
50 câu hỏi
Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino acid.
Glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt.
Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.
Amino acid thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
Chọn D
Amino acid thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử vừa chứa nhóm -NH2 vừa chứa nhóm -COOH
A. Sai do các amino acid thiên nhiên hầu hết là các α-amino acid.
B. Sai do muối monosodium của glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt.
C. Sai do ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất rắn.
CH3COOCH=CH2 và CH3CHO
HCOOCH=CH2 và HCHO
CH3COOCH=CH2 và HCHO
CH3COOC2H5 và CH3CHO
Chọn A
CH3COOCH=CH2 và CH3CHO
2,484 gam
2,760 gam
1,242 gam
1,380 gam
Chọn C
1,242 gam
28,60
30,40
26,15
20,10
Chọn A
456 gam
459 gam
458 gam
457 gam
Chọn D
457 gam
Penta-1,3-đien
Buta-1,3-đien
2-metylbuta-1,3-đien
But-2-en
Chọn B
Buta-1,3-đien
C2H5COOCH3
C2H3COOC2H5
C2H5COOC2H5
CH3COOC2H5
Chọn D
CH3COOC2H5
tristearin
triolein
axit axetic
tripanmitin
Chọn C
axit axetic
X tham gia được phản ứng biure tạo ra phức màu tím
X có chứa 3 liên kết peptit
X có đầu N là alanin và đầu C là glyxin
X tham gia được phản ứng thủy phân
Chọn C
X có đầu N là alanin và đầu C là glyxin
C2H3NH2 và C3H5NH2
C2H5NH2 và C3H7NH2
C2H5NH2 và (CH3)2NH2
CH3NH2 và C2H5NH2
Chọn B
C2H5NH2 và C3H7NH2
98,5 gam
137,9 gam
60,0 gam
118,2 gam
Chọn D
118,2 gam
Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho ra hợp chất có màu tím đặc trưng
Khi thủy phân đến cùng peptit trong môi trường axit hoặc kiềm thu được các -amino axit
Phân tử peptit mạch hở chứa n gốc -amino axit có n -1 số liên kết peptit
Tetrapeptit là hợp chất có liên kết peptit mà phân tử có chứa 4 gốc -amino axit
Chọn A
Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho ra hợp chất có màu tím đặc trưng
(1), (2), (4), (5)
(1), (2), (3)
(1), (2), (4)
(1), (2), (3), (4), (5)
Chọn A
C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5)
72,0
90,0
64,8
75,6
Chọn D
75,6
CnH2n–2O4
CnH2n–6O4
CnH2n–4O4
CnH2n–8O4
Chọn B
CnH2n–6O4
28,0
26,2
24,8
24,1
Chọn B
Đặt công thức của X là CnH2n+2-2kO4 và chọn số mol đem tham gia phản ứng đốt cháy là 1 mol.
Phương trình phản ứng :
Dựa vào phương trình và giả thiết, ta có :
Để X tác dụng với dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được lượng chất rắn lớn nhất thì phân tử khối của muối Na phải lớn nhất. Suy ra công thức cấu tạo của C là CH3OOCCH2COOCH=CH2.
Ta có :
Etylamin
Phenylamoni clorua
Glyxin
Anilin
Chọn A
Etylamin
12,80
11,04
9,06
12,08
Chọn B
Không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong benzen, hexan, clorofom,…
Ở trạng thái lỏng hoặc rắn trong điều kiện thườn
Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit, phản ứng xà phòng hóa và phản ứng ở gốc hiđrocacbon
Chọn C
Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
1
4
3
2
Chọn D
2
2 : 3
1 : 2
2 : 1
1 : 1
Chọn D
3
5
4
4
Chọn B
5
6.
5.
3.
4.
Chọn D
3
6
4
5
Chọn D
5
5
6
4
7
Chọn A
5
metyl propionat : C2H5COOCH3
phenyl fomat : HCOOC6H5
vinyl axetat : CH2=CH-COOCH3
etyl axetat : CH3COOCH2CH3
Chọn C
vinyl axetat : CH2=CH-COOCH3
32,2 gam
35,0 gam
30,8 gam
33.6 gam
Chọn A
32,2 gam
Hợp chất H2N – COOH là amino axit đơn giản nhất
Ngoài dạng phân tử (H2N–R–COOH) amino axit còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
Amino axit vừa có khả năng phản ứng được với dung dịch HCl, vừa có khả năng phản ứng được với dung dịch NaOH
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
Chọn A
Hợp chất H2N – COOH là amino axit đơn giản nhất
16,4 gam
20,8 gam
19,8 gam
20,2 gam
Chọn B
19,8 gam
HCOONa, CHºCCOONa và CH3CH2COONa
CH2=CHCOONa, CH3CH2COONa và HCOONa
CH2=CHCOONa, HCOONa và CHºCCOONa
CH3COONa, HCOONa và CH3CH=CHCOONa
Chọn B
CH2=CHCOONa, CH3CH2COONa và HCOONa
2,83
1,83
2,17
1,64
Chọn C
2,17
13,44 và 11,82
11,2 và 15,55
15,68 và 17,91
11,2 và 17,91
Chọn A
16,5 gam
20,1 gam
8,9 gam
15,7 gam
Chọn B
20,1 gam
Saccarozơ và xenlulozơ
2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol
Ancol etylic và đimetyl ete
Glucozơ và fructozơ
Chọn A
Saccarozơ và xenlulozơ
4
3
5
6
Chọn C
etyl axetat, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, p-crezol
9 và 51,95
9 và 33,75
10 và 33,75
10 và 27,75
Chọn B
70% và 23,8 gam
77,5% và 21,7 gam
77,5 % và 22,4 gam
85% và 23,8 gam
Chọn B
77,5% và 21,7 gam
2
1
3
4
Chọn A
glucozơ, fructozơ
Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit
Tinh bột, glucozơ, etanol
Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit
Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit
Chọn A
Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit
Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Saccarozơ có phản ứng tráng gương
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Chọn C
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
Chọn D
Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
0,36
0,72
0,9
0,45
Chọn B
0,72
chứa nhiều đường như glucozơ, fructozơ, saccarozơ
chứa nhiều chất béo
chứa nhiều chất đạm dưới dạng amino axit, polipeptit
chứa nhiều muối NaCl
Chọn C
chứa nhiều chất đạm dưới dạng amino axit, polipeptit
200 và 150
120 và 160
150 và 170
170 và 180
Chọn C
150 và 170
teflon
tơ tằm
tơ nilon
tơ capron
Chọn B
tơ tằm
axit ađipic và glixerol
axit ađipic và hexametylenđiamin
etylen glicol và hexametylenđiamin
axit ađipic và etylen glicol
Chọn B
axit ađipic và hexametylenđiamin
polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6
nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron
nilon-6, nilon-7, nilon-6,6
nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron
Chọn C
nilon-6, nilon-7, nilon-6,6
2
5
3
4
Chọn D
4
42,2 gam
50,0 gam
34,2 gam
53,2 gam
Chọn D
53,2 gam
H2NC3H5(COOH)2
H2NC3H6COOH
(H2N)2C2H3COOH
(H2N)2C3H5COOH
Chọn D
(H2N)2C3H5COOH
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














