Giải Tiếng Việt lớp 2 Chính tả: Sân chim
Đề thi

Giải Tiếng Việt lớp 2 Chính tả: Sân chim

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 2108 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Nghe – viết :

Sân chim

Chim nhiều không tả xiết. Chúng đậu và làm tổ thấp lắm, đứng dưới gốc cây có thể thò tay lên tổ nhặt trứng một cách dễ dàng. Tiếng chim kêu vang động bên tai, nói chuyện không nghe được nữa. Thuyền đã đi xa mà vẫn thấy chim đậu trắng xóa trên những cành cây sát sông.

Theo ĐOÀN GIỎI

Tập viết trước những chữ trong bài chính tả bắt đầu bằng tr, s (hoặc những chữ có dấu hỏi, dấu ngã).

Xem đáp án

- Chữ bắt đầu bằng tr : trứng, trắng, trên.

- Chữ bắt đầu bằng s : sát sông

- Chữ có dấu hỏi : tả, tổ, thể.

- Chữ có dấu ngã : nữa, đã, vẫn, những.

2. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống :

a) ch hay tr ?

b) uôt hay uôc ?

Xem đáp án

a) ch hay tr ?

Trả lời:

- đánh trống, chống gậy

- chèo bẻo, leo trèo

- quyển truyện, câu chuyện

b) uôt hay uôc ?

Trả lời:

- uống thuốc, trắng muốt

- bắt buộc, buột miệng nói

- chải chuốt, chuộc lỗi

3. Tự luận
• 1 điểm

a) Thi tìm những tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr và đặt câu với những tiếng đó.

b) Thi tìm những tiếng có vần uôc hoặc uôt và đặt câu với những tiếng đó.

Xem đáp án

a) Thi tìm những tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr và đặt câu với những tiếng đó.

- Tiếng bắt đầu bằng ch : chả, chát, chán, chanh, chăn, chăm, chân, châm, chậm, chật, chén, chém, chê, chim, chính, chỉ, chín, cho, chong chóng, …

Đặt câu : Bố làm cho em chiếc chong chóng rất đẹp.

- Tiếng bắt đầu bằng tr : tranh, trao, trăng, trắng, trẻ, tre, trễ, trên, tro, trong, trông, trồng, trơn, trúng, trứng, …

Đặt câu : Gà mẹ đang ấp chục trứng tròn.

b) Thi tìm những tiếng có vần uôc hoặc uôt và đặt câu với những tiếng đó.

-Tiếng bắt đầu bằng vần uôc : cuốc, chuộc, buộc, đuốc, ruốc, luộc, thuốc, thuộc, …

Đặt câu : Bố em đang cuốc đất ngoài vườn.

- Tiếng bắt đầu bằng vần uôt : chuột, buột miệng, trắng muốt, nuột nà, ruột, tuột, tuốt, …

