Luyện tập trang 46
Đề thi

Luyện tập trang 46

A
Admin
ToánLớp 744 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy tìm bậc của mỗi đa thức sau:

    M = x2 – 2xy + 5x2 – 1

    N = x2y2 – y2 + 5x2 – 3x2y + 5

Giải bài 49 trang 46 SGK Toán 7 Tập 2 | Giải toán lớp 7

Xem đáp án

Rút gọn đa thức M ta có :

M = x2 – 2xy + 5x2 – 1 = (x2+ 5x2) – 2xy – 1 = 6x2 – 2xy – 1

Sau khi rút gọn, M có các hạng tử là:

6x2 có bậc 2

– 2xy có bậc 2

– 1 có bậc 0

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất

⇒ Đa thức M = x2 – 2xy + 5x2 – 1 có bậc 2.

2. Tự luận
1 điểm

Hãy tìm bậc của mỗi đa thức sau:

    M = x2 – 2xy + 5x2 – 1

    N = x2y2 – y2 + 5x2 – 3x2y + 5

Giải bài 49 trang 46 SGK Toán 7 Tập 2 | Giải toán lớp 7

Xem đáp án

N = x2y2 – y2 + 5x2 – 3x2y + 5 có các hạng tử là

x2y2 có bậc 4 (vì biến x có bậc 2, biến y có bậc 2, tổng là 2 + 2 = 4)

– y2 có bậc 2

5x2 có bậc 2

– 3x2y có bậc 3 (vì biến x có bậc 2, biến y có bậc 1, tổng là 2 + 1 = 3)

5 có bậc 0

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất.

⇒ Đa thức N = x2y2 – y2 + 5x2 – 3x2y + 5 có bậc 4

3. Tự luận
1 điểm

Cho các đa thức:

N = 15y3 + 5y2 – y5 – 5y2 – 4y3 – 2y

M = y2 + y3 – 3y + 1 – y2 + y5 – y3 + 7y5

Thu gọn các đa thức trên.

Xem đáp án

N = 15y3 + 5y2 – y5 – 5y2 – 4y3 – 2y

= –y5 + (15y3 – 4y3) + (5y2 – 5y2) – 2y

= –y5 + 11y3 + 0 – 2y

= – y5 + 11y3 – 2y.

Và M = y2 + y3 – 3y + 1 – y2 + y5 – y3 + 7y5

= (y5 + 7y5) + (y3 – y3) + (y2 – y2) – 3y + 1

= 8y5 + 0 + 0 – 3y + 1.

= 8y5 – 3y + 1.

4. Tự luận
1 điểm

Cho các đa thức:

N = 15y3 + 5y2 – y5 – 5y2 – 4y3 – 2y

M = y2 + y3 – 3y + 1 – y2 + y5 – y3 + 7y5

Tính N + M và N – M.

Xem đáp án

Ta đặt và thực hiện các phép tính N + M và N – M có

Giải bài tập Toán lớp 7

Vậy: N - M = - 9y5 + 11y3 + y – 1 ; N + M = 7y5 + 11y3 - 5y + 1.

5. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức:

    P(x) = 3x2 – 5 + x4 – 3x3 – x6 – 2x2 – x3

    Q(x) = x3 + 2x5 – x4 + x2 – 2x3 + x –1.

Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa tăng của biến.

Xem đáp án

 P(x) = 3x2 – 5 + x4 – 3x3 – x6 – 2x2 – x3

= – x6 + x4 + (– 3x3 – x3) + (3x2 – 2x2) – 5

= – x6 + x4 – 4x3 + x2 – 5.

= – 5+ x2 – 4x3 + x4 – x6

Và Q(x) = x3 + 2x5 – x4 + x2 – 2x3 + x –1

= 2x5 – x4 + (x3 – 2x3) + x2 + x –1

= 2x5 – x4 – x3 + x2 + x –1.

= –1+ x + x2 – x3 – x4 + 2x5

6. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức:

    P(x) = 3x2 – 5 + x4 – 3x3 – x6 – 2x2 – x3

    Q(x) = x3 + 2x5 – x4 + x2 – 2x3 + x –1.

Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).

Xem đáp án

Ta đặt và thực hiện phép tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x) có

Giải bài 51 trang 46 SGK Toán 7 Tập 2 | Giải toán lớp 7

Vậy: P(x) + Q(x) = – 6 + x + 2x2 – 5x3 + 2x5 – x6

P(x) – Q(x) = – 4 – x – 3x3 + 2x4 - 2x5 – x6

7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của đa thức P(x) = x2 - 2x - 8 tại: x = -1; x = 0 và x = 4.

Xem đáp án

Thay lần lượt các giá trị x vào đa thức P(x) ta tính được:

P(–1) = (–1)2 – 2(–1) – 8 = 1 + 2 – 8 = –5

P(0) = 02 – 2.0 – 8 = –8

P(4) = 42 – 2.4 – 8 = 16 – 8 – 8 = 0

8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của đa thức P(x) = x2 - 2x - 8 tại: x = -1; x = 0 và x = 4

Xem đáp án

Thay lần lượt các giá trị x vào đa thức P(x) ta tính được:

P(–1) = (–1)2 – 2(–1) – 8 = 1 + 2 – 8 = –5

P(0) = 02 – 2.0 – 8 = –8

P(4) = 42 – 2.4 – 8 = 16 – 8 – 8 = 0

9. Tự luận
1 điểm

Cho các đa thức:

    P(x) = x5 – 2x4 + x2 – x + 1

    Q(x) = 6 – 2x + 3x3 + x4 – 3x5

Tính P(x) – Q(x) và Q(x) – P(x). Có nhận xét gì về các hệ số của hai đa thức tìm được?

Xem đáp án

Sắp xếp lại các hạng tử của Q(x) ta có :

Q(x) = –3x5 + x4 + 3x3 – 2x + 6.

Đặt và thực hiện các phép tính P(x) – Q(x) và Q(x) – P(x), ta có

Giải bài 53 trang 46 SGK Toán 7 Tập 2 | Giải toán lớp 7

Nhận xét : Các hệ số tương ứng của P(x) – Q(x) và Q(x) - P(x) đối nhau.

Chú ý : Ta gọi hai đa thức có các hệ số tương ứng đối nhau là đa thức đối nhau.