Bài 6: Cộng, trừ đa thức
19 câu hỏi
Viết hai đa thức rồi tính tổng của chúng.
Viết hai đa thức rồi tính hiệu của chúng.
Tính:
(x + y) + (x - y) ;
Tính:
(x + y) - (x - y)
Tính tổng của đa thức
P = x2y + x3 – xy2 + 3 và Q = x3 + xy2 – xy – 6.
Cho hai đa thức:
M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1
N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y.
Tính M + N; M – N; N – M.
Tìm đa thức P và đa thức Q, biết:
P + (x2 – 2y2) = x2 - y2 + 3y2 – 1
Tìm đa thức P và đa thức Q, biết:
Q – (5x2 – xyz) = xy + 2x2 – 3xyz + 5
Tính tổng của hai đa thức:
M = x2y + 0,5xy3 – 7,5x3y2 + x3 và N = 3xy3 – x2y + 5,5x3y2
Tính tổng của hai đa thức:
P = x5 + xy + 0,3y2 – x2y3 – 2 và Q = x2y3 + 5 – 1,3y2
Tính tổng của các đa thức:
P = x2y + xy2 – 5x2y2 + x3 và Q = 3xy2 – x2y + x2y2
Tính tổng của các đa thức:
M = x3 + xy + y2 – x2y2 – 2 và N = x2y2 + 5 – y2
Cho hai đa thức:
M = x2 – 2xy + y2;
N = y2 + 2xy + x2 + 1.
Tính M + N;
Cho hai đa thức:
M = x2 – 2xy + y2;
N = y2 + 2xy + x2 + 1.
Tính M – N.
Tính giá trị của mỗi đa thức sau:
x2 + 2xy – 3x3 + 2y3 + 3x3 – y3 tại x = 5 và y = 4
Tính giá trị của mỗi đa thức sau:
xy – x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8 tại x = –1 và y = –1
Viết một đa thức bậc 3 với hai biến x, y và có ba hạng tử.
Cho các đa thức:
A = x2 – 2y + xy + 1;
B = x2 + y – x2y2 – 1
Tìm đa thức C sao cho:
C = A + B
Cho các đa thức:
A = x2 – 2y + xy + 1;
B = x2 + y – x2y2 – 1
Tìm đa thức C sao cho:
C + A = B








