Khái niệm, Cấu tạo, Phân loại
Đề thi

Khái niệm, Cấu tạo, Phân loại

A
Admin
Hóa họcLớp 1240 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Metyl axetat là hợp chất hữu cơ thuộc loại: 

chất béo

amin

este

cacbohidrat

Xem đáp án

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử este có chứa nhóm chức

–COO–

–COOH

=C=O

–OH

Xem đáp án

Chọn đáp án A

- Khi ta thay nhóm –OH ở trong nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm –OR thì sẽ được este.

- Este đơn giản có công thức cấu tạo: R – COO – R’.

⇒ Este có nhóm chức – COO –

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là este? 

HCOOCH3

CH3CHO

HCOOH

CH3OH

Xem đáp án

Đáp án A

+ Nhận thấy HCOOCH3 là 1 este.

+ CH3CHO là 1 anđehit.

+ HCOOH là 1 axit

+ CH3OH là 1 ancol

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là este? 

CH3OOCC2H5

HOOCCH3

C2H5Cl

(CH3CO)2O.

Xem đáp án

Đáp án A

CH3OOCC2H5 là este.

HOOCCH3 là axit.

C2H5Cl là dẫn xuất halogen.

(CH3CO)2 là anhiđrit

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phải là este ? 

HCOOCH3

C2H5OC2H5

CH3COOC2H5

C3H5(COOCH3)3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.

HCOOCH3, CH3COOC2H5 là các este đơn chức.

C3H5(COOCH3)3 là este đa chức.

C2H5OC2H5 là ete không phải là este

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: HCHO, HCOOH, C2H2, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, HCOOCH3. Số chất thuộc loại este là 

2

3.

4

5

Xem đáp án

Đáp án A

Este có công thức chung là RCOOR'.

Trong đó: R là H hoặc gốc hiđrocacbon, R' là hiđrocacbon.

Vậy trong dãy chất trên có 2 este: CH3COOCH=CH2 và HCOOCH3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: HCOOC2H5, CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5, H2NCH2COOH, CH3COONH4, C3H5(OOCC15H31)3, CH3OOC-COOC2H5 . Có bao nhiêu chất thuộc loại este? 

5

3

4

6

Xem đáp án

Đáp án C

Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR' thì được este có dạng RCOOR'

các chất thuộc loại este: HCOOC2H5, CH3COOC2H5, C3H5(OOCC15H31)3, CH3OOC-COOC2H5

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất có công thức cấu tạo sau: C2H3COOCH3, C2H5OC2H5, HCOOC6H5, CH3COC2H5, CH3OOCCH3. Số chất không thuộc loại este là 

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

Các chất không phải este: C2H5OC2H5, CH3COC2H5

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: HCOO-CH3, CH3-COOH, CH3-COOCH=CH2, CH3-CH2-CHO và (COOCH3)2. Số chất trong dãy thuộc loại este là 

4

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án C

HCOOCH3 (methyl fomate); CH3COOCH=CH2 (vinyl acetate)và (COOCH3)2 (dimethyl oxalate) là 3 chất thuộc loại este trong dãy.

Còn CH3COOH (aceticacid) là carboxylicacid; CH3CH2CHO (propanal) là aldehyde.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chất: (1) dầu bôi trơn động cơ, (2) mỡ lợn, (3) sáp ong, (4) xà phòng, (5) dầu thực vật. Những chất nào có chứa cùng một loại nhóm định chức (xét chất hóa học là thành phần hoá học chính của chất)?

(2), (3) và (5).

(1), (2) và (3).

(1), (3) và (5).

(2), (3) và (4).

Xem đáp án

Đáp án A

(1) Là hh các hidrocacbon.

(2) Nhóm chức là este

(3) Nhóm chức là este

(4) Là hh muối của các axit béo.

(5) Nhóm chức là este

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Etyl axetat (este có mùi thơm thường được dùng làm dung môi để hòa tan chất hữu cơ) có công thức cấu tạo như sau: 

Số liên kết σ trong một phân tử trên là

8

11

13

14

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Liên kết đôi C=O gồm một liên kết σ và một liên kết π.

Số liên kết σ gồm liên kết C–C, C–O và C–H: σC–C + σC–O + σC–H = 2 + 3 + 8 = 13

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số liên kết xích ma trong CH3COOCH=CH2 là: 

9

13

10

11

Xem đáp án

Chọn đáp án D

● Đối với HCHC có dạng CxHy thì:

– Mạch hở: số liên kết σ = x + y - 1.

