Giải SGK Toán 12 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với phần mềm Geogebra
Đề thi
Giải SGK Toán 12 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với phần mềm Geogebra
A
Admin
ToánLớp 12163 lượt thi
11 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Cho các hàm số đa thức sau:

(1) ;    y=3x2+3x+1   

a) Tìm đạo hàm cấp một và đạo hàm cấp hai của các hàm số trên.

b) Tìm tất cả các điểm cực trị của các hàm số trên.

c) Vẽ đồ thị của các hàm số trên.

Xem đáp án

(1) y=3x2+3x+1 .

a) Để tính đạo hàm cấp một ta dùng lệnh Derivative( ), kết quả sẽ được hiển thị như hình bên dưới

Cho các hàm số đa thức sau:  (1) ;   f(x)= 3x^2+căn 3x+1    a) Tìm đạo hàm cấp một và đạo hàm cấp hai của các hàm số trên. (ảnh 1)

Để tính đạo hàm y=3x2+3x+1 cấp hai ta dùng lệnh Derivative( , 2), kết quả sẽ được hiển thị như hình bên dưới

Cho các hàm số đa thức sau:  (1) ;   f(x)= 3x^2+căn 3x+1    a) Tìm đạo hàm cấp một và đạo hàm cấp hai của các hàm số trên. (ảnh 2)

b) Để tìm cực trị của hàm số, ta dùng lệnh Extremum( 3x2+3x+1), kết quả sẽ được hiển thị như hình sau

Cho các hàm số đa thức sau:  (1) ;   f(x)= 3x^2+căn 3x+1    a) Tìm đạo hàm cấp một và đạo hàm cấp hai của các hàm số trên. (ảnh 3)

c) Nhập hàm số  vào ô lệnh , màn hình sẽ hiển thị đồ thị của hàm số cần vẽ như hình bên dưới

Cho các hàm số đa thức sau:  (1) ;   f(x)= 3x^2+căn 3x+1    a) Tìm đạo hàm cấp một và đạo hàm cấp hai của các hàm số trên. (ảnh 4)
2.Tự luận
• 1 điểm

Cho các hàm số đa thức sau:

 (2) y = x3 – 6x2 + 9;   

a) Tìm đạo hàm cấp một và đạo hàm cấp hai của các hàm số trên.

b) Tìm tất cả các điểm cực trị của các hàm số trên.

c) Vẽ đồ thị của các hàm số trên.

Xem đáp án

(2) y = x3 – 6x2 + 9

a) Để tính đạo hàm cấp một ta dùng lệnh Derivative(x3 – 6x2 + 9), kết quả sẽ được hiển thị như hình bên dưới

Cho các hàm số đa thức sau:   (2) y = x3 – 6x2 + 9;     a) Tìm đạo hàm cấp một và đạo hàm cấp hai của các hàm số trên. (ảnh 1)

Để tính đạo hàm cấp hai ta dùng lệnh Derivative(x3 – 6x2 + 9, 2), kết quả sẽ được hiển thị như hình bên dưới

Cho các hàm số đa thức sau:   (2) y = x3 – 6x2 + 9;     a) Tìm đạo hàm cấp một và đạo hàm cấp hai của các hàm số trên. (ảnh 2)

b) Để tìm cực trị của hàm số, ta dùng lệnh Extremum(x3 – 6x2 + 9), kết quả sẽ được hiển thị như hình sau

Cho các hàm số đa thức sau:   (2) y = x3 – 6x2 + 9;     a) Tìm đạo hàm cấp một và đạo hàm cấp hai của các hàm số trên. (ảnh 3)

c) Nhập hàm số y = x3 – 6x2 + 9 vào ô lệnh, màn hình sẽ hiển thị đồ thị của hàm số cần vẽ như hình bên dưới

Cho các hàm số đa thức sau:   (2) y = x3 – 6x2 + 9;     a) Tìm đạo hàm cấp một và đạo hàm cấp hai của các hàm số trên. (ảnh 4)
3.Tự luận
• 1 điểm

Cho các hàm số đa thức sau:

 (3) y = x4 – 4x2 + 3.

a) Tìm đạo hàm cấp một và đạo hàm cấp hai của các hàm số trên.

b) Tìm tất cả các điểm cực trị của các hàm số trên.

c) Vẽ đồ thị của các hàm số trên.

Xem đáp án

(3) y = x4 – 4x2 + 3

a) Để tính đạo hàm cấp một ta dùng lệnh Derivative(x4 – 4x2 + 3), kết quả sẽ được hiển thị như hình bên dưới

Cho các hàm số đa thức sau:   (3) y = x4 – 4x2 + 3.  a) Tìm đạo hàm cấp một và đạo hàm cấp hai của các hàm số trên. (ảnh 1)

Để tính đạo hàm cấp hai ta dùng lệnh Derivative(x4 – 4x2 + 3, 2), kết quả sẽ được hiển thị như hình bên dưới

