Hàng hoá – tiền tệ - thị trường (P1)
Đề thi

Hàng hoá – tiền tệ - thị trường (P1)

A
Admin
Giáo dục công dânLớp 1198 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

hàng hoá.

tiền tệ.

thị trường.

lao động.

Xem đáp án

Đáp án: A

Lời giải: Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là hàng hóa.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây?

Giá trị và giá trị sử dụng.

Giá trị thương hiệu.

Giá trị trao đổi.

Giá trị sử dụng.

Xem đáp án

Đáp án: A

Lời giải: Hàng hoá có hai thuộc tính gồm giá trị và giá trị sử dụng.          

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị xã hội của hàng hoá được xác định bởi

thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hoá tốt nhất.

thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hoá tốt nhất.

thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hoá.

thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hoá.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: C

Lời giải: Giá trị xã hội của hàng hoá được xác định bởi thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hoá.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị sử dụng của hàng hoá được hiểu là

công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất.

công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần.

công dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: A

Lời giải: Giá trị sử dụng của hàng hoá được hiểu là công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là

giá trị hàng hoá.

giá trị sử dụng của hàng hoá.

giá trị lao động.

giá trị sức lao động.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: B

Lời giải: Công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là giá trị sử dụng của hàng hoá.  

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng lạm phát xảy ra khi

nhà nước phát hành thêm tiền.

nhu cầu của xã hội về hàng hóa tăng thêm.

đồng nội tệ mất giá.

tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: D

Lời giải: Hiện tượng lạm phát xảy ra khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàng hoá là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua

sản xuất, tiêu dùng.

trao đổi mua - bán.

phân phối, sử dụng.

quá trình lưu thông.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: B

Lời giải: Hàng hoá là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua quá trình trao đổi mua - bán.    

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây?

Giá trị và giá trị trao đổi.

Giá trị trao đổi và giá trị cá biệt.

Giá trị và giá trị sử dụng.

Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: C

Lời giải:

Hàng hoá bao gồm hai thuộc tính: giá trị và giá trị sử dụng.  

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua

giá trị sử dụng của nó.

công dụng của nó.

giá trị trao đổi của nó.

giá trị cá biệt của nó.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: C

Lời giải: Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua giá trị trao đổi của nó.      

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng

khác nhau.

giống nhau.

ngang nhau.

bằng nhau.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: A

Lời giải: Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau.  

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá được gọi là

giá trị của hàng hoá.

thời gian lao động xã hội cần thiết.

tính có ích của hàng hoá.

thời gian lao động cá biệt.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: A

Lời giải: Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá được gọi là giá trị của hàng hoá.  

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người là

giá trị.

chức năng.

giá trị sử dụng.

chất lượng.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: C

Lời giải: Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người là giá trị sử dụng.      

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau là

giá trị.

giá trị sử dụng.

giá trị cá biệt.

giá trị trao đổi.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: D

Lời giải: Quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau là giá trị trao đổi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của hàng hoá được thực hiện khi

người sản xuất cung ứng hàng hoá phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng.

người sản xuất mang hàng hoá ra thị trường bán.

người sản xuất mang hàng hoá ra thị trường bán và bán được.

người sản xuất cung ứng được hàng hoá có nhiều giá trị sử dụng.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: C

Lời giải: Giá trị của hàng hoá được thực hiện khi người sản xuất mang hàng hoá ra thị trường bán và bán được.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hoá?

Điện.

Nước máy.

Không khí.

Rau trồng để bán.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: C

Lời giải: Không khí không phải là hàng hoá.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là

mệnh giá.

giá niêm yết.

chỉ số hối đoái.

tỉ giá hối đoái.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: D

Lời giải: Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là tỉ giá hối đoái.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng

phương tiện lưu thông.

phương tiện thanh toán.

tiền tệ thế giới.

giao dịch quốc tế.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: C

Lời giải: Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng tiền tệ thế giới.      

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng

phương tiện cất trữ.

phương tiện thanh toán.

tiền tệ thế giới.

giao dịch quốc tế.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: A

Lời giải: Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng phương tiện cất trữ.         

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng

phương tiện lưu thông.

phương tiện thanh toán.

tiền tệ thế giới.

giao dịch quốc tế.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: B

Lời giải: Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng phương tiện thanh toán.      

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng

phương tiện lưu thông.

phương tiện thanh toán.

tiền tệ thế giới.

giao dịch quốc tế.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: A

Lời giải: Người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng phương tiện lưu thông.    

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết sẽ dẫn đến hiện tượng

giảm phát.

thiểu phát.

lạm phát.

giá trị của tiền tăng lên.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: C

Lời giải: Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết sẽ dẫn đến hiện tượng lạm phát. 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi lạm phát xảy ra thì giá cả của hàng hoá sẽ

giảm đi.

không tăng.

tăng lên.

giảm nhanh.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: C

Lời giải: Khi lạm phát xảy ra thì giá cả của hàng hoá sẽ tăng, sức mua của tiền tệ giảm, đời sống nhân dân lao động gặp khó khăn.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá.

tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch.

tiền dùng để cất trữ.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: A

Lời giải: Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?

Thước đo giá trị.

Phương tiện lưu thông.

Phương tiện cất trữ.

Phương tiện thanh toán.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: C

Lời giải: Chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

An nhận được học bổng với số tiền 5 triệu đồng. An muốn thực hiện chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ thì An cần làm theo cách nào dưới đây?

A đưa số tiền đó cho mẹ giữ hộ.

A mua vàng cất đi.

A gửi số tiền đó vào ngân hàng.

A bỏ số tiền đó vào lợn đất.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: B

Lời giải: An nhận được học bổng với số tiền 5 triệu đồng. An muốn thực hiện chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ thì An cần mua vàng sau đó cất đi.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

sàn giao dịch.

thị trường chứng khoán.

chợ.

thị trường.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: D

Lời giải: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là thị trường.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

hàng hoá, tiền tệ, giá cả.

hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.

tiền tệ, người mua, người bán.

hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: D

Lời giải: Các nhân tố cơ bản của thị trường là hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng hàng hoá, được coi là nội dung của chức năng nào trong các chức năng cơ bản của thị trường?

Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá.

Chức năng thông tin.

Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: A

Lời giải: Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng hàng hoá, được coi là nội dung của chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá của thị trường.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của hàng hoá là

lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá.

lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hoá.

lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hoá.

lao động của người sản xuất hàng hoá.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: C

Lời giải: Giá trị của hàng hoá là lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hoá.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục đích cuối cùng mà người sản xuất hàng hoá hướng đến là

giá cả.

lợi nhuận.

công dụng của hàng hoá.

số lượng hàng hoá.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: B

Mục đích cuối cùng mà người sản xuất hàng hoá hướng đến là lợi nhuận. Lợi nhuận là số tiền mà người sản xuất thu được sau khi đã trừ đi các chi phí sản xuất.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến hàng hóa là

giá cả của hàng hoá.

lợi nhuận.

công dụng của hàng hoá.

mẫu mã của hàng hoá.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: C

Lời giải: Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến hàng hóa là công dụng của hàng hoá.  

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?

Giá trị trao đổi.

Giá trị số lượng, chất lượng.

Lao động xã hội của người sản xuất.

Giá trị sử dụng của hàng hoá.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: A

Lời giải: Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua yếu tố giá trị trao đổi.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nói hàng hoá là một phạm trù lịch sử là vì

hàng hoá chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hoá.

hàng hoá xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người.

hàng hoá ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử.

hàng hoá ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất và hoạt động thương mại của lịch sử loài người.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: A

Lời giải: Nói hàng hoá là một phạm trù lịch sử là vì hàng hoá chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hoá.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?

Quan hệ cung - cầu về hàng hoá.

Giá trị sử dụng của hàng hoá.

Giá trị của hàng hoá.

Xu hướng của người tiêu dùng.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: C

Lời giải: Giá trị của hàng hoá là yếu tố quyết định giá cả hàng hoá.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hoá?

5 con.

20 con.

15 con.

3 con.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: C

Lời giải: Trong số 20 con gà của bác B thì có 15 con gà là hàng hoá.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là chức năng của tiền tệ trong các phương án sau đây?

Phương tiện thanh toán.

Tiền tệ thế giới.

Phương tiện lưu thông.

Thước đo kinh tế.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: D

Lời giải: Thước đo kinh tế không phải là chức năng của tiền tệ.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào dưới đây nói lên tiền tệ là hàng hoá đặc biệt?

Vì tiền tệ chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng hoá đã phát triển.

Vì tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của các hình thái giá trị.

Vì tiền tệ là hàng hoá đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hoá.

Vì tiền tệ là hàng hoá nhưng không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: B

Lời giải: tiền tệ là hàng hoá đặc biệt vì tiền tệ là hàng hoá được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hoá.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

tiền dùng làm phương tiện lưu thông.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: C

Lời giải: Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện cất trữ khi

tiền dùng đề đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

tiền dùng làm phương tiện lưu thông, thúc đẩy quá trình mua bán hàng hoá diễn ra thuận lợi.

tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: D

Lời giải: Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện cất trữ khi tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ. 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiền tệ thực hiện chức năng tiền tệ thế giới khi

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

trao đổi hàng hoá vượt khỏi biên giới của một quốc gia.

tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: B

Lời giải: Tiền tệ thực hiện chức năng tiền tệ thế giới khi trao đổi hàng hoá vượt khỏi biên giới của một quốc gia.