Giải sbt Giải tích 12 Bài 2: Phép cộng và nhân các số phức
Đề thi

Giải sbt Giải tích 12 Bài 2: Phép cộng và nhân các số phức

A
Admin
ToánLớp 1271 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính:

a) (2 + 4i)(3 – 5i) + 7(4 – 3i);

b) (1 – 2i)2 – (2 – 3i)(3 + 2i).

Xem đáp án

a) 54 – 19i;

b) -15 + i.

2. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức:

a)(5 − 7i) + √3x = (2 − 5i)(1 + 3i);

b) 5 – 2ix = (3 + 4i)(1 – 3i).

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

3. Tự luận
1 điểm

Tính các lũy thừa sau:

a) (3-4i)2;

b) (2+3i)3;

c) [(4 + 5i) – (4 +3i)]5;

d) (2-i3)2.

Xem đáp án

a) (3-4i)2 = 32 − 2.3.4i + (4i)2 = −7 − 24i

b) (2+3i)3 = 23 + 3.22.3i + 3.2.(3i)2 + (3i)3 = −46 + 9i

c) [(4 + 5i) – (4 +3i)]5 = (2i)5 = 32i

d) (2-i3)2 = −1 − 2i6

4. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (1+i)2006;

b) (1-i)2006.

Xem đáp án

a) (1+i)2006 = ((1+i)2)1003 = (2i)1003.i1003 = -21003i

b) (1-i)2006 = 21003.i

5. Tự luận
1 điểm

Cho z = a + bi . Chứng minh rằng:

a) z2 + (z)2 = 2(a2 − b2)

b) z2 − (z)2 = 4abi

c) z2. = (a2+b2)2

Xem đáp án

z2 = (a+bi)2 = a2 − b2 + 2abi

(z)2 = (a-bi)2 = a2 − b2 − 2abi

z.z = (a + bi)(a − bi) = a2 + b2

Từ đó suy ra các kết quả.

6. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử trên tập số phức:

a) u2 + v2

b) u4 − v4

Xem đáp án

a) u2 + v2 = u2 − (iv)2 = (u − iv)(u + iv)

b) u4 − v4 = (u2 − v2)(u2 + v2)

= (u − v)(u + v)(u − iv)(u + iv)

7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: P = (1+i3)2 + (1-i3)2

(Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2008)

Xem đáp án

P = (1+i3)2 + (1-i3)2 = 1 + 2i√3 – 3 + 1 −2i√3 − 3 = −4

8. Tự luận
1 điểm

a) Cho hai số phức z1 = 1 + 2i ; z2 = 2 – 3i . Xác định phần thực và phần ảo của số phức z1 – 2z2 .

b) Cho hai số phức z1 = 2 + 5i ; z2 = 3 – 4i . Xác định phần thực và phần ảo của số phức z1.z2

Xem đáp án

a) Phần thực z1 – 2z2 là – 3, phần ảo của nó là 8.

b) Phần thực và phần ảo của z1.z2 tương ứng là 26 và 7.

9. Tự luận
1 điểm

Cho z ∈ C. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. z + z ∈ R.

B. z.z∈ R.

C. z - z ∈ R.

D. z2 + (z)2 ∈ R.

Xem đáp án

Đáp án: C.

10. Tự luận
1 điểm

Cho n, k ∈ N, biết in = -1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. n là một số chẵn              B. n là một số lẻ

C. n = 4k + 2              D. n = 4k + 3

Xem đáp án

Đáp án: C.

Gợi ý: i2 = -1, i3 = -1, i4 = 1

11. Tự luận
1 điểm

Cho z1, z2 ∈ C. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. z1.z2 + z1.z2 ∈ R.

B. z1.z2 + z1.z2 ∈ R

C. z1.z2.z2.z2 ∈ R

D. z1.z2 - z2.z2 ∈ R

Xem đáp án

Đáp án: D.

z ∈ R ⇔ z = z(z1 + z2) = z1 + z2(z1.z2) = z1.z2.