[Năm 2022] Đề minh họa môn Hóa THPT Quốc gia có lời giải (Đề 12)
40 câu hỏi
Al và Cu.
Ag và Cr.
Cu và Cr.
Ag và W.
- Nhẹ nhất: Li (0,5g/cm3)
- Nặng nhất Os (22,6g/cm3).
- Nhiệt độ nc thấp nhất: Hg (−390C)
- Nhiệt độ cao nhất W (34100C).
- Kim loại mềm nhất là Cs (K, Rb) (dùng dao cắt được)
- Kim loại cứng nhất là Cr (có thể cắt được kính).
- Kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất là Ag
Cu.
Cr.
Fe.
Al.
AgNO3.
NaNO3.
CuSO4.
HCl.
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au
Al.
Mg.
Cu.
K.
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au
Bột than.
H2O.
Bột lưu huỳnh.
Bột sắt.
Ba.
Ag.
Fe.
Cu.
AlCl3.
Al(NO3)3.
Al2(SO4)3.
Al2O3.
boxit.
đá vôi.
thạch cao sống.
thạch cao nung.
Na2O.
NaHCO3.
NaOH.
Na2CO3.
FeS2.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeCO3.
Từ màu vàng sang mất màu.
Từ màu vàng sang màu lục.
Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam.
Từ da cam chuyển sang màu vàng.
NH3.
H2.
CO2.
CO.
Nước.
Clorofom.
Hexan.
Benzen.
CaCO3.
MgCl2.
NaOH.
Fe(OH)2.
Glucozơ.
Fructozơ.
Saccarozơ.
Tinh bột.
Trimetylamin.
Triolein.
Anilin.
Alanin.
3.
1.
4.
2.
Vinyl axetat.
Vinyl clorua.
Propilen.
Acrilonitrin.
PTHH: nCH2=CHCl (-CH2-CH(Cl)-)n
CH3COOH.
H2O.
NaCl.
C2H5OH.
phenol.
ancol etylic.
etanal.
axit fomic.
2.
4.
5.
3.
Vinyl axetat.
Benzyl axetat.
Metyl axetat.
Isoamyl axetat.
4,05.
1,35.
5,40.
2,70.
FeCl2 và FeSO4.
Fe và FeCl3.
Fe và Fe2(SO4)3.
Cu và Fe2(SO4)3.
PTHH:
Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4
→ Dung dịch Y chứa 1 chất tan duy nhất là FeSO4.
FeSO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 ↓ + Fe(OH)2 ↓
→ Hai chất rắn thu được sau phản ứng gồm BaSO4 và Fe(OH)2.
17,92 lít.
8,96 lít.
11,20 lít.
4,48 lít.
Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng brom.
Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
Trong dung dịch NH3, glucozơ oxi hóa AgNO3 thành Ag.
Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp.
PTHH: HOCH2[CHOH]4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O HOCH2[CHOH]4COONH4 + 2Ag ↓ + 2NH4NO3.
36.
27.
72.
54.
342 180
136,8 m
C2H7N.
C3H9N.
C4H11N.
CH5N.
Ta có:
→ CTPT là C3H9N.
1.
3.
2.
4.
(1) là polime thiên nhiên.
(2) là polime bán tổng hợp (nhân tạo).
1,86.
1,55.
2,17.
2,48.
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho dung dịch Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.
(e) Hoà tan hỗn hợp rắn gồm Na và Al (có cùng số mol) vào lượng nước dư.
(f) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeCl2.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, dung dịch thu được chứa một muối tan
3.
2.
4.
5.
→ không thỏa mãn vì thu được 2 muối là Cu(NO3)2, Fe(NO3)2.
(b) CO2 dư + NaOH → NaHCO3
→ thỏa mãn vì thu được 1 muối là NaHCO3.
(c) Na2CO3 dư + Ca(HCO3)2 → CaCO3 ↓ + 2NaHCO3
→ không thỏa mãn vì thu được 2 muối là NaHCO3 và Na2CO3 dư.
(d) Fe(NO3)2 + AgNO3 dư → Fe(NO3)3 + Ag
→ không thỏa mãn vì thu được 2 muối là Fe(NO3)3 và AgNO3 dư.
(e) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
→ thỏa mãn vì thu được muối duy nhất là NaAlO2.
(d) Cl2 dư + 2FeCl2 → 2FeCl3
→ thỏa mãn vì thu được muối duy nhất là FeCl3.
Vậy có 3 dung dịch chứa 1 muối tan.
21,4%
27,3%
24,6%
18,8%
(a) Hợp chất CH3COONH3CH3 có tên gọi là metyl aminoaxetat.
(b) Cho glucozơ vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thấy cốc chuyển sang màu đen, có bọt khí sinh ra.
(c) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
(d) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản chỉ thu được hỗn hợp các α-aminoaxit.
(e) Fructozơ và glucozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
(g) Hidro hóa hoàn toàn triolein (bằng H2, xúc tác Ni, đun nóng) thu được tristearin.
Số nhận xét đúng là
2.
4.
1
3.
(1) Sai vì đây là metylamoni axetat còn metyl aminoaxetat là NH2COOCH3
(2) Đúng vì H2SO4 đặc có tính háo nước sẽ rút H2O của đường còn lại cacbon (màu đen) và khí là do C phản ứng với H2SO4 tạo CO2 và SO2
(3) Sai vì anilin không làm đổi màu cả phenolphtalein và quỳ tím
(4) Đúng vì protein đơn giản chỉ tạo từ các a-aminoaxit, protein phức tạp mới có thêm các thành phần phi protein.
8,20 gam.
7,21 gam.
8,58 gam.
8,74 gam.
1,54.
2,02.
1,95.
1,22.
600.
300.
500.
400.



67,32.
66,32.
68,48.
67,14.
Gọi số mol triglixerit, axit béo trong X và số mol CO2 khi đốt cháy X lần lượt là x, y và z (mol)
* Xét phản ứng với NaOH
Ta có nNaOH = 3ntriglixerit + naxit béo = 3x + y = 0,25 (1)
X + NaOH → muối + C3H5(OH)3 (x mol) + H2O (y mol)
Áp dụng BTKL → m = mX = 69,78 + 92x + 18y – 0,25.40 = 92x + 18y + 59,78 (gam).
* Xét phản ứng đốt cháy
X + O2 (6,06 mol) → CO2 (z mol) + H2O
+ Axit béo trong X có 1 liên kết π trong phân tử → nCO2 = nH2O (khi đốt cháy).
+ Triglixerit trong X có 3 liên kết π trong phân tử → nCO2 – nH2O = 2ntriglixerit
→ Đốt cháy X ta có: nH2O = nCO2 – 2ntriglixerit = z – 2x (mol).
BTNT O → 6x + 2y + 6,06.2 = 2z + z – 2x → 8x + 2y – 3z = -12,12 (2)
BTKL → mX + mO2 = mCO2 + mH2O
→ 92x + 18y + 59,78 + 6,06.32 = 44z + 18z – 18.2x → 128x + 18y – 62z = -253,7 (3)
Từ (1)(2) và (3) → x = 0,08 ; y = 0,01 và z = 4,26.
Vậy m = 92x + 18y + 59,78 = 67,32 gam.
160.
74.
146.
88.
Thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau:
Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4 đặc vào ống nghiệm khô. Lắc đều.
Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10 - 15 phút. Sau đó lấy ra và làm lạnh.
Bước 3: Cho hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hóa.
(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp.
(c) Có thể thay nước lạnh trong ống nghiệm lớn ở bước 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa.
(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi chuối chín.
(e) H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng.
Số phát biểu đúng là
4.
3.
2.
5.
(a) đúng, khi đun nóng sẽ xảy ra phản ứng este hóa.
(b) đúng, do nước lạnh làm giảm độ tan của este.
(c) đúng, NaCl bão hòa sẽ làm tăng khối lượng riêng của lớp chất lỏng phía dưới khiến cho este dễ dàng nổi lên.
(d) đúng, vì phản ứng tạo este isoamyl axetat có mùi chuối chín.
(e) đúng.
![[Năm 2022] Đề minh họa môn Hóa THPT Quốc gia có lời giải (Đề 12)](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq36065-1773083725.jpg&w=3840&q=75)