– Mạch vòng: số liên kết σ = x + y.

● Đối với HCHC có dạng CxHyOz thì:

– Mạch hở: số liên kết σ = x + y + z - 1.

– Mạch vòng: số liên kết σ = x + y + z.

► Áp dụng: CH3COOCH=CH2 hay C4H6O2 (mạch hở).

số liên kết σ = 4 + 6 + 2 - 1 = 11

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số liên kết σ trong một este có công thức tổng quát CnH2nO2 là 

3n

3n + 1

2n + 3.

3n - 1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Vì este có dạng CnH2nO2 Este no đơn chức mạch hở.

Vì mạch hở nên ta áp dụng công thức ∑ liên kết σ = ∑ số nguyên tử – 1

∑ liên kết σ/ Este = n + 2n + 2 – 1 = 3n – 1

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các este có công thức cấu tạo sau: 

1 HCOOC2H52 CH3COOCH3

Số este có chứa một liên kết pi (π) trong phân tử là

5

3

2

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Este chứa một liên kết pi là các este no, đơn chức, gồm: (1) và (2).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hợp chất hữu cơ sau:

(1) HCOOCH3

(2) HOCOC2H5;

(3) C6H5COOC2H5;

(4) CH3OCOCH3;

(5) CH3COOH;

(6) HCOOC3H5.

Số este chỉ chứa một liên kết π trong phân tử là

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Các este chỉ chứa một liên kết π trong phân tử là: (1), (4).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các este có công thức cấu tạo sau:

 

Số este có chứa hai liên kết pi (π) trong phân tử là

3

2

5

4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dãy các hợp chất đề cho có 2 loại liên kết π là πC=C và πC=O trong nhóm –COO–

Quan sát + đếm theo yêu cầu: este có chứa hai liên kết pi (π) trong phân tử

||→ chúng gồm (1) và (3) chứa 2πC=O; (2) và (5) chứa 1πC=C và 1πC=O.

||→ Tổng có 4 chất

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các công thức cấu tạo sau:

 

Hai công thức cấu tạo cùng biểu diễn một este là 

(1) và (2).

(1) và (3).

(2) và (4).

(3) và (4).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Xác định chức este viết xuôi, viết ngược và đặt vạch thẳng đứng ngăn cách

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X mạch hở, có công thức phân tử là C5H8O2. Số liên kết pi (π) ở phần gốc hiđrocacbon của X là

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dựa vào công thức tổng quát của este đơn chức là CnH2n + 2 – 2πO2.

||→ hai cách có thể dùng để nhẩm tính π:

 

||→ E chứa 1 liên kết π trong nhóm chức este COO (πC=O)

và 1 liên kết π ở gốc hiđrocacbon (πC=C).

||→ theo yêu cầu

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Este E mạch hở, có công thức phân tử là C5H8O4. Số liên kết pi (π) ở phần gốc hiđrocacbon của E là 

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Este E mạch hở, có công thức phân tử là C5H8O4.

∑πtrong E = (2 × 5 + 2 – 8) ÷ 2 = 2 (cách nhẩm: C5 thì H12 là no, H10 là 1π; H8 là 2π)

(nói một cách khác: nhẩm từ ankan no với số C tương ứng, cứ mất 1H2 tương ứng với có 1π).

O4 cho biết E là este 2 chức → πC=O = 2 → πC=C = 0.

Nghĩa là không có liên kết pi (π) ở phần gốc hiđrocacbon của 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Este Y mạch hở, có công thức phân tử là C5HnO2. Biết tổng số liên kết pi (π) trong một phân tử Y bằng 3. Giá trị của n là 

10

8

6

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dựa vào công thức tổng quát của este đơn chức là CnH2n + 2 – 2πO2.

||→ có phương trình số H = n = 2 × 5 + 2 – 2 × 3 = 6.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Este của CH3COOH và C2H5OH có công thức cấu tạo là 

CH3COOCH3

CH3COOC2H5

C2H5COOCH3

HCOOC2H5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là 

C4H8O2

C4H10O2

C2H4O2

C3H6O2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

phản ứng: CH3COOH + CH3OH CH3COOCH3 + H2O.

Este tạo thành có CTPT là C3H6O2

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z. Chất Y không thể là 

CH3COOH

C2H5COOH

C3H5COOH

HCOOH

Xem đáp án

Chọn đáp án B

– X chứa 2[O] X là este đơn chức || kX = 2 = 1πC=O + 1πC=C.

