Giải Toán 7 Bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ
Đề thi
Giải Toán 7 Bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ
A
Admin
ToánLớp 798 lượt thi
15 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

-342; -253; -0,52; -0,53; 9,70

Xem đáp án

2.Tự luận
• 1 điểm

Tính (-3)2.-33

Xem đáp án

3.Tự luận
• 1 điểm

Tính -0,255:-0,253

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

Tính và so sánh: 223 và 26.

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính và so sánh: -1225

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông: -3432=-34□

Xem đáp án

Ta có: 

7.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông: 0,14□=(0,1)8

Xem đáp án

Ta có:

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tính -134; -2143; -0,22; -5,30

Xem đáp án

9.Tự luận
• 1 điểm

Tính

-122; -123; -124; -125

Hãy rút ra nhận xét về dấu của lũy thừa với số mũ chẵn và lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm.

Xem đáp án

Nhận xét:

Lũy thừa với số mũ chẵn của một số hữu tỉ âm là một số hữu tỉ dương.

Lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm là một số hữu tỉ âm.

10.Tự luận
• 1 điểm

Viết số 1681 dưới dạng một lũy thừa, ví dụ 1681=492. Hãy tìm các cách viết khác.

Xem đáp án

Ta có: 

+) 1681=492=49.49=−49.−49=−492

+) 1681=492=49.49=23.23.23.23=234

+) 1681=492=49.49=−23.−23.−23.−23=−234

Vậy các cách viết khác là: 1681=492=−492=234=−234.

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết: x:-123=-12

Xem đáp án

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết: 345.x=347

Xem đáp án

13.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng các lũy thừa với cơ số 0,5.

Xem đáp án

14.Tự luận
• 1 điểm

Đố: Hãy chọn hai chữ số sao cho có thể viết hai chữ đó thành một lũy thừa để được kết quả là số nguyên dương nhỏ nhất. (Chọn được càng nhiều càng tốt).

Xem đáp án

Ta có số nguyên dương nhỏ nhất là 1 nên:

11 = 12 = 13 = 14 = 15 = 16 = 17 = 18 = 19 = 1

10 = 20 = 30 = 40 = 50 = 60 = 70 = 80 = 90 = 1

15.Tự luận
• 1 điểm

Dùng máy tính bỏ túi để tính:

   (3,5)2 ;    (-0,12)3 ;    (1,5)4 ;    (-0,1)5 ;    (1,2)6

Xem đáp án

Sử dụng máy tính và lần lượt thực hiện như sau:

Giải bài 33 trang 20 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7

 

 

 

 

(3,5)2 = 12.25

(-0,12)3 = -0,001728

(1,5)4 = 5,0625

(-0,1)5 = -0,00001

(1,2)6 = 2,985984

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả