Bài 7: Đa thức một biến
11 câu hỏi
Tính A(5), B(-2), với A(y) và B(x) là các đa thức nêu trên.
Tìm bậc của đa thức A(y), B(x) nêu trên.
Sắp xếp các hạng tử của đa thức B(x) (trong mục 1) theo lũy thừa tăng dần của biến.
Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến:
Q(x) = 4x3 – 2x + 5x2 - 2x3 + 1 - 2x3
R(x) = -x2 + 2x4 + 2x - 3x4 – 10 + x4
Cho đa thức: P(x) = 2 + 5x2 – 3x3 + 4x2 – 2x – x3 + 6x5
Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P(x) theo lũy thừa giảm của biến
Cho đa thức: P(x) = 2 + 5x2 – 3x3 + 4x2 – 2x – x3 + 6x5
Viết các hệ số khác 0 của đa thức P(x).
Cho đa thức Q(x) = x2 + 2x4 + 4x3 – 5x6 + 3x2 – 4x – 1
Sắp xếp các hạng tử của Q(x) theo lũy thừa giảm của biến.
Cho đa thức Q(x) = x2 + 2x4 + 4x3 – 5x6 + 3x2 – 4x – 1
Chỉ ra các hệ số khác 0 của Q(x)
Viết một đa thức một biến có hai hạng tử mà hệ số cao nhất là 5, hệ số tự do là -1.
Tính giá trị của đa thức P(x) = x2 – 6x + 9 tại x = 3 và tại x = -3.
Trong các số cho ở bên phải mỗi đa thức, số nào là bậc của đa thức đó?
| a) 5x2 – 2x3 + x4 – 3x2 – 5x5 + 1 | –5 5 4 |
| b) 15 – 2x | 15 – 2 1 |
| c) 3x5 + x3 – 3x5 + 1 | 3 5 1 |
| d) –1 | 1 –1 0 |








