), (1), (3)
Ala-Phe-Gly hoặc Gly-Phe-Ala
Phe-Gly-Ala hoặc Ala-Gly-Phe
Phe-Ala-Gly hoặc Gly-Ala-Phe
Phe-Ala-Gly hoặc Ala-Gly-Phe
Chọn A
C2H5COOH
C3H5COOH
CH3COOH
HCOOH
Chọn A
C2H5COOH
5
2
3
4
Chọn C
3
5
3
2
4
Chọn D
4
162 gam
108 gam
162 gam
432 gam
Chọn D
CH3OOC[CH2]5COOH
CH3OOC[CH2]4COOCH3
CH3CH2OOC[CH2]4COOH
HCOO[CH2]6OOCH
Chọn C
CH3CH2OOC[CH2]4COOH
3
4
1
2
Chọn D
2
X làm mất màu nước brom
A, B là 2 đồng đẳng kế tiếp
Phân tử X có 1 liên kết p
X có 2 đồng phân thỏa mãn tính chất trên
Chọn A
X làm mất màu nước brom
1,3M
1,5M
1,25M
1,36M
Chọn B
1,5M
X gồm C2H5OH và C3H7OH
D có thành phần phần trăm khối lượng C là 26,67%
Tỉ lệ mol giữa giữa hai ancol là 1 : 1
D có thành phần phần trăm khối lượng C là 26,08%
Chọn B
0,6923
0,867
1,444
0,1112
Chọn C
1,444
xeton
ancol
amin
anđehit
Chọn B
ancol
Dầu mỡ để lâu thường bị ôi, nguyên nhân là do liên kết đôi C = O của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit
Axit oleic có công thức là cis–CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7-COOH
Ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái lỏng, khi hiđro hóa triolein sẽ thu được tripanmitin ở trạng thái rắn
Nhiệt độ nóng chảy của chất béo no thường thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của chất béo không no có cùng số nguyên tử cacbon
Chọn B
Axit oleic có công thức là cis–CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7-COOH
38,9%
56,8%
45,8%
30,9%
Chọn A
84,0
42,0
105,0
110,0
Chọn C
105,0
đisaccarit
monosaccarit
polisaccarit
cacbohiđrat
Chọn D
cacbohiđrat
2.
4
5
3
Chọn B
(a) Dung dịch glucozơ không màu, có vị ngọt.
(b) Dung dịch glucozơ làm mất màu nước Br2 ở ngay nhiệt độ thường.
(c) Điều chế glucozơ người ta thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ với xúc tác axit hoặc enzim.
(d) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín.
(a) Dung dịch glucozơ không màu, có vị ngọt.
(b) Dung dịch glucozơ làm mất màu nước Br2 ở ngay nhiệt độ thường.
(c) Điều chế glucozơ người ta thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ với xúc tác axit hoặc enzim.
(d) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín.
CH3CHO
HCOOH
CH3COOH
C2H5OH
Chọn D
C2H5OH
Dung dịch trong ống nghiệm là một thể đồng nhất
Dung dịch trong ống nghiệm có hai lớp chất lỏng
Ống nghiệm chứa một dung dịch không màu và kết tủa màu trắng
Ống nghiệm chứa hai lớp chất lỏng và kết tủa màu trắng
Chọn B
Dung dịch trong ống nghiệm có hai lớp chất lỏng
20 gam
60 gam
40 gam
80 gam
Chọn D
80 gam
3
2
4
5
Chọn C
(1) Độ mạnh axit : axit acrylic > axit fomic > axit axetic
(3) Tripeptit và tetrapeptit đều cho phản ứng màu biure.
(4) Saccarozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.
(5) Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với dung dịch Br2.
2
3
1
4
Chọn D
4
(2), (3), (5), (7)
(5), (6), (7)
(1), (2), (6)
(2), (3), (6)
Chọn A
(2) sợi bông; (3) sợi đay; (5) tơ visco; (7) tơ axetat
Etilen
Etylen glicol
Glixerol
Ancol etylic
Chọn B
Etylen glicol
6
4
3
5
Chọn A
tơ tằm (2); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ lapsan (9)
lysin
glyxin
valin
alanin
Chọn B
glyxin
38,2 gam
40,0 gam
34,2 gam
42,2 gam
Chọn A
38,2 gam
14
9
11
15
Chọn B
9
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














