Bài 6: Cộng, trừ đa thức
Đề thi
Bài 6: Cộng, trừ đa thức
A
Admin
ToánLớp 782 lượt thi
19 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Viết hai đa thức rồi tính tổng của chúng.

Xem đáp án

Ta có hai đa thức:

A = 2x2 y2 - 4x3 + 7xy - 18

B = x3 y+x2 y2 - 15xy + 1

A + B = (2x2 y2 - 4x3 + 7xy - 18) + (x3y + x2y2 - 15xy + 1)

       = 2x2 y2 - 4x3 + 7xy - 18 + x3y + x2y2- 15xy + 1

       = (2x2 y2 + x2y2) - 4x3 + x3 y + (7xy – 15xy) + ( -18 + 1)

       = 3x2 y2 - 4x3 + x3 y – 8xy – 17

Vậy đa thức 3x2 y2 - 4x3 + x3 y – 8xy – 17 là tổng của hai đa thức A, B

2.Tự luận
• 1 điểm

Viết hai đa thức rồi tính hiệu của chúng.

Xem đáp án

Ta có hai đa thức:

C = 12x5 + 3y4-7x3 y + 2xy - 10

D = x5- y4 + x2 y + 9xy + 2

C – D = (12x5 + 3y4-7x3 y + 2xy - 10) – (x5- y4 + x2 y + 9xy + 2)

       = 12x5 + 3y4 - 7x3 y + 2xy-10 – x5 + y4 - x2 y - 9xy - 2

       = (12x5 – x5) + (3y4 + y4) - 7x3 y - x2 y + (2xy - 9xy) + ( - 10 -2)

       = 11x5 + 4y4 - 7x3 y -x2 y – 7xy – 12

Vậy đa thức 11x5 + 4y4-7x3 y - x2 y – 7xy – 12 là hiệu của hai đa thức C và D

3.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

 (x + y) + (x - y) ;

Xem đáp án

(x + y) + (x - y) = x + y + x - y

= (x + x) + (y - y) = 2x

4.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

 (x + y) - (x - y)

Xem đáp án

(x + y) - (x - y) = x + y - x + y

= (x - x) + (y + y) = 2y

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng của đa thức

P = x2y + x3 – xy2 + 3 và Q = x3 + xy2 – xy – 6.

 

Xem đáp án

P + Q = (x2y + x3 – xy2 + 3) + (x3 + xy2 – xy – 6)

    = x2y + x3 – xy2 + 3 + x3 + xy2 – xy – 6

    = (x3 + x3) + x2y + (xy2 – xy2) – xy + (3 – 6)

    = 2x3 + x2y – xy – 3

Vậy P + Q = 2x3 + x2y – xy – 3.

6.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đa thức:

M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1

N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y.

Tính M + N; M – N; N – M.

Xem đáp án

M + N = (3xyz – 3x2 + 5xy – 1) + (5x2 + xyz – 5xy + 3 – y)

      = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1 + 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y

      = (3xyz + xyz)+( –3x2 + 5x2) + (5xy – 5xy) – y + ( – 1+3)

      = 4xyz + 2x2 – y + 2

M – N = (3xyz – 3x2 + 5xy – 1) – (5x2 + xyz – 5xy + 3 – y)

      = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1 – 5x2 – xyz + 5xy – 3 + y

      = (– 3x2 – 5x2) + (3xyz – xyz) + (5xy + 5xy) + y +(– 1 – 3)

      = –8x2 + 2xyz + 10xy + y – 4.

N – M = (5x2 + xyz – 5xy + 3 – y) – (3xyz – 3x2 + 5xy – 1)

      = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y – 3xyz + 3x2 – 5xy +1

      = (5x2 + 3x2)+ (xyz – 3xyz)+( – 5xy – 5xy) + (3 + 1 )– y

      = 8x2 – 2xyz – 10xy – y + 4.

Chú ý: Vì M – N và N – M là hai đa thức đối nhau nên

N – M = 8x2 – 2xyz – 10xy – y + 4

(Ta chỉ cần đổi dấu mỗi hạng tử của đa thức M – N là thu được N – M).

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm đa thức P và đa thức Q, biết:

 P + (x2 – 2y2) = x2 - y2 + 3y2 – 1

Xem đáp án

P + (x2 – 2y2) = x2 - y2 + 3y2 – 1

⇒ P = (x2 – y2 + 3y2 – 1) – (x2 – 2y2)

= x2 – y2 + 3y2 – 1 – x2 + 2y2

= (x2 – x2) + ( – y2 + 3y2+ 2y2) – 1

= 0+ 4y2 – 1= 4y2 – 1.

Vậy P = 4y2 – 1.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 19 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm đa thức P và đa thức Q, biết:

Q – (5x2 – xyz) = xy + 2x2 – 3xyz + 5

Xem đáp án

Q – (5x2 – xyz) = xy + 2x2 – 3xyz + 5

⇒ Q = (xy + 2x2 – 3xyz + 5) + (5x2 – xyz)

= xy + 2x2 – 3xyz + 5 + 5x2 – xyz

= (2x2+ 5x2) + (- 3xyz – xyz) + xy + 5

= 7x2 – 4xyz + xy + 5.

9.Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng của hai đa thức:

M = x2y + 0,5xy3 – 7,5x3y2 + x3 và N = 3xy3 – x2y + 5,5x3y2

Xem đáp án

Ta có: M = x2y + 0,5xy3 – 7,5x3y2 + x3

và N = 3xy3 – x2y + 5,5x3y2

⟹ M + N = (x2y + 0,5xy3 – 7,5x3y2 + x3) + (3xy3 – x2y + 5,5x3y2)

= x2y + 0,5xy3 – 7,5x3y2 + x3+ 3xy3 – x2y + 5,5x3y2

= (– 7,5x3y2 + 5,5x3y2) + (x2y – x2y ) + (0,5xy3 + 3xy3)+ x3

= –2x3y2 + 0 + 3,5xy3 + x3

= –2x3y2 + 3,5xy3 + x3.

10.Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng của hai đa thức:

P = x5 + xy + 0,3y2 – x2y3 – 2 và Q = x2y3 + 5 – 1,3y2

Xem đáp án

Ta có: P = x5 + xy + 0,3y2 – x2y3 – 2

và Q = x2y3 + 5 – 1,3y2.

⟹ P + Q = (x5 + xy + 0,3y2 – x2y3 – 2) + (x2y3 + 5 – 1,3y2)

= x5 + xy + 0,3y2 – x2y3 – 2 + x2y3 + 5 – 1,3y2

= x5 +(– x2y3 + x2y3)+ (0,3y2 – 1,3y2)+ xy +(– 2 + 5)

= x5 + 0 – y2 + xy + 3.

= x5 – y2 + xy + 3.

11.Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng của các đa thức:

P = x2y + xy2 – 5x2y2 + x3 và Q = 3xy2 – x2y + x2y2

Xem đáp án

Ta có: P = x2y + xy2 – 5x2y2 + x3 và Q = 3xy2 – x2y + x2y2

⇒ P + Q = (x2y + xy2 – 5x2y2 + x3) + (3xy2 – x2y + x2y2)

= x2y + xy2 – 5x2y2 + x3 + 3xy2 – x2y + x2y2

= x3 +(– 5x2y2 + x2y2)+ (x2y – x2y) + (xy2+ 3xy2)

= x3 – 4x2y2 + 0 + 4xy2

= x3 – 4x2y2 + 4xy2

12.Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng của các đa thức:

M = x3 + xy + y2 – x2y2 – 2 và N = x2y2 + 5 – y2

Xem đáp án

Ta có: M = x3 + xy + y2 – x2y2 – 2 và N = x2y2 + 5 – y2

⇒ M + N = (x3 + xy + y2 – x2y2 – 2) + (x2y2 + 5 – y2)

= x3 + xy + y2 – x2y2 – 2 + x2y2 + 5 – y2

= x3 + (– x2y2 + x2y2) + (y2 – y2) + xy + (– 2 + 5)

= x3 + 0 + 0 + xy + 3

= x3 + xy + 3.

13.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đa thức:

M = x2 – 2xy + y2;

N = y2 + 2xy + x2 + 1.

Tính M + N;

Xem đáp án

M + N = (x2 – 2xy + y2)+ (y2 + 2xy + x2 + 1)

= x2 – 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 + 1

= (x2+ x2) + (y2 + y2) + (– 2xy+ 2xy) + 1

= 2x2 + 2y2 + 0 + 1

= 2x2 + 2y2 +1

14.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đa thức:

M = x2 – 2xy + y2;

N = y2 + 2xy + x2 + 1.

Tính M – N.

Xem đáp án

M – N = (x2 – 2xy + y2)– (y2 +2xy +x2 + 1)

= x2 – 2xy + y2 – y2 – 2xy – x2 – 1

= (x2– x2) + (y2 – y2) + (– 2xy – 2xy) – 1

= 0 + 0 – 4xy – 1

= – 4xy – 1.

15.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của mỗi đa thức sau:

x2 + 2xy – 3x3 + 2y3 + 3x3 – y3 tại x = 5 và y = 4

Xem đáp án

Gọi A = x2 + 2xy – 3x3 + 2y3 + 3x3 – y3

Trước hết ta thu gọn đa thức :

A = x2 + 2xy – 3x3 + 2y3 + 3x3 – y3

= (– 3x3+ 3x3) + x2 + 2xy + (2y3– y3)

= 0 + x2 + 2xy + y3.

= x2 + 2xy + y3.

Thay x = 5 ; y = 4 vào A ta được :

A = 52+ 2.5.4 + 43 = 25 + 40 + 64 = 129.

Vậy giá trị biểu thức x2 + 2xy – 3x3 + 2y3 + 3x3 – y3 tại x = 5 ; y = 4 bằng 129.

16.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của mỗi đa thức sau:

xy – x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8 tại x = –1 và y = –1

Xem đáp án

Cách 1 : Gọi B = xy – x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8

Thay x = –1 ; y = –1 vào biểu thức.

B = (–1).(–1) – (–1)2.(–1)2+ (–1)4.(–1)4 – (–1)6.(–1)6 + (–1)8.(–1)8

= + 1 – 1.1 + 1.1 – 1.1+ 1.1

= 1 – 1 + 1 – 1 + 1

= 1

Cách 2: Khi x = -1, y = -1 thì x.y = (-1).(-1) = 1.

Có : B = xy – x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8 = xy – (xy)2 + (xy)4 – (xy)6 + (xy)8 = 1 - 1 + 1 - 1 + 1 = 1

17.Tự luận
• 1 điểm

Viết một đa thức bậc 3 với hai biến x, y và có ba hạng tử.

Xem đáp án

Có nhiều cách viết, chẳng hạn:

    x3 + x2y – xy2

    x3 + xy + 1

    x + y3 + 1

    .........

18.Tự luận
• 1 điểm

Cho các đa thức:

       A = x2 – 2y + xy + 1;

       B = x2 + y – x2y2 – 1

Tìm đa thức C sao cho:

C = A + B

Xem đáp án

Ta có : A = x2 – 2y + xy + 1; B = x2 + y – x2y2 – 1

C = A + B = (x2 – 2y + xy + 1) + (x2 + y – x2y2 – 1)

C = x2 – 2y + xy + 1 + x2 + y – x2y2 – 1

C = (x2+ x2) + (– 2y + y) + xy – x2y2 + (1 – 1)

C = 2x2 – y + xy – x2y2 + 0

C = 2x2 – y + xy – x2y2

19.Tự luận
• 1 điểm

Cho các đa thức:

       A = x2 – 2y + xy + 1;

       B = x2 + y – x2y2 – 1

Tìm đa thức C sao cho:

C + A = B

Xem đáp án

C + A = B ⟹ C = B – A

C = (x2 + y – x2y2 – 1) – (x2 – 2y + xy + 1)

C = x2 + y – x2y2 – 1 – x2 + 2y – xy – 1

C = (x2– x2) + (y + 2y) – x2y2 – xy + ( - 1 – 1)

C = 0 + 3y – x2y2 – xy – 2

C = 3y – x2y2 – xy – 2

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả