Bài 7: Đa thức một biến
Đề thi

Bài 7: Đa thức một biến

A
Admin
ToánLớp 739 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính A(5), B(-2), với A(y) và B(x) là các đa thức nêu trên.

Xem đáp án

- Ta có : A(y) = 7y2 – 3y + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

A(5) là giá trị của đa thức A(y) tại y = 5

⇒ A(5) = 7. 52 – 3.5 + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

       = 7. 25 – 15 + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

       = 175 – 15 + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

       = 160 + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

       = 160Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

- Và : B(x) = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

Trước hết, ta rút gọn B :

B(x) = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

B(x) = (2x5+ 4x5) – 3x + 7x3 + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

B(x) = 6x5 – 3x + 7x3 + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

B(-2) là giá trị của đa thức B(x) tại x = -2

⇒ B(-2) = 6. (-2)5 – 3.(-2) + 7 .(-2)3 + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

       = 6. (-32) – (-6) + 7. (-8) + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

       = - 192 + 6 – 56 + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

       = - (192 – 6 + 56) + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

      = - 242 + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

       = (- 484)/2 + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

       = (-484 + 1)/2

      = (-483)/2

2. Tự luận
1 điểm

Tìm bậc của đa thức A(y), B(x) nêu trên.

Xem đáp án

- Ta có : A(y) = 7y2 – 3y + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

Đa thức A(y) có 3 hạng tử là :

7y2 có bậc 2

– 3y có bậc 1

Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7 có bậc 0

Mà bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất

Hạng tử có bậc cao nhất là 7y2 có bậc 2

⇒ Bậc của đa thức A(y) là 2

- Ta có : B(x) = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7 = 6x5 – 3x + 7x3 + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

Sau khi rút gọn, đa thức B(x) có 4 hạng tử là :

6x5 có bậc 5

– 3x có bậc 1

7x3 có bậc 3

Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7 có bậc 0

Mà bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất

Hạng tử có bậc cao nhất là 6x5 có bậc 5

⇒ Bậc của đa thức B(x) là 5

3. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các hạng tử của đa thức B(x) (trong mục 1) theo lũy thừa tăng dần của biến.

Xem đáp án

Sau khi rút gọn, B(x) = 6x5 – 3x + 7x3 + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

Sắp xếp các hạng tử của B(x) theo lũy thừa tăng dần của biến : 6x5 ; 7x3 ; – 3x ; Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

Ta được: B(x)= 6x5 + 7x3 – 3x + Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7

4. Tự luận
1 điểm

Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến:

Q(x) = 4x3 – 2x + 5x2 - 2x3 + 1 - 2x3

R(x) = -x2 + 2x4 + 2x - 3x4 – 10 + x4

Xem đáp án

Trước hết, ta rút gọn các đa thức:

- Q(x) = 4x3 – 2x + 5x2 - 2x3 + 1 - 2x3

Q(x) = (4x3- 2x3- 2x3) – 2x + 5x2 + 1

Q(x) = 0 – 2x + 5x2 + 1

Q(x) = – 2x + 5x2 + 1

- R(x) = - x2 + 2x4 + 2x - 3x4 – 10 + x4

R(x) = - x2 + (2x4- 3x4+ x4) + 2x – 10

R(x) = - x2 + 0 + 2x – 10

R(x) = - x2 + 2x – 10

Sắp xếp các hạng tử của đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến ta có:

Q(x) = 5x2 – 2x + 1

R(x) = - x2 + 2x – 10

5. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức: P(x) = 2 + 5x2 – 3x3 + 4x2 – 2x – x3 + 6x5

Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P(x) theo lũy thừa giảm của biến

Xem đáp án

P(x) = 2 + 5x2 – 3x3 + 4x2 –2x – x3 + 6x5

P(x) = 2 + (5x2+ 4x2) + (– 3x3– x3) – 2x + 6x5

P(x) = 2 + 9x2 – 4x3– 2x + 6x5

Sắp xếp các hạng tử của P(x) theo lũy thừa giảm của biến, ta có

P(x) = 6x5 – 4x3 + 9x2 – 2x + 2

6. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức: P(x) = 2 + 5x2 – 3x3 + 4x2 – 2x – x3 + 6x5

Viết các hệ số khác 0 của đa thức P(x).

Xem đáp án

Hệ số của lũy thừa bậc 5 là 6

Hệ số của lũy thừa bậc 3 là – 4

Hệ số của lũy thừa bậc 2 là 9

Hệ số của lũy thừa bậc 1 là – 2

Hệ số của lũy thừa bậc 0 là 2

7. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức Q(x) = x2 + 2x4 + 4x3 – 5x6 + 3x2 – 4x – 1

Sắp xếp các hạng tử của Q(x) theo lũy thừa giảm của biến.

Xem đáp án

Q(x) = x2 + 2x4 + 4x3 – 5x6 + 3x2 – 4x –1

Q(x) = (x2+ 3x2) + 2x4 + 4x3 – 5x6– 4x –1

Q(x) = 4x2 + 2x4 + 4x3 – 5x6 – 4x –1

Sắp xếp các hạng tử của Q(x) theo lũy thừa giảm của biến, ta có

Q(x) = – 5x6 + 2x4 + 4x3 + 4x2 – 4x –1

8. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức Q(x) = x2 + 2x4 + 4x3 – 5x6 + 3x2 – 4x – 1

Chỉ ra các hệ số khác 0 của Q(x)

Xem đáp án

Hệ số lũy thừa bậc 6 là – 5

Hệ số của lũy thừa bậc 4 là 2

Hệ số của lũy thừa bậc 3 là 4

Hệ số của lũy thừa bậc 2 là 4

Hệ số của lũy thừa bậc 1 là –4

Hệ số của lũy thừa bậc 0 là –1

9. Tự luận
1 điểm

Viết một đa thức một biến có hai hạng tử mà hệ số cao nhất là 5, hệ số tự do là -1.

Xem đáp án

Ví dụ về đa thức một biến có hai hạng tử mà hệ số cao nhất là 5, hệ số tự do là –1.

    Đa thức bậc nhất thỏa mãn các điều kiện trên: 5x - 1

    Đa thức bậc hai thỏa mãn các điều kiện trên: 5x2 - 1

    Đa thức bậc ba thỏa mãn các điều kiện trên: 5x3 - 1

    Đa thức bậc bốn thỏa mãn các điều kiện trên: 5x4 - 1

    ...........................

Tổng quát: Đa thức bậc n (n là số tự nhiên): 5xn - 1

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của đa thức P(x) = x2 – 6x + 9 tại x = 3 và tại x = -3.

Xem đáp án

- Thay x = 3 vào biểu thức P(x) ta được:

P(3) = 32 – 6.3 + 9 = 9 - 18 + 9 = 0

Vậy P(3) = 0.

- Thay x = – 3 vào biểu thức P(x) ta được:

P(– 3) = (– 3)2 – 6.(–3) + 9 = 9 + 18 + 9 = 36

Vậy P(-3) = 36.

11. Tự luận
1 điểm

Trong các số cho ở bên phải mỗi đa thức, số nào là bậc của đa thức đó?

a) 5x2 – 2x3 + x4 – 3x2 – 5x5 + 1–5     5     4
b) 15 – 2x15     – 2     1
c) 3x5 + x3 – 3x5 + 13     5     1
d) –11     –1     0

Xem đáp án

a) 5x2 – 2x3 + x4 – 3x2 – 5x5 + 1 = (5x2 – 3x2) – 2x3 + x4– 5x5 + 1 = 2x2 – 2x3 + x4– 5x5 + 1

= -5x5 + x4 – 2x3 + 2x2 +1.

⇒ Bậc của đa thức là 5.

b) 15 – 2x = -2x1 +15.

⇒ Bậc của đa thức là 1.

c) 3x5 + x3 - 3x5 +1 = (3x5 – 3x5) + x3 +1 = x3 + 1.

⇒ Bậc của đa thức bằng 3.

d) Đa thức -1 có bậc bằng 0.