Giải SBT Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 7 Chủ đề 8: Tìm hiểu các nghề ở địa phương có đáp án
14 câu hỏi
Đánh dấu X vào ô trống những nghề hiện có ở địa phương em. Điền vào chỗ trống những nghề khác có ở địa phương em.

- Những ngành nghề hiện có ở địa phương em:
+ Kế toán
+ Bộ đội
+ Công an
+ Kiến trúc sư
+ Thợ xây dựng
+ Nhân viên bảo vệ
+ Giáo viên
+ Bác sĩ
- Ngành nghề khác: Nông dân
Chia sẻ về một nghề đặc trưng ở địa phương và giải thích vì sao nghề đó lại phát triển ở địa phương em.
Nghề đặc trưng | Lí do phát triển |
- Giáo viên | - Truyền thống hiếu học đời này qua đời khác. |
- Nông dân | - Điều kiện tự nhiên phù hợp trồng lúa nước. |
- Công an | - Truyền thống. |
Nêu ý nghĩa kinh tế, xã hội của các nghề đặc trưng ở địa phương em.
Nghề | Ý nghĩa kinh tế, xã hội |
Giáo viên | - Học thức cao, tư tưởng tiến bộ, giáo dục thế hệ sau tốt, tấm gương sáng. |
Nông dân | - Phát triển nông nghiệp, không để đất bỏ hoang. |
Công an | - Học thức cao, tư tưởng tiến bộ, giáo dục thế hệ sau tốt, tấm gương sáng. |
Chỉ ra những công việc đặc trưng, trang thiết bị và dụng cụ lao động cơ bản của một số nghề ở địa phương em.
Nghề | Công việc đặc trưng | Trang thiết bị, dụng cụ lao động. |
Giáo viên | Giảng dạy | Trí tuệ, máy tính, ppt, bảng, phấn. |
Nông dân | Trồng trọt, chăn nuôi | Dụng cụ lao động tay chân |
Công an | Quản lý trật tự xã hội | Tùy thuộc phân ngành công việc. |
Quan sát tranh và chỉ ra những rủi ro, nguy hiểm người lao động có thể gặp.
- Tranh số 1:
+ Hại mắt vì không mang mặt nạ khí hàn.
+ Phỏng vì không mang găng tay bảo hộ.
- Tranh số 2:
+ Nguy cơ bị điện giật vì không mang găng tay cách điện.
+ Ngã vì không có dây buộc bảo hộ
- Tranh số 3:
+ Dễ mắc bệnh xương khớp, đốt sống, mắt.
+ Hại da do ánh sáng máy tính.
- Tranh số 4:
+ Nguy cơ thiếu ô xi vì không mang bình ô xi.
+ Dễ bị chuột rút, tử vong do lặn quá sâu mà không có dây buộc thân phòng bất trắc.
Nêu những nguy hiểm có thể gặp khi sử dụng các trang thiết bị, dụng cụ lao động của một số nghề ở địa phương và đề xuất cách sử dụng an toàn.
Nghề | Trang thiết bị, dụng cụ lao động | Nguy hiểm có thể gặp khi sử dụng | Cách sử dụng an toàn. |
Nông dân | Cuốc, xẻng, quang gánh… | Vật dụng sắc nhọn, dễ gây tổn thương trong quá trình sử dụng | Tập trung trong quá trình lao động, để gọn gàng, úp mặt lưỡi của dụng cụ xuống đất mỗi khi không sử dụng. |
Giáo viên | Máy tính, phấn,… | Viêm da tay do cầm phấn nhiều, đau mắt do nhìn máy tính nhiều | Dùng bút phấn, nhỏ mắt thường xuyên và không hoạt động quá sức nghỉ của mắt. |
Đề xuất cách giữ an toàn khi làm nghề ở địa phương ở các tình huống trong SGK trang 68 (chú ý phân biệt nguy hiểm chủ quan và nguy hiểm khách quan). Bổ sung vào chỗ trống những tình huống khác.
Tình huống | Rủi ro, nguy hiểm | Giải pháp giữ an toàn |
Công an bắt tội phạm | Tội phạm mang vũ khí nhọn, súng nguy hiểm tính mạng | Sử dụng kĩ thuật chuẩn xác, phối hợp nhịp nhàng, mặc đồ bảo hộ đầy đủ, áo chống đạn,… |
Kế toán tính lương cho nhân viên công ty | Sai sót về số liệu, gây thất thoát tiền của | Cẩn trọng, kĩ năng kiến thức đầy đủ. |
Chia sẻ những điều em học được từ việc quan sát bộ sưu tập của bạn.
- Cần học hỏi sự chi tiết, tỉ mỉ, cách thức sắp xếp, cách thức triển khai trong bộ sưu tập.
Chia sẻ cảm nhận của em sau khi dùng bộ sưu tập nghề để tuyên truyền, phát triển nghề ở địa phương và những điều em cần chú ý để có thể làm tốt hơn trong lần sau:
- Em cảm thấy bộ sưu tập của bạn rất chi tiết, đầy đủ có sự cụ thể về từng đố tượng nghề.
- Tuy nhiên chưa có sự phân loại khối ngành nghề thân cận, có mối liên hệ với nhau.
Đánh giá những thuận lợi và khó khăn khi thực hiện chủ đề.
- Thuận lợi:
+ Phân tích từ những ngành nghề hiện có của địa phương.
+ Nắm cụ thể đặc trưng các ngành nghề qua thông tin người thân.
- Khó khăn:
+ Chưa thực sự trải nghiệm ngành nghề nên đánh giá chỉ ở mức phiến diện, chưa toàn diện.
Đánh dấu X vào mức độ phù hợp với em.
TT | Nội dung đánh giá | Rất đúng | Gần đúng | Chưa đúng |
1 | Em kể được tên một số nghề hiện có và nghề đặc trưng ở địa phương em | X |
|
|
2 | Em mô tả được công việc đặc trưng, trang thiết bị, dụng cụ lao động cơ bản của một số nghề ở địa phương. | X |
|
|
3 | Em chỉ ra được những nguy hiểm có thể xảy ra khi làm nghề ở địa phương. | X |
|
|
4 | Em đề xuất được những yêu cầu cần tuân thủ để giữ an toàn khi làm nghề ở địa phương. |
| X |
|
5 | Em sưu tầm và làm được bộ sưu tập một số nghề ở địa phương. |
| X |
|
6 | Em ý thức được trách nhiệm tuyên truyền về nghề ở địa phương. | X |
|
|
Nhận xét của nhóm bạn.
- Hoàn thiện tốt chủ đề, có sự tiến bộ vượt bậc.
Nhận xét khác.
- Bố mẹ: có thái độ tích cực tìm tòi và định hướng nghề nghiệp cho bản thân và mọi người.
Viết những kĩ năng em cần tiếp tục rèn luyện.
- Kĩ năng thu thập kiến thức.
- Kĩ năng phân loại kiến thức.