Cho các hàm số đa thức sau:   (3) y = x4 – 4x2 + 3.  a) Tìm đạo hàm cấp một và đạo hàm cấp hai của các hàm số trên. (ảnh 2)

b) Để tìm cực trị của hàm số, ta dùng lệnh Extremum(x4 – 4x2 + 3), kết quả sẽ được hiển thị như hình sau

Cho các hàm số đa thức sau:   (3) y = x4 – 4x2 + 3.  a) Tìm đạo hàm cấp một và đạo hàm cấp hai của các hàm số trên. (ảnh 3)

c) Nhập hàm số y = x4 – 4x2 + 3 vào ô lệnh, màn hình sẽ hiển thị đồ thị của hàm số cần vẽ như hình bên dưới

Cho các hàm số đa thức sau:   (3) y = x4 – 4x2 + 3.  a) Tìm đạo hàm cấp một và đạo hàm cấp hai của các hàm số trên. (ảnh 4)
4.Tự luận
• 1 điểm

Cho các hàm số phân thức hữu tỉ sau:

(1) ;   y=xx+2

a) Tìm đạo hàm cấp một của các hàm số trên.

b) Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số trên.

c) Vẽ đồ thị của các hàm số trên.

Xem đáp án

(1) y=xx+2

a) Để tính đạo hàm cấp một ta dùng lệnh Derivative( y=xx+2), kết quả sẽ được hiển thị như hình bên dưới

Cho các hàm số phân thức hữu tỉ sau:  (1) ; y= x/ x+ căn 2    a) Tìm đạo hàm cấp một của các hàm số trên. (ảnh 1)

 

b) Để tìm đường tiệm cận của đồ thị hàm số, ta nhập lệnh Asymptote(y=xx+2 ), kết quả được hiển thị như hình bên dưới

Cho các hàm số phân thức hữu tỉ sau:  (1) ; y= x/ x+ căn 2    a) Tìm đạo hàm cấp một của các hàm số trên. (ảnh 2)

c) Bước 1: Vẽ tiệm cận của đồ thị hàm số y=xx+2 bằng cách nhập câu lệnh Asymptote(xx+2 ).

Bước 2: Vẽ đồ thị hàm số xx+2  bằng cách nhập hàm số xx+2  vào ô lệnh. Kết quả được hiển thị như hình bên dưới

Cho các hàm số phân thức hữu tỉ sau:  (1) ; y= x/ x+ căn 2    a) Tìm đạo hàm cấp một của các hàm số trên. (ảnh 3)
5.Tự luận
• 1 điểm

Cho các hàm số phân thức hữu tỉ sau:

 (2) ;      y=2x−1x+1

a) Tìm đạo hàm cấp một của các hàm số trên.

b) Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số trên.

c) Vẽ đồ thị của các hàm số trên.

Xem đáp án

(2) y=2x−1x+1

a) Để tính đạo hàm cấp một ta dùng lệnh Derivative( y=2x−1x+1 ), kết quả sẽ được hiển thị như hình bên dưới

Cho các hàm số phân thức hữu tỉ sau:   (2) ; y= 2x-1/x+1       a) Tìm đạo hàm cấp một của các hàm số trên. (ảnh 1)

b) Để tìm đường tiệm cận của đồ thị hàm số, ta nhập lệnh Asymptote( y=2x−1x+1), kết quả được hiển thị như hình bên dưới

Cho các hàm số phân thức hữu tỉ sau:   (2) ; y= 2x-1/x+1       a) Tìm đạo hàm cấp một của các hàm số trên. (ảnh 2)

c) Bước 1: Vẽ tiệm cận của đồ thị hàm số  bằng cách nhập câu lệnh Asymptote( y=2x−1x+1 ).

Bước 2: Vẽ đồ thị hàm số y=2x−1x+1  bằng cách nhập hàm số y=2x−1x+1  vào ô lệnh. Kết quả được hiển thị như hình bên dưới

Cho các hàm số phân thức hữu tỉ sau:   (2) ; y= 2x-1/x+1       a) Tìm đạo hàm cấp một của các hàm số trên. (ảnh 3)
6.Tự luận
• 1 điểm

Cho các hàm số phân thức hữu tỉ sau:

 (3) ;y=x2−2x−8x−1

a) Tìm đạo hàm cấp một của các hàm số trên.

b) Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số trên.

c) Vẽ đồ thị của các hàm số trên.

Xem đáp án

(3) y=x2−2x−8x−1

a) Để tính đạo hàm cấp một ta dùng lệnh Derivative( y=x2−2x−8x−1), kết quả sẽ được hiển thị như hình bên dưới

Cho các hàm số phân thức hữu tỉ sau:   (3) ; y= x^2-2x-8/x-1  a) Tìm đạo hàm cấp một của các hàm số trên. (ảnh 1)

b) Để tìm đường tiệm cận của đồ thị hàm số, ta nhập lệnh Asymptote( y=x2−2x−8x−1 ), kết quả được hiển thị như hình bên dưới

Cho các hàm số phân thức hữu tỉ sau:   (3) ; y= x^2-2x-8/x-1  a) Tìm đạo hàm cấp một của các hàm số trên. (ảnh 2)

c) Bước 1: Vẽ tiệm cận của đồ thị hàm số  bằng cách nhập câu lệnh Asymptote(y=x2−2x−8x−1 ).

