
41 câu hỏi
76
63
102
39
Chọn C
23x-9y
23x-8y
46x-18y
13x-9y
Chọn C
46x-18y
3x-2y
10x-4y
16x-6y
8x-3y
Chọn C
16x-6y
Chọn D
x(5a-2b).
22
20
18.
32.
Chọn A
32
30.
28.
31.
Chọn D
10
20.
14.
12.
Chọn C
23
30.
28
31.
Chọn A
6
4
5
7
Chọn A
Fe(OH)2,Cu, FeS2, Fe(NO3)2,Ag, Fe3O4
Chọn D
Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước
Muối nitrat là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion nitrat
Muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt.
Muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp
Chọn D
Muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp
6.
3
5.
4.
Chọn D
K2O, NO2 và O2
K, NO2, O2.
KNO2, NO2 và O2
KNO2 và O2.
Chọn đáp án D
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn KNO3 là KNO2 và O2
Lưu ý: Nhiệt phân muối nitrat kim loại:
- Muối nitrat đứng trước Mg nhiệt phân tạo muối nitrit và O2
Ví dụ: 2KNO3 2KNO2 + O2
- Muối nitrat của kim loại từ Mg → Cu nhiệt phân tạo oxit kim loại, NO2 (nâu đỏ), O2
Ví dụ: 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
+ Nhiệt phân muối sắt(II) trong điều kiện không có không khí thu được FeO, trong điều kiện có không khí thu được Fe2O3.
- Muối đứng sau Cu nhiệt phân ra kim loại, NO2, O2
Ví dụ: 2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
Ag2O, NO2, O2
Ag, NO, O2
Ag2O, NO, O2
Ag, NO2, O2
Chọn D
Ag, NO2, O2
CuO, NO và O2
Cu(NO2)2 và O2.
Cu(NO3)2, NO2 và O2
CuO, NO2 và O2
Chọn D
CuO, NO2 và O2
Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3
KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3
Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2.
Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.
Chọn C
Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2.
AgNO3, Hg(NO3)2.
AgNO3, Cu(NO3)2.
Hg(NO3)2, Mg(NO3)2
Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
Chọn A
AgNO3, Hg(NO3)2
Ca.
Mg.
K.
Ag
Chọn B
Mg
FeO, NO2, O2
Fe2O3, NO2.
Fe2O3, NO2, O2
Fe, NO2, O2
Chọn C
Fe2O3, NO2, O2
5.
7
9.
21.
Chọn D
2KNO3 2KNO2 + O2
NH4NO3 N2 + 2H2O
NH4NO2 N2 + 2H2O
2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
Chọn B
NH4NO3 N2 + 2H2O
NaNO3
NH4NO3.
AgNO3
Cu(NO3)2.
Chọn B
NH4NO3
Tàn đóm tắc ngay
Tàn đóm cháy sáng
Không có hiện tượng gì
Có tiếng nổ
Chọn B
Tàn đóm cháy sáng
chất xúc tác
chất oxi hoá.
môi trường
chất khử.
Chọn B
chất oxi hoá.
(1) và (3).
(2) và (4).
(2) và (3).
(1) và (2).
Chọn D
(1) và (2).
X2, X3, X4
X3, X4
X2, X4.
X1, X2.
Chọn D
X1, X2.
NaNO3 và NaHCO3
NaNO3 và NaHSO4.
Fe(NO3)3 và NaHSO4
Mg(NO3)2 và KNO3
Chọn B
NaNO3 và NaHSO4
Mg(NO3)2.
NH4NO3
NH4NO2
KNO3.
Chọn D
KNO3.
1.
2
3.
4.
Chọn B
2 chất khác nhau
2 chất giống nhau
2 dạng đồng phân của nhau
2 dạng thù hình của nhau
Chọn D
2 dạng thù hình của nhau
phân tử
nguyên tử.
ion.
phi kim
Chọn A
phân tử
đỏ
vàng.
trắng
nâu.
Chọn C
trắng
Photpho trắng tan trong nước không độc
Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước
Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ
Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
Chọn B
Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước
Photpho đỏ có cấu trúc polime
Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete
Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường
Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ
Chọn A.
Photpho đỏ có cấu trúc polime
–3 ; +3 ; +5.
–3 ; +3 ; +5 ; 0
+3 ; +5 ; 0.
–3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.
Chọn B
–3 ; +3 ; +5 ; 0
bằng
yếu hơn
mạnh hơn
không so sánh được.
Chọn C
mạnh hơn
độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0).
trong điều kiện thường photpho ở trạng thái rắn, còn nitơ ở trạng thái khí
liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ
photpho có nhiều dạng thù hình, còn nitơ chỉ có một dạng thù hình
Chọn C
liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ
Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ
Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ
Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng
Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng
Chọn A
Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ
Ca3P2.
Ca2P3.
Ca3(PO4)2.
CaP2.
Chọn A
Ca3P2.
Mg3(PO4)2.
Mg(PO3)2.
Mg3P2.
Mg2P2O7
Chọn C
Mg3P2.
4P + 5O2 ® 2P2O5
2PH3 + 4O2 ® P2O5 + 3H2O
PCl3 + 3H2O ® H3PO3 + 3HCl
P2O3 + 3H2O ® 2H3PO4
Chọn D
P2O3 + 3H2O ® 2H3PO4
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