Đặt câu : Từ ngày nuôi mèo, nhà em không còn bóng con chuột nào nữa.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Kể chuyện: Chuyện bốn mùaChính tả: Chuyện bốn mùaTập đọc: Lá thư nhầm địa chỉLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về các mùaTập đọc: Thư trung thuChính tả: Thư trung thuTập làm văn: Đáp lại lời chào, lời tự giới thiệuTập đọc: Ông Mạnh thắng Thần GióKể chuyện: Ông Mạnh thắng Thần GióChính tả: GióTập đọc: Mùa xuân đếnLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về thời tiết. Đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?Tập đọc: Mùa nước nổiChính tả: Mưa bóng mâyTập làm văn: Tả ngắn về bốn mùaTập đọc: Chim sơn ca và bông cúc trắngKể chuyện: Chim sơn ca và bông cúc trắngChính tả: Chim sơn ca và bông cúc trắngTập đọc: Thông báo của thư viện vườn chimLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về chim chóc. Đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu?Tập đọc: Vè chimChính tả: Sân chimTập làm văn: Tả về một loài chimTập đọc: Một trí khôn hơn trăm trí khônKể chuyện: Một trí khôn hơn trăm trí khônChính tả: Một trí khôn hơn trăm trí khônTập đọc: Chim rừng Tây NguyênLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về loài chimTập đọc: Cò và CuốcChính tả: Nghe – viết: Cò và CuốcTập làm văn: Đáp lại lời xin lỗiTập đọc: Bác sĩ SóiKể chuyện: Bác sĩ SóiChính tả: Bác sĩ SóiTập đọc: Nội quy đảo khỉLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về muông thúTập đọc: Sư Tử xuất quânChính tả: Ngày hội đua voi ở Tây NguyênTập làm văn: Đáp lời khẳng định. Viết nội quyTập đọc: Quả tim khỉKể chuyện: Quả tim khỉChính tả: Quả tim khỉTập đọc: Gấu trắng là chúa tò mòLuyện từ và câu: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài thú. Dấu chấm, dấu phẩyTập đọc: Voi nhàChính tả: Voi nhàTập làm văn: Đáp lời phủ định. Nghe - trả lời câu hỏiTập đọc: Sơn Tinh, Thủy TinhKể chuyện: Sơn Tinh, Thủy TinhChính tả: Sơn Tinh, Thủy TinhTập đọc: Dự báo thời tiếtLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về sông biển. Đặt và trả lời câu hỏi Vì sao?Tập đọc: Bé nhìn biểnChính tả: Bé nhìn biểnTập làm văn: Đáp lời đồng ý. Quan sát tranh, trả lời câu hỏiTập đọc: Tôm Càng và Cá ConKể chuyện: Tôm Càng và Cá ConChính tả: Vì sao cá không biết nói?Tập đọc: Sông HươngTập đọc: Cá sấu sợ cá mậpChính tả: Sông HươngTập làm văn: Đáp lời đồng ý. Tả ngắn về biểnÔn tập giữa học kì 2: Tiết 1Tập đọc: Kho báuKể chuyện: Kho báuChính tả: Kho báuTập đọc: Bạn có biết?Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì? Dấu chấm, dấu phẩyTập đọc: Cây dừaTập làm văn: Đáp lời chia vui. Tả ngắn về cây cốiTập đọc: Những quả đàoKể chuyện: Những quả đàoChính tả: Những quả đàoTập đọc: Cây đa quê hươngLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì?Tập đọc: Cậu bé và cây si giàChính tả: Hoa phượngTập làm văn: Đáp lời chia vui. Nghe - trả lời câu hỏiTập đọc: Ai ngoan sẽ được thưởngKể chuyện: Ai ngoan sẽ được thưởngChính tả: Ai ngoan sẽ được thưởngTập đọc: Xem truyền hìnhLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về Bác HồTập đọc: Cháu nhớ Bác HồChính tả: Cháu nhớ Bác HồTập làm văn: Nghe - trả lời câu hỏiTập đọc: Chiếc rễ đa trònKể chuyện: Chiếc rễ đa trònChính tả: Việt Nam có BácTập đọc: Cây và hoa bên lăng BácLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về Bác Hồ. Dấu chấm, dấu phẩyTập đọc: Bảo vệ như thế là rất tốtChính tả: Cây và hoa bên lăng BácTập làm văn: Đáp lời khen ngợi. Tả ngắn về Bác HồTập đọc: Chuyện quả bầuKể chuyện: Chuyện quả bầuChính tả: Chuyện quả bầuTập đọc: Quyển sổ liên lạcLuyện từ và câu: Từ trái nghĩa. Dấu chấm. Dấu phẩyTập đọc: Tiếng chổi treChính tả: Tiếng chổi treTập làm văn: Đáp lại lời từ chối. Đọc sổ liên lạcTập đọc: Bóp nát quả camKể chuyện: Bóp nát quả camChính tả: Bóp nát quả camTập đọc: Lá cờLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệpTập đọc: LượmChính tả: LượmTập làm văn: Đáp lời an ủi. Kể chuyện được chứng kiếnTập đọc: Người làm đồ chơiKể chuyện: Người làm đồ chơiChính tả: Người làm đồ chơiTập đọc: Đàn bê của anh Hồ GiáoLuyện từ và câu: Từ trái nghĩa. Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệpTập đọc: Cháy nhà hàng xómChính tả: Đàn bê của anh Hồ GiáoTập làm văn: Kể về một người thân