Bước 2: Vẽ đồ thị hàm số y=x2−2x−8x−1  bằng cách nhập hàm số y=x2−2x−8x−1  vào ô lệnh. Kết quả được hiển thị như hình bên dưới

Cho các hàm số phân thức hữu tỉ sau:   (3) ; y= x^2-2x-8/x-1  a) Tìm đạo hàm cấp một của các hàm số trên. (ảnh 3)
7.Tự luận
• 1 điểm

Cho các hàm số phân thức hữu tỉ sau:

4) y=5x+1+32x−3 .

a) Tìm đạo hàm cấp một của các hàm số trên.

b) Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số trên.

c) Vẽ đồ thị của các hàm số trên.

Xem đáp án

(4) y=5x+1+32x−3

a) Để tính đạo hàm cấp một ta dùng lệnh Derivative( y=5x+1+32x−3 ), kết quả sẽ được hiển thị như hình bên dưới

Cho các hàm số phân thức hữu tỉ sau:  4) y= 5x+1+3/ 2x-3 .  a) Tìm đạo hàm cấp một của các hàm số trên. (ảnh 1)

b) Để tìm đường tiệm cận của đồ thị hàm số, ta nhập lệnh Asymptote( y=5x+1+32x−3), kết quả được hiển thị như hình bên dưới

Cho các hàm số phân thức hữu tỉ sau:  4) y= 5x+1+3/ 2x-3 .  a) Tìm đạo hàm cấp một của các hàm số trên. (ảnh 2)

c) Bước 1: Vẽ tiệm cận của đồ thị hàm số y=5x+1+32x−3  bằng cách nhập câu lệnh Asymptote(y=5x+1+32x−3 ).

Bước 2: Vẽ đồ thị hàm số y=5x+1+32x−3   bằng cách nhập hàm số y=5x+1+32x−3  vào ô lệnh. Kết quả được hiển thị như hình bên dưới

Cho các hàm số phân thức hữu tỉ sau:  4) y= 5x+1+3/ 2x-3 .  a) Tìm đạo hàm cấp một của các hàm số trên. (ảnh 3)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:

a) y = x3 – 3x2 – 9x + 35 trên đoạn [−4; 4];

Xem đáp án

a) Để tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x3 – 3x2 – 9x + 35 trên đoạn [−4; 4] ta dùng lệnh Max(x3 – 3x2 – 9x + 35, −4, 4), kết quả thể hiện ở hình vẽ sau

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:  a) y = x3 – 3x2 – 9x + 35 trên đoạn [−4; 4]; (ảnh 1)

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 40.

Để tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 – 3x2 – 9x + 35 trên đoạn [−4; 4] ta dùng lệnh Min(x3 – 3x2 – 9x + 35, −4, 4), kết quả thể hiện ở hình vẽ sau

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:  a) y = x3 – 3x2 – 9x + 35 trên đoạn [−4; 4]; (ảnh 2)

 

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là 8.

9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:

b) y=−3x4+4x2+2  trên đoạn [−1; 1];
Xem đáp án

b) Để tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=−3x4+4x2+2  trên đoạn [−1; 1] ta dùng lệnh Max( −3x4+4x2+2, −1, 1), kết quả thể hiện ở hình vẽ sau

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:  b) y= -3x^4+4x^2+căn 2  trên đoạn [−1; 1]; (ảnh 1)

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 2,75.

Để tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số −3x4+4x2+2  trên đoạn [−1; 1] ta dùng lệnh Min( −3x4+4x2+2, −1, 1), kết quả thể hiện ở hình vẽ sau

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:  b) y= -3x^4+4x^2+căn 2  trên đoạn [−1; 1]; (ảnh 2)

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là 1,41.

10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:

c) y=x+5x  trên đoạn [1; 10];

Xem đáp án

c) Để tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x+5x  trên đoạn [1; 10] ta dùng lệnh Max( y=x+5x, 1, 10), kết quả thể hiện ở hình vẽ sau

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:  c) y= x+ căn 5/x  trên đoạn [1; 10]; (ảnh 1)

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 10,22.

Để tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=x+5x trên đoạn [1; 10] ta dùng lệnh Min( y=x+5x, 1, 10), kết quả thể hiện ở hình vẽ sau

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:  c) y= x+ căn 5/x  trên đoạn [1; 10]; (ảnh 2)

 

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2,99.

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:

d) y = sin2x – x trên đoạn  −π2;π2.

Xem đáp án

d) Để tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = sin2x – x trên đoạn −π2;π2  ta dùng lệnh Max(sin2x – x, −π2,π2  ), kết quả thể hiện ở hình vẽ sau

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:  d) y = sin2x – x trên đoạn (ảnh 1)

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 0,34.

Để tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin2x – x trên đoạn −π2;π2  ta dùng lệnh Min( sin2x – x, −π2,π2 ), kết quả thể hiện ở hình vẽ sau

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:  d) y = sin2x – x trên đoạn (ảnh 2)

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là −0,34.


Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả