Bài 8: Cộng, trừ đa thức một biến
Đề thi
Bài 8: Cộng, trừ đa thức một biến
A
Admin
ToánLớp 785 lượt thi
11 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đa thức

M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x – 0,5

N(x) = 3x4 - 5x2 – x – 2,5.

Hãy tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x).

Xem đáp án

Nhận xét: Đa thức M(x) và N(x) đã sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.

+) M(x) + N(x)

= (x4 + 5x3 - x2 + x – 0,5) + (3x4 - 5x2 – x – 2,5)

= x4 + 5x3 - x2 + x – 0,5 + 3x4 - 5x2 – x – 2,5

= (x4 + 3x4) + 5x3 + (- x2 - 5x2) + (x – x) + (-0,5 - 2,5)

= 4x4 + 5x3 – 6x2 – 3

Vậy M(x) + N(x) = 4x4 + 5x3 – 6x2 – 3

+) M(x) – N(x)

= (x4 + 5x3 - x2 + x – 0,5) - (3x4 - 5x2 – x – 2,5)

= x4 + 5x3 - x2 + x – 0,5 - 3x4 + 5x2 + x + 2,5

= (x4 - 3x4) + 5x3 + (-x2 + 5x2) + (x + x) + (-0,5 + 2,5)

= -2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x + 2

Vậy M(x) - N(x) = -2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x + 2

2.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đa thức

M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x – 0,5

N(x) = 3x4 - 5x2 – x – 2,5.

Hãy tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x).

Xem đáp án

Nhận xét: Đa thức M(x) và N(x) đã sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.

+) M(x) + N(x)

= (x4 + 5x3 - x2 + x – 0,5) + (3x4 - 5x2 – x – 2,5)

= x4 + 5x3 - x2 + x – 0,5 + 3x4 - 5x2 – x – 2,5

= (x4 + 3x4) + 5x3 + (- x2 - 5x2) + (x – x) + (-0,5 - 2,5)

= 4x4 + 5x3 – 6x2 – 3

Vậy M(x) + N(x) = 4x4 + 5x3 – 6x2 – 3

+) M(x) – N(x)

= (x4 + 5x3 - x2 + x – 0,5) - (3x4 - 5x2 – x – 2,5)

= x4 + 5x3 - x2 + x – 0,5 - 3x4 + 5x2 + x + 2,5

= (x4 - 3x4) + 5x3 + (-x2 + 5x2) + (x + x) + (-0,5 + 2,5)

= -2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x + 2

Vậy M(x) - N(x) = -2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x + 2

3.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đa thức:

Px= -5x3-13+8x4+x2

và Q = x2-5x-3x3+x4-23

Hãy tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).

Xem đáp án

Sắp xếp hai đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi sau đó thực hiện phép tính:

Giải bài 44 trang 45 SGK Toán 7 Tập 2 | Giải toán lớp 7

 

4.Tự luận
• 1 điểm

Cho đa thức: P(x) = x4 - 3x2 + 1/2 - x.

Tìm các đa thức Q(x), R(x) sao cho:

P(x) + Q(x) = x5 - 2x2 + 1

Xem đáp án

Ta có:

Giải bài 45 trang 45 SGK Toán 7 Tập 2 | Giải toán lớp 7

Vì : P(x) + Q(x) = x5 – 2x2 + 1

Suy ra Q(x) = x5 – 2x2 + 1– P(x).

Giải bài 45 trang 45 SGK Toán 7 Tập 2 | Giải toán lớp 7

5.Tự luận
• 1 điểm

Cho đa thức: P(x) = x4 - 3x2 + 1/2 - x.

Tìm các đa thức Q(x), R(x) sao cho:

P(x) - R(x) = x3

Xem đáp án

Vì : P(x) - R(x) = x3

6.Tự luận
• 1 điểm

Viết đa thức P(x) = 5x3 - 4x2 + 7x - 2 dưới dạng:

Tổng của hai đa thức một biến.

Xem đáp án

Viết đa thức P(x) = 5x3 – 4x2 +7x – 2 dưới dạng tổng của hai đa thức một biến.

Có nhiều cách viết, ví dụ:

Cách 1: Nhóm các hạng tử của đa thức P(x) thành 2 đa thức khác

P(x) = 5x3 – 4x2 +7x – 2 = (5x3 – 4x2) + (7x – 2)

⇒ P(x) là tổng của hai đa thức một biến là: 5x3 – 4x2 và 7x – 2

P(x) = 5x3 – 4x2 +7x – 2 = 5x3 + (– 4x2 + 7x– 2)

⇒ P(x) là tổng của hai đa thức một biến là: 5x3 và – 4x2 + 7x– 2

Cách 2: Viết các hạng tử của đa thức P(x) thành tổng hay hiệu của hai đơn thức. Sau đó nhóm thành 2 đa thức khác.

Ví dụ: Viết 5x3 = 4x3 + x3; – 4x2 = – 5x2 + x2

Nên: P(x) = 5x3 – 4x2 +7x – 2 = 4x3 + x3 – 5x2 + x2 +7x – 2

P(x) = (4x3 – 5x2 + 7x) + (x3 + x2 – 2)

⇒ P(x) là tổng của hai đa thức một biến là: 4x3 – 5x2 + 7x và x3 + x2 – 2.

7.Tự luận
• 1 điểm

Viết đa thức P(x) = 5x3 - 4x2 + 7x - 2 dưới dạng:

Hiệu của hai đa thức một biến.

 

Bạn Vinh nêu nhận xét: "Ta có thể viết đa thức đã cho thành tổng của hai đa thức bậc 4". Đúng hay sai? Vì sao?

Xem đáp án

Viết đa thức P(x) = 5x3 – 4x2 +7x – 2 dưới dạng hiệu của hai đa thức một biến.

Có nhiều cách viết, ví dụ:

Cách 1: Nhóm các hạng tử của đa thức P(x) thành 2 đa thức khác

P(x) = 5x3 – 4x2 +7x – 2 = (5x3 + 7x) - (4x2 + 2)

⇒ P(x) là hiệu của hai đa thức một biến là: 5x3 + 7x và 4x2 + 2

P(x) = 5x3 – 4x2 +7x – 2 = (5x3 – 4x2) – (-7x + 2)

⇒ P(x) là hiệu của hai đa thức một biến là: 5x3 – 4x2 và -7x + 2

Cách 2: Viết các hạng tử của đa thức P(x) thành tổng hay hiệu của hai đơn thức. Sau đó nhóm thành 2 đa thức khác

Ví dụ: Viết 5x3 = 6x3 - x3; – 4x2 = – 3x2 - x2

Nên: P(x) = 5x3 – 4x2 +7x – 2 = 6x3 - x3 – 3x2 - x2 +7x – 2 = (6x3 – 3x2 + 7x) - (x3 + x2 + 2)

⇒ P(x) là hiệu của hai đa thức một biến là: 6x3 – 3x2 + 7x và x3 + x2 + 2

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Viết đa thức P(x) = 5x3 - 4x2 + 7x - 2 dưới dạng:

Bạn Vinh nêu nhận xét: "Ta có thể viết đa thức đã cho thành tổng của hai đa thức bậc 4". Đúng hay sai? Vì sao?

Xem đáp án

Bạn Vinh nói đúng: Ta có thể viết đa thức đã cho thành tổng của hai đa thức bậc 4 chẳng hạn như:

P(x) = 5x3 – 4x2 +7x – 2 = (2x4 + 5x3 + 7x) + (–2x4 – 4x2 – 2)

⇒ P(x) là tổng của hai đa thức bậc 4 là: 2x4 + 5x3 + 7x và –2x4 – 4x2 – 2

9.Tự luận
• 1 điểm

Cho các đa thức:

P(x) = 2x4 – x – 2x3 + 1

Q(x) = 5x2 – x3 + 4x

H(x) = –2x4 + x2 + 5

Tính P(x) + Q(x) + H(x) và P(x) – Q(x) – H(x).

Xem đáp án

Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần rồi xếp các số hạng đồng dạng theo cùng cột dọc ta được:

P(x) = 2x4– 2x3 – x +1

Q(x) = – x3 + 5x2+ 4x

H(x) = –2x4 + x2+ 5

Đặt và thực hiện các phép tính ta có:

Giải bài 47 trang 45 SGK Toán 7 Tập 2 | Giải toán lớp 7

Vậy: P(x) + Q(x) + H(x) = -3x3+ 6x2 + 3x + 6.

P(x) - Q(x) - H(x) = 4x4 - x3 - 6x2 – 5x – 4.

10.Tự luận
• 1 điểm

Cho các đa thức:

P(x) = 2x4 – x – 2x3 + 1

Q(x) = 5x2 – x3 + 4x

H(x) = –2x4 + x2 + 5

Tính P(x) + Q(x) + H(x) và P(x) – Q(x) – H(x).

Xem đáp án

Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần rồi xếp các số hạng đồng dạng theo cùng cột dọc ta được:

P(x) = 2x4– 2x3 – x +1

Q(x) = – x3 + 5x2+ 4x

H(x) = –2x4 + x2+ 5

Đặt và thực hiện các phép tính ta có:

Giải bài 47 trang 45 SGK Toán 7 Tập 2 | Giải toán lớp 7

Vậy: P(x) + Q(x) + H(x) = -3x3+ 6x2 + 3x + 6.

P(x) - Q(x) - H(x) = 4x4 - x3 - 6x2 – 5x – 4.

11.Tự luận
• 1 điểm

Chọn đa thức mà em cho là kết quả đúng:

(2x3 – 2x + 1) – (3x2 + 4x – 1) = ?2x3 + 3x2 – 6x + 2
2x3 – 3x2 – 6x + 2
2x3 – 3x2 + 6x + 2
2x3 – 3x2 – 6x – 2
Xem đáp án

Đặt và thực hiện phép tính ta có :

Giải bài tập Toán lớp 7

Vậy chọn đa thức thứ hai.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả