
50 câu hỏi
2
4
1
3
Chọn D
3
etyl axetat
ancol metylic
axit fomic
ancol etylic
Chọn D
ancol etylic
0,90
1,08
0,99
0,81
Chọn C
0,99
19,9
15,9
21,9
26,3
Chọn C
+ Dễ thấy A (CH4ON2) không phải là muối amoni (không có muối amoni NCOH4N). Như vậy, nhiều khả năng là A chuyển hóa thành muối amoni, sau đó mới phản ứng với dung dịch NaOH.
+ Với suy luận như vậy ta suy ra A là phân urê (NH2)2CO.
+ Phương trình phản ứng :
10%
12%
8%
14%
Chọn A
10%
Chọn B
15,76
17,2
16,08
14,64
Chọn A
15,76
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Chọn D
(C15H31COO)3C3H5
Sự đông tụ của protein do nhiệt độ
Phản ứng thủy phân của protein
Phản ứng màu của protein
Sự đông tụ của lipit
Chọn A
Sự đông tụ của protein do nhiệt độ
Nồng độ dung dịch HCl bằng 0,2M
Tên gọi 2 amin là đimetylamin và etylamin
Công thức của amin là CH5N và C2H7N
Số mol mỗi chất là 0,02 mol
Chọn B
Tên gọi 2 amin là đimetylamin và etylamin
34,5 gam.
35,9 gam.
38,6 gam.
39,5 gam.
Chọn B
35,9 gam
5
3
2
4
Chọn C
2
Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
Phản ứng thủy phân este (tạo bởi axit cacboxylic và ancol) trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
Chọn B
Phản ứng thủy phân este (tạo bởi axit cacboxylic và ancol) trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
10,0
12,0
15,0
20,5
Chọn C
15,0
(3) (4) (5)
(1) (3) (4) (6)
(1) (2) (3) (4)
(3) (4) (5) (6)
Chọn A
C6H5-CO-O-CH=CH2
CH2=C(CH3)-O-CO-CH3
C6H5O-CO-CH3
43,12 gam
44,24 gam
42,56 gam
41,72 gam
Chọn A
H2NCH2COOH; HCOOH; CH3NH2
H2N[CH2]2NH2; HOOC[CH2]4COOH; C6H5OH
H2NCH2COOH; C6H5OH; C6H5NH2
CH3NH2; (COOH)2; HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH
Chọn D
CH3NH2; (COOH)2; HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH
9,72 gam
4,68 gam
8,64 gam
8,10 gam
Chọn C
Propyl axetat
Phenyl axetat
Etyl axetat
Vinyl axetat
Chọn C
Etyl axetat
3
4
5
2
Chọn B
2
93,6 gam
113,4 gam
91 gam
103,5 gam
Chọn A
4
3
2
1
Chọn C
2
93,36
83,28
86,16
90,48
Chọn D
CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
Chọn D
CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
2
4
5
3
Chọn B
H2NCH2COOH,
HCOONH4,
(CH3NH3)2CO3,
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH
CH3COOCH=CH-CH3
HCOOCH=CH2
CH3COOCH=CH2
HCOOCH3
Chọn C
CH3COOCH=CH2
CH3COOC6H5 và CH3COOCH3
HCOOC6H4CH3 và HCOOC2H5
HCOOC6H4CH3 và HCOOCH3
HCOOC6H5 và HCOOC2H5
Chọn C
Y là C6H5OH
Z là CH3NH2
T là C6H5NH2
X là NH3
Chọn B
Z là CH3NH2
1,633
2,227
1,690
2,130
Chọn B
2,227
1
4
3
2
Chọn C
3
40 ml
150 ml
250 ml
100 ml
Chọn A
40 ml
5,18
5,04
6,66
6,80
Chọn A
22,50 gam
13,35 gam
26,70 gam
11,25 gam
Chọn B
13,35 gam
poli(vinylclorua)
xenlulozơ
protein
glixerol
Chọn B
xenlulozơ
CH3OH và CH2=CH-COONa
CH3-CH2OH và HCOONa
CH3-CHO và CH3-COONa
CH3-CH2OH và CH3COONa
Chọn C
CH3-CHO và CH3-COONa
3 : 1
2 : 1
3 : 2
4 : 3
Chọn A
171 và 82kg
6 kg và 40 kg
175 kg và 80 kg
215 kg và 80 kg
Chọn D
215 kg và 80 kg
Saccarozơ
Xenlulozơ
Aminozơ
Glucozơ
Chọn D
Glucozơ
xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic
tinh bột, glucozơ và ancol etylic
tinh bột, glucozơ và khí cacbonic
xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit
Chọn C
tinh bột, glucozơ và khí cacbonic
nâu đỏ
vàng
hồng
xanh tím
Chọn D
xanh tím
etyl metacrylat
metyl isobutyrat
etyl isobutyrat
metyl metacrylat
Chọn D
metyl metacrylat
0,20M
0,01M
0,10M
0,02M
Chọn A
0,20M
HCl và Na2CO3
dd Br2 và HCl
HCl và NaOH
HCl và Cu(OH)2
Chọn C
HCl và NaOH
4
3
7
6
Chọn D
6
(1), (3), (4), (5), (6)
(1), (6)
(1), (3), (5), (6)
(1), (2), (3), (4), (5), (6)
Chọn A
(1) CH3CH(NH2)COOH
(3) HOCH2COOH
(4) HCHO và C6H5OH
(5) HOCH2CH2OH và p-C6H4(COOH)2
(6) H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH
polietilen
nilon-6,6
poli(metyl metacrylat)
poli(vinylclorua)
Chọn B
nilon-6,6
Tính axit của phenol yếu hơn của ancol
Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac
Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp
Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
Chọn D
Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
H2N-CH2-NH-CH2COOH
Chọn A
H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH
14,96 gam
18,20 gam
20,23 gam
15,35 gam
Chọn B
18,20 gam
16,5 gam
14,3 gam
8,9 gam
15,7 gam
Chọn B
14,3 gam
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














