Giải VTH Công nghệ 7 Bài 7. Giới thiệu về rừng có đáp án
8 câu hỏi
Liệt kê các thành phần của rừng mà em biết vào bảng sau:
Thành phần sinh vật |
|
Thành phần không phải sinh vật |
|
Thành phần sinh vật | Thực vật rừng, động vật rừng, vi sinh vật rừng |
Thành phần không phải sinh vật | Đất rừng, các yếu tố môi trường |
Kể tên các sản phẩm có nguồn gốc từ rừng mà em biết. Chúng có ý nghĩa như thế nào đối với con người?
Các sản phẩm trong đời sống có nguồn gốc từ rừng: củi, gỗ, nấm, măng, cây thuốc, gà rừng, lợn rừng,…
Hãy xác định những câu sau là đúng (Đ) hay sai (S) khi nói về vai trò của rừng rồi điền vào ô trống trong bảng sau:
STT | Nội dung | Đ/S |
1 | Rừng bảo vệ nguồn nước, chống xói mòn |
|
2 | Rừng chắn gió, chắn sóng, chắn cát bay, bảo vệ đê biển |
|
3 | Rừng điều hòa khí hậu, bảo vệ và điều hòa môi trường sinh thái |
|
4 | Rừng cung cấp gỗ cho con người |
|
5 | Rừng là nơi bảo vệ di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh. |
|
6. | Rừng cung cấp nơi vui chơi, an dưỡng |
|
7 | Rừng là nơi bảo tồn thiên nhiên, nguồn gene sinh vật |
|
8 | Rừng là nơi phục vụ nghiên cứu |
|
9 | Rừng là nơi cư trú của nhiều loài động, thực vật |
|
10 | Rừng cung cấp lương thực cho con người |
|
STT | Nội dung | Đ/S |
1 | Rừng bảo vệ nguồn nước, chống xói mòn | Đ |
2 | Rừng chắn gió, chắn sóng, chắn cát bay, bảo vệ đê biển | Đ |
3 | Rừng điều hòa khí hậu, bảo vệ và điều hòa môi trường sinh thái | Đ |
4 | Rừng cung cấp gỗ cho con người | Đ |
5 | Rừng là nơi bảo vệ di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh. | Đ |
6. | Rừng cung cấp nơi vui chơi, an dưỡng | S |
7 | Rừng là nơi bảo tồn thiên nhiên, nguồn gene sinh vật | Đ |
8 | Rừng là nơi phục vụ nghiên cứu | Đ |
9 | Rừng là nơi cư trú của nhiều loài động, thực vật | Đ |
10 | Rừng cung cấp lương thực cho con người | S |
Kể tên các loại rừng phổ biến ở Việt Nam. Cho ví dụ minh họa
STT | Loại rừng | Tên ảnh |
1 | Rừng phòng hộ | - Rừng ngập mặn ở Nam Định; - Rừng chắn cát ven biển; - Vườn quốc gia U Minh Thượng – Kiên Giang |
2 | Rừng sản xuất | - Rừng bạch đàn; - Rừng keo |
3 | Rừng đặc dụng | - Khu bảo tồn thiên nhiên Mường La – Sơn La; |
Hãy viết chữ Đ vào phương án đúng và chữ S vào phương án sai khi nói về vai trò của rừng phòng hộ
Đ | 1. Bảo vệ nguồn nước |
Đ | 2. Bảo vệ đất |
S | 3. Cung cấp gỗ |
Đ | 4. Chống xói mòn |
Đ | 5. Chống sa mạc hóa |
S | 6. Bảo vệ nguồn gene |
Đ | 7. Điều hòa khí hậu |
Đ | 8. Bảo vệ môi trường |
Đ | 9. Hạn chế thiên tai |
Hãy viết chữ Đ vào phương án đúng và chữ S vào phương án sai khi nói về vai trò của rừng sản xuất.
Đ | 1. Sản xuất gỗ |
Đ | 2. Sản xuất nguyên liệu giấy |
Đ | 3. Sản xuất cao su |
S | 4. Sản xuất lương thực |
S | 5. Bảo vệ nguồn gene sinh vật |
Đ | 6. Bảo vệ môi trường |
Hãy viết chữ Đ vào phương án đúng và chữ S vào phương án sai khi nói về vai trò của rừng đặc dụng.
Đ | 1. Bảo vệ thiên nhiên |
Đ | 2. Bảo tồn nguồn gene sinh vật |
S | 3. Sản xuất gỗ |
Đ | 4. Bảo vệ di tích lịch sử |
S | 5. Chăn sóng, chắn cát |
Đ | 6. Bảo vệ danh lam thắng cảnh |
S | 7. Phục vụ sản xuất nông nghiệp |
Đ | 8. Phục vụ nghỉ ngơi, du lịch |
Đ | 9. Phục vụ nghiên cứu khoa học |
Điền tên các rừng trong Hình 7.3 (SGK) vào bảng dưới đây cho phù hợp.
STT | Loại rừng | Tên ảnh |
1 | Rừng phòng hộ |
|
2 | Rừng sản xuất |
|
3 | Rừng đặc dụng |
|
STT | Loại rừng | Tên ảnh |
1 | Rừng phòng hộ | b) Rừng ngập mặn ở Nam Định; e) Rừng chắn cát ven biển; g) Vườn quốc gia U Minh Thượng – Kiên Giang |
2 | Rừng sản xuất | a) Rừng bạch đàn; d) Rừng keo |
3 | Rừng đặc dụng | c) Khu bảo tồn thiên nhiên Mường La – Sơn La; |



