Giải SBT công nghệ 7 Bài 9. Giới thiệu về chăn nuôi có đáp án
Đề thi

Giải SBT công nghệ 7 Bài 9. Giới thiệu về chăn nuôi có đáp án

A
Admin
Công nghệLớp 7160 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điển chữ Ð vào những phát biểu đúng và chữ S vào những phát biểu sai về vai trò của chăn nuôi.

Vai trò

Đúng

Sai

a) Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người

 

 

b) Cung cấp sức kéo cho sản xuất.

 

 

c) Cung cấp phân bón cho trồng trọt.

 

 

d) Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy đường.

 

 

e) Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy chế biến sữa.

 

 

g) Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu.

 

 

h) Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất giày da.

 

 

k) Cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy chế biến thịt hộp.

 

 

 

Xem đáp án

Vai trò

Đúng

Sai

a) Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người

Đ

 

b) Cung cấp sức kéo cho sản xuất.

Đ

 

c) Cung cấp phân bón cho trồng trọt.

Đ

 

d) Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy đường.

 

S

e) Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy chế biến sữa.

Đ

 

g) Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu.

Đ

 

h) Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất giày da.

Đ

 

k) Cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy chế biến thịt hộp.

 

Đ

 

2. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Sản phẩm chăn nuôi rất phong phú và có giá trị dinh dưỡng cao, vì vậyphát triển chăn nuôi sẽ đáp ứng được nhu cầu dinh dưỡng của con người.

B. Sản phẩm chăn nuôi có giá trị kinh tế cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽgóp phần cải thiện đời sống người lao động.

C. Chăn nuôi làm giảm ô nhiễm môi trường và chống biến đổi khí hậu.

D. Chăn nuôi cung cấp nguồn phân hữu cơ cho trồng trọt, góp phần nângcao năng suất cây trồng.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Chăn nuôi khiến tăng ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu.

3. Tự luận
1 điểm

Quan sát các hình ảnh sau đây và ghi tên từng vật nuôi vào đúng ô gia súc hay gia cầm.

Quan sát các hình ảnh sau đây và ghi tên từng vật nuôi vào đúng ô gia súc hay gia cầm. (ảnh 1)

Gia súc

 

Gia cầm

 

 

Xem đáp án

 

Gia súc

Hình A, B, E

Gia cầm

Hình C, D, G

 

4. Tự luận
1 điểm

Nuôi vịt có thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây? Đánh dấu ü vào ô o trước các ý trả lời đúng.

 

1. Cung cấp thịt

 

2.Cung cấp trứng.

 

3. Cung cấp sữa.

 

4. Cung cấp phân bón cho trồng trọt.

 

5. Cung cấp lông làm nguyên liệu cho sản xuất chăn.

Xem đáp án

٧

1. Cung cấpthịt

٧

2.Cung cấp trứng.

 

3. Cung cấp sữa.

٧

4. Cung cấp phân bón cho trồng trọt.

٧

5. Cung cấp lông làm nguyên liệu cho sản xuất chăn.

5. Tự luận
1 điểm

Trong các sản phẩm chăn nuôi sau đây, sản phẩm nào không phải của bò?

A. Trứng.

B. Thịt.

C. Sữa.

D. Da.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Vì bò là động vật đẻ con.

6. Tự luận
1 điểm

Con vật nào dưới đây thường không cung cấp sức kéo?

A. Trâu.

B. Bò.

C. Lợn.

D. Ngựa.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Chỉ có các vật nuôi: trâu, bò, ngựa mới cung cấp sức kéo.

7. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các vật nuôi: trâu, bò, lợn, gà, vịt, đê, chó, mèo vào ô thích hợptrong bảng sau:

Mục đích nuôi

Vật nuôi

Lấy thịt

 

Lấy trứng

 

Lấy thịt, sữa, da

 

Lấy sức kéo

 

Trông nhà, huấn luyện nghiệp vụ

 

Làm cảnh, thú cưng

 

Xem đáp án

Mục đích nuôi

Vật nuôi

Lấy thịt

Trâu, bò, lợn, gà, vịt, dê

Lấy trứng

Gà, vịt

Lấy thịt, sữa, da

Trâu, bò, dê

Lấy sức kéo

Trâu, bò

Trông nhà, huấn luyện nghiệp vụ

Chó

Làm cảnh, thú cưng

Chó, mèo

 

8. Tự luận
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không phải là của vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta?

A. Được nuôi ở hầu hết các địa phương.

B. Được nuôi tại một số địa phương nhất định.

C. Sản phẩm thơm ngon, được nhiều người yêu thích.

D. Sản phẩm dễ bán, giá cao, góp phần đem lại thu nhập cao cho người lao động.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: vật nuôi đặc trưng vùng miền là các giống vật nuôi được hình thành và chăn nuôi nhiều ở một số địa phương nên đáp án A sai.

9. Tự luận
1 điểm

Gà Đông Tảo có xuất xứ ở địa phương nào sau đây?

A. Văn Lâm - Hưng Yên.

B. Khoái Châu - Hưng Yên.

C. Tiên Lữ - Hưng Yên.

D. Văn Giang - Hưng Yên.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Gà Đông Tảo có xuất xứ ở Khoái Châu – Hưng yên.

10. Tự luận
1 điểm

Đâu là đặc điểm của chăn nuôi nông hộ?

A. Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn.

B. Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít.

C. Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi nhiều.

D. Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi tuỳ theotừng trang trại.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chăn nuôi nông hộ là phương thức chăn nuôi khá phổ biến ở Việt Nam, người dân chăn nuôi nông hộ tại gia đình, với số lượng vật nuôi ít.

11. Tự luận
1 điểm

Điền các từ hoặc cụm từ sau đây vào bảng cho phù hợp: chăn nuôi trang trại chăn nuôi nông hộ; chăn nuôi tập trung tại khu vực riêng biệt, xa khu vực dân cư;chăn nuôi tại hộ gia đình; số lượng vật nuôi ít; số lượng vật nuôi lớn.

8-1656323511.png

Phương thức chăn nuôi

 

 

Địa điểm chăn nuôi

 

 

Số lượng vật nuôi

 

 

Xem đáp án

Phương thức chăn nuôi

Chăn nuôi nông hộ

Chăn nuôi trang trại

Địa điểm chăn nuôi

Chăn nuôi tại hộ gia đình

Chăn nuôi tập trung tại khu vực riêng biệt, xa khu vực dân cư

Số lượng vật nuôi

Số lượng vật nuôi ít

Số lượng vật nuôi lớn

12. Tự luận
1 điểm

Một trong những biện pháp chính để bảo vệ môi trường chăn nuôi là

A. quy hoạch, đưa trại chăn nuôi ra xa khu dân cư.

B. vệ sinh chuồng nuôi, đưa chất thải chăn nuôi xuống ao hoặc sông, hồ.

C. vứt xác vật nuôi bị chết ra bãi rác.

D. cho chó, mèo đi vệ sinh ở các bãi cỏ hoặc ven đường.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Các biện pháp :

+ vệ sinh chuồng nuôi, đưa chất thải chăn nuôi xuống ao hoặc sông, hồ.

+ vứt xác vật nuôi bị chết ra bãi rác.

+ cho chó, mèo đi vệ sinh ở các bãi cỏ hoặc ven đường.

Các biện pháp trên đều gây ô nhiễm môi trường.

13. Tự luận
1 điểm

Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?

A. Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.

B. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.

C. Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.

D. Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn gây ô nhiễm môi trường.

14. Tự luận
1 điểm

Theo em, chăn nuôi và trồng trọt có quan hệ với nhau như thế nào?

Xem đáp án

Mối quan hệ giữa chăn nuôi và trồng trọt là:

Trồng trọt cung cấp thức ăn cho chăn nuôi; chăn nuôi cung cấp ssuwcs kéo, phân bón cho trồng trọt.

15. Tự luận
1 điểm

Kể tên một vài loại vật nuôi đặc trưng vùng miền được nuôi ở gia đình hay địa phương mà em biết. Em có thể tham gia làm gì khi gia đình em nuôi các loại vật nuôi này?

Xem đáp án

* Một vài loại vật nuôi đặc trưng vùng miền được nuôi ở gia đình hay địa phương mà em biết: gà, vịt, lợn.

* Những việc em có thể làm khi gia đình nuôi các loại vật nuôi này như:

- Cho ăn, uống

- Dọn chuồng nuôi

16. Tự luận
1 điểm

Bạn Quang có tính cẩn thận và rất yêu động vật. Quang mơ ước sau này sẽ nghiên cứu tạo ra