Đề thi
Giải vở bài tập Toán lớp 1 Bài 99 (có đáp án): Các số có hai chữ số (tiếp theo)
AdminToánLớp 169 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Viết (theo mẫu):
Bảy mươi: 70 ;
| Bảy mươi lăm: … ; | Tám mươi: … |
| Bảy mươi mốt: … ; | Bảy mươi sáu: … ; |
| Tám mươi lăm: … | Bảy mươi hai: … ; |
| Bảy mươi bảy: … ; | Chín mươi: … |
| Bảy mươi ba: … ; | Bảy mươi tám: … ; |
| Sáu mươi lăm: … | Bảy mươi tư: … ; |
| Bảy mươi chín: … ; | Sáu mươi: … |
Xem đáp án
Lời giải chi tiết:
| Bảy mươi lăm: 75 ; | Tám mươi: 80 |
| Bảy mươi mốt: 71 ; | Bảy mươi sáu: 76 ; |
| Tám mươi lăm: 85 | Bảy mươi hai: 72 ; |
| Bảy mươi bảy: 77 ; | Chín mươi: 90 |
| Bảy mươi ba: 73 ; | Bảy mươi tám: 78 ; |
| Sáu mươi lăm: 65 | Bảy mươi tư: 74 ; |
| Bảy mươi chín: 79 ; | Sáu mươi: 60 |
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào ô trống:
a)
b)
Xem đáp án
Lời giải chi tiết:
a)
b)
3. Tự luận
• 1 điểm
Viết (theo mẫu):
Số 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị.
Số 91 gồm … chục và … đơn vị.
Số 76 gồm … chục và … đơn vị.
Số 60 gồm … chục và … đơn vị.
Xem đáp án
Lời giải chi tiết:
Số 91 gồm 9 chục và 1 đơn vị.
Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị.
Số 60 gồm 6 chục và 0 đơn vị.
4. Tự luận
• 1 điểm
Đúng ghi đ, sai ghi s:
Xem đáp án
Lời giải chi tiết:
5. Tự luận
• 1 điểm
Nói hình vẽ với số thích hợp:
Xem đáp án
Lời giải chi tiết:

