Đề thi
Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 33. Tính chất giao hoán của phép cộng có đáp án
AdminToánLớp 4115 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
a) 25 + 41 = 41 + …… b) a + b = …… + a
96 + 72 = …… + 96 a + 0 = 0 + …… = ……
68 + 14 = 14 + …… 0 + b = …… + 0 = ……
Xem đáp án
a) 25 + 41 = 41 + 25 b) a + b = b + a
96 + 72 = 72 + 96 a + 0 = 0 + a = a
68 + 14 = 14 + 68 0 + b = b + 0 = b
2. Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính, tính rồi thử lại:
a) 695 + 137
b) 8279 + 654
Xem đáp án
3. Tự luận
• 1 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (a, b cùng một đơn vị đo ). Chu vi chữ nhật đó là:
A.a × b B. a + b × 2
C. b + a × 2 D. (a + b ) × 2
Xem đáp án
Đáp án đúng là : D. (a + b ) × 2
Bạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Phép cộng trang 38Phép trừBiểu thức có chứa hai chữTính chất giao hoán của phép cộngBiểu thức có chứa ba chữTính chất kết hợp của phép cộngTìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đóGóc nhọn, góc tù, góc bẹtHai đường thẳng vuông gócHai đường thẳng song songVẽ hai đường thẳng vuông gócVẽ hai đường thẳng song songThực hành vẽ hình chữ nhậtThực hành vẽ hình vuôngNhân với số có một chữ sốTính chất giao hoán của phép nhânNhân với 10, 100, 1000,...Chia cho 10, 100, 1000,...Tính chất kết hợp của phép nhânNhân với số có tận cùng là chữ số 0Đề -xi-mét vuôngMét vuông trang 64Nhân một số tự nhiên với một tổngNhân một số với một hiệuNhân với số có hai chữ sốGiới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11Nhân với số có ba chữ sốNhân với số có ba chữ số (tiếp theo)Chia một tổng cho một sốChia cho số có một chữ sốChia một số cho một tíchChia một tích cho một sốChia hai số có tận cùng là các chữ số 0Chia cho số có hai chữ sốChia cho số có hai chữ số (tiếp theo)Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo) trang 83Thương có chữ số 0Chia cho số có ba chữ sốChia cho số có ba chữ số (tiếp theo)