– Xét các đáp án:

A. Y là CH3COOH thì X là CH3COOCH2CH=CH2 Z là CH2=CHCH2OH.

B. Y là C2H5COOH thì X là C2H5COOCH=CH2 Z là CH2=CH-OH (không tồn tại).

C. Y là C3H5COOH thì X là C3H5COOCH3 Z là CH3OH.

D. Y là HCOOH thì X là HCOOC4H7 Z là C4H7OH (có CTCT thỏa mãn).

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một este có CTPT là C2H4O2 được tạo thành từ ancol metylic và axit nào sau đây?

Axit propionic

Axit axetic

Axit fomic

Axit oxalic

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Este C2H4O2 có 1 CTCT duy nhất là HCOOCH3.

Vậy este đó được tạo bởi ancol metylic CH3OH và axit fomic HCOOH.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là 

C2H5COOH

CH3COOCH3

HOC2H4CHO

HCOOC2H5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Este có công thức phân tử C3H6O2 ứng với dạng RCOOR'

Vì là este của axit axetic nên R là CH3–. Bảo toàn nguyên tố R' là CH3

Este đó là CH3COOCH3

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở ? 

HCOOC2H5

CH3COOC6H5

(HCOO)2C2H4

CH3COOCH=CH2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A là este no đơn chức mạch hở → Chọn A

B là este có chứa nhân thơm → Loại.

C là este no hai chức mạch hở → Loại.

D là este không no, đơn chức chứa 1 nối đôi C=C → Loại

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở ? 

CH3-COOC6H5

CH2=CH-COOCH3

CH3-COOCH=CH2

CH3-COOC2H5

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A là este có chứa nhân thơm → Loại.

B là este không no, đơn chức chứa 1 nối đôi C=C → Loại.

C là este không no, đơn chức chứa 1 nối đôi C=C → Loại.

D là este không no, đơn chức mạch hở

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(1) CH3CH2COOCH3;

(2) CH3OOCCH3;

(3) HCOOC2H5;

(4) CH3COOH;

(5) CH3OCOC2H3;

Số chất thuộc loại este đơn chức là

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

(1): CH3CH2COOCH3: metyl propionat; (2): CH3COOCH3: metyl axetat;

(3) HCOOC2H5: etyl fomat; (5): C2H3COOCH3: metyl acrylat.

chúng là các este và đều là este đơn chức; chỉ có (4) là axit → loại

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các este có công thức cấu tạo sau:

 

Số este no, mạch hở trong dãy là

4

2

1

3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Các este no, mạch hở trong dãy: (1), (3), (4). Chọn D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(1) CH3OOC-COOCH=CH2;

(2) HOOCCH2COOH;

(3) (COOC2H5)2;

(4) HCOOCH2CH2OOCH;

(5) (CH3COO)3C3H5;

Số chất thuộc loại este đa chức là

4

1

2

3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

(2): HOOCCH2COOH là axit succinic → loại. Còn lại đều là este đa chức cả:

(1) CH3OOCCOOCH=CH2: metyl vinyl oxalat; (3) (COOC2H5)2: đietyl oxalat;

(4) HCOOCH2CH2OOCH: etylenglicol đifomat và (5) (CH3COO)3C3H5: glixeryl triaxetat

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn một este thu được một số mol CO2 và H2O theo tỉ lệ 1:1. Este đó thuộc loại nào sau đây? 

Este không no 1 liên kết đôi, đơn chức mạch hở

Este no, đơn chức mạch hở

Este đơn chức

Este no, 2 chức mạch hở

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có: nCO2 - nH2O = (k - 1).nHCHC (với k là độ bất bão hòa của HCHC).

Áp dụng: nCO2 = nH2O k = 1. Lại có este chứa ít nhất 1 COO chứa ít nhất 1πC=O.

|| k = π + v ≥ π = πC=C + πC=O ≥ πC=O = 1. Dấu "=" xảy ra khi:

πC=C = v = 0 và πC=O = 1 este no, đơn chức, mạch hở

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phân tích thành phần este X (mạch hở) thu được phần trăm khối lượng các nguyên tố: C = 40,00%, H = 6,67%, còn lại là oxi. X thuộc dãy đồng đẳng

este no, đơn chức

este có một nối đôi C=C, đơn chức

este no, hai chức

este no, ba chức

Xem đáp án

Chọn đáp án A

mC ÷ mH = 40 ÷ 0,667 = 6 : 1 → số C : số H = 1 ÷ 2.

nC = nH2 nên đây chỉ có thể là dãy đồng đẳng của este no, đơn chức, mạch hở mà thôi