
Giải SBT Tiếng anh 7 Unit 1. B. Vocabulary & Grammar có đáp án
9 câu hỏi
make: models, flowers, dolls, paper animals
do: judo, yoga, karate
collect: dolls, toys, models, books
go: swimming, camping, cycling
play: football, games, volleyball
Hướng dẫn dịch:
làm: mô hình, hoa, búp bê, động vật bằng giấy
tập: judo, yoga, karate
sưu tầm: búp bê, đồ chơi, mô hình, sách
đi: bơi lội, cắm trại, đạp xe
chơi: bóng đá, trò chơi, bóng chuyền
|
1. cooking |
2. doing exercise |
3. building dollhouses |
|
4. collecting stamps |
5. singing |
|
Hướng dẫn dịch:
1. Cô ấy thích nấu ăn.
2. Họ thích tập thể dục.
3. Chị tôi thích xây nhà búp bê.
4. Em trai tôi ghét sưu tầm tem.
5. Chú tôi không thích hát.
|
1. C |
2. B |
3. C |
4. A |
5. B |
Hướng dẫn dịch:
1. Khi nước sôi, nó thay đổi từ thể lỏng sang thể khí.
2. Bố tôi chia sẻ sở thích với tôi. Ông ấy dạy tôi cách trồng và chăm sóc hoa trong vườn của chúng tôi vào các Chủ nhật.
3. Mẹ của bạn có thích tập yoga không?
4. Lớp học nấu ăn của tôi bắt đầu lúc 9h sáng mỗi thứ Bảy.
5. Bố mẹ tôi không đi bộ mỗi ngày. Họ chỉ đi bộ 3 lần mỗi tuần.
|
1. loves |
2. doesn’t go |
3. learns |
4. gets |
|
5. shares |
6. enjoy |
7. make |
8. meet |
Hướng dẫn dịch:
Em họ của tôi, Mi, rất thích nấu ăn. Cô ấy không đi học bất kỳ lớp học nấu ăn nào. Cô ấy học nấu ăn từ mẹ của mình, và đôi khi cô ấy nhận được các công thức nấu ăn từ Internet. Cô ấy chia sẻ sở thích này với chị gái của mình. Tôi cũng thích nấu ăn, vì vậy Mi và tôi thường làm bánh pizza cùng nhau khi chúng tôi gặp nhau vào cuối tuần.
away
around
classmate
amazing
umbrella
focus
under
sunbathe
clever
term
germ
prefer
Thursday
hurt
surprise
burn
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
















