Giải SBT Địa lý 10 Bài 10. Thuỷ quyển. Nước trên lục địa có đáp án
Đề thi

Giải SBT Địa lý 10 Bài 10. Thuỷ quyển. Nước trên lục địa có đáp án

A
Admin
Địa lýLớp 10127 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Sông ở miền khí hậu nhiệt đới gió mùa có đặc điểm nào sau đây?

A. Sông lúc nào cũng đầy nước.

B. Chế độ nước sông điều hoà.

C. Sông chỉ có nước vào mùa xuân.

D. Sông có một mùa lũ và một mùa cạn.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

2. Tự luận
• 1 điểm

Các sông có nguồn cung cấp nước là băng tuyết thì mùa lũ của sông vào mùa nào trong năm?

A. Mùa hạ.

B. Mùa xuân.

C. Mùa đông.

D. Cuối thu.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

3. Tự luận
• 1 điểm

Hồ, đầm là nhân tố làm cho

A. mùa lũ kéo dài hơn.

B. lũ trên các sông lên cao hơn.

C. chế độ nước sông điều hoà hơn,

D. mùa lũ trở nên dữ dội hơn.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

4. Tự luận
• 1 điểm

Các sông ở miền núi có lũ lên nhanh và xuống nhanh là do

A. có rừng che phủ.

B. có nhiều hồ, đầm.

C. độ dốc của địa hình.

D. đặc điểm của đất dễ thấm nước.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

5. Tự luận
• 1 điểm

Đọc đoạn thông tin sau và cho biết những nhân tố nào đã ảnh hưởng tới chế độ nước của sông Nin.

“Sông Nin có diện tích lưu vực lên tới khoảng 2881 nghìn km, sông dài khoảng 6695 km, Sông bắt nguồn từ hổ Vich-to-ri-a ở khu vực xích đạo, ở đây lưu lượng nước khá lớn. Tới Khác-tu, sông Nin nhận thêm nước từ phụ lưu Nin Xanh ở khu vực cận xích đạo, lưu lượng nước rất lớn, vào mùa nước lũ lên tới trên 90.000 m3/s. Đến biên giới Ai Cập, sông Nin chảy trong miền hoang mạc và không nhận thêm nước từ phụ lưu nào; đến gần biển, lưu lượng nước giảm nhiều. Tại Cai-rô (Ai Cập), về mùa cạn, lưu lượng nước sông Nin vào khoảng 700 m3/s".

Xem đáp án
- Nhân tố ảnh hưởng tới chế độ nước của sông Nin chủ yếu là mưa, ngoài ra còn có đặc điểm địa hình nơi sông chảy qua.
6. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát hình 10.1, hãy giải thích sự hình thành của hồ miệng núi lửa

Quan sát hình 10.1, hãy giải thích sự hình thành của hồ miệng núi lửa (ảnh 1)

Xem đáp án
- Hồ miệng núi lửa được hình thành từ các miệng núi lửa đã ngừng hoạt động, được lấp đầy bởi nguồn nước mưa, nước ngầm hay băng tan chảy từ các đỉnh núi.
7. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát hình sau:

Quan sát hình sau:   a) Hãy cho biết điều kiện để hình thành nước ngầm. (ảnh 1)

a) Hãy cho biết điều kiện để hình thành nước ngầm.

 

Xem đáp án

Yêu cầu a) Điều kiện hình thành nước ngầm: nguồn cung cấp nước, lớp phủ thực vật, tầng đất đá không chứa nước thường xuyên, tầng đất đá không thấm nước.

8. Tự luận
• 1 điểm

b) Tại sao cần sử dụng hợp lý nguồn nước ngầm?

Xem đáp án

Yêu cầu b) Cần sử dụng hợp lý nguồn nước ngầm vì nước ngầm có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nước cho sông và cho đời sống, sản xuất. Hiện nay, ở nhiều nơi mực nước ngầm đang hạ thấp và ô nhiễm nên đã gây ra tình trạng thiếu nước.

9. Tự luận
• 1 điểm

Dựa vào bảng 10, hãy trình bày chế độ nước của sông Hồng và giải thích.

Dựa vào bảng 10, hãy trình bày chế độ nước của sông Hồng và giải thích. (ảnh 1)

Xem đáp án

- Chế độ nước của sông Hồng có hai mùa rất rõ rệt là: mùa lũ từ tháng 6 đến tháng 10 và mùa cạn từ tháng 1 đến tháng 5 năm sau.

- Nguyên nhân: Nguồn cung cấp nước cho sông Hồng chủ yếu là mưa nên thời gian mùa lũ cũng theo sát mùa mưa.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Môn Địa lí với định hướng nghề nghiệp cho học sinhSử dụng bản đồTrái Đất. Thuyết kiến tạo mảngHệ quả địa lí các chuyển động chính của Trái ĐấtThạch quyển. Nội lực và tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái ĐấtNgoại lực và tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái ĐấtKhí quyển. Nhiệt độ không khíKhí áp, gió và mưaThực hành: Đọc bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất. Phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậuThủy quyển. Nước trên lục địaNước biển và đại dươngĐất và sinh quyểnVỏ địa lí. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnhQuy luật địa đới và phi địa đớiDân số và gia tăng dân số. Cơ cấu dân sốPhân bố dân cư và đô thị hóaCác nguồn lực phát triển kinh tếCơ cấu nền kinh tế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc giaVai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sảnĐịa lí các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sảnTổ chức lãnh thổ nông nghiệpVai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnĐịa lí một số ngành công nghiệpTổ chức lãnh thổ công nghiệpVai trò, đặc điểm, cơ cấu, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụĐịa lí giao thông vận tải và bưu chính viễn thôngThương mại, tài chính ngân hàng và du lịchMôi trường và tài nguyên thiên nhiênPhát triển bền vững và tăng trưởng xanh