
50 câu hỏi
Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc - amino axit
Chọn A
Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
1.
2.
4.
3.
Chọn A
75 ml
150 ml
100 ml
225 ml
Chọn A
75 ml
8,615 gam
14,515 gam
12,535 gam
13,775 gam
Chọn D
17,36 lít
19,60 lít
19,04 lít
15,12 lít
Chọn A
17,36 lít
Chọn A
10,20
14,80.
12,30
8,20
Chọn A
10,20
(CH3[CH2]14COO)3C3H5
(CH3[CH2]16COO)3C3H5
(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5
(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
Chọn C
(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5
Lysin
Alanin
Axit glutamic
Axit amino axetic
Chọn A
Lysin
3.
2
4
1.
Chọn B
0,5 1
0,4< T< 1
0,5 1
0,4 1
Chọn D
0,4 1
1
2
3
4
Chọn C
3
7.
6.
5.
8
Chọn B
(1) p-crezol,(3) axit axetic, (4) metyl fomat,(6) amoni axetat(8) tristearoylglixerol (tristearin) và (9) 1,2-đihiđroxibenzen
59,4%.
100,0%.
70,2%.
81,0%.
Chọn D
81,0%.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
Chọn C
Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
17 : 9
7 : 6
14 : 9.
4 : 3
Chọn B
glyxin
lysin
valin
alanin
Chọn C
valin
29,25%.
38,76%.
40,82%.
34,01%.
Chọn D.
6.
5.
7.
4
Chọn D.
4
4
1
3.
2
Chọn D
3,0
1,5
3,5
2,5
Chọn C
4.
9
3
6
Chọn D
6
11,57.
12,72
12,99
11,21
Chọn C
2.
3.
4.
1.
Chọn B
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
NaOH
Quì tím
HCl.
CH3OH/HCl.
Chọn B
Quì tím
(C2H5COO)3C3H5
(C2H3COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
(C6H5COO)3C3H5
Chọn C.
(C17H31COO)3C3H5
46,58% và 53,42%.
35,6% và 64,4%.
55,43% và 44,57%.
56,67% và 43,33%
Chọn C
Chúng đều tác dụng với dung dịch brom
Lực bazơ của X lớn hơn Y
Chúng đều là chất lưỡng tính
Chúng đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
Chọn B
Lực bazơ của X lớn hơn Y
3 mol C17H35COONa
1 mol C17H35COONa
3 mol C17H33COONa
1 mol C17H33COONa.
Chọn A.
3 mol C17H35COONa
HCHO, HCOOH
HCHO, CH3CHO
HCOONa, CH3CHO
CH3CHO, HCOOH
Chọn D
CH3CHO, HCOOH
pentapeptit
heptapeptit
tetrapeptit
hexapeptit
Chọn D
hexapeptit
17,10
34,20
68,40.
8,55
Chọn A
CH3NH2 và C4H9NH2
C3H7NH2 và C4H9NH2
C2H5NH2 và C4H4NH2
CH3NH2 và C4H9NH2 hoặc C2H5NH2 và C4H4NH2
Chọn A
CH3NH2 và C4H9NH2
β-fructozơ
α-glucozơ
β-glucozơ
α-fructozơ
Chọn B
α-glucozơ
CH2=CH-COO-CH3
HCOO-C(CH3)=CH2
CH3COO-CH=CH2
HCOO-CH=CH-CH3
Chọn C
CH3COO-CH=CH2
X có 6 liên kết peptit
X có thành phần trăm khối lượng nitơ là 20,29%.
Y có thành phần phần trăm khối lượng nitơ là 15,73%.
X có 5 liên kết peptit
Chọn B
75%.
80%.
90%.
70%.
Chọn B
80%
Glucozơ
Saccarozơ
Fructozơ
Mantozơ
Chọn C
Saccarozơ
C6H10O5)n, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH, CH3COONa
(C6H10O5)n, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5
(C6H10O5)n, C6H12O6, CH3CHO, CH3COONH4, CH3COOH
C12H22O11, C6H12O6, CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COONa
Chọn B
(C6H10O5)n, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5
Xenlulozơ
Glucozơ
Saccarozơ
Tinh bột
Chọn C
Saccarozơ
3 mol axit stearic
1 mol axit stearic
1 mol natri stearat
3 mol natri stearat
Chọn D.
3 mol natri stearat
92o
41o
46o
8o
Chọn C
46o
cafein
moocphin
nicotin
aspirin
Chọn C
nicotin
4
3.
2
5
Chọn D
5
Nilon-6,6
Polibutađien
Polietilen
Poli(vinyl clorua).
Chọn A
Nilon-6,6
(1), (2), (3).
(1), (3), (5).
(1), (3), (6).
(3), (4), (5).
Chọn D
(3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6
1.
3
2.
4.
Chọn C
tơ capron, tơ nilon-6,6
màu da cam
màu tím
màu xanh lam
màu vàng
Chọn B
màu tím
4.
1
5.
2
Chọn B
1
17,025
68,1
19,455
78,4
Chọn A
17,025
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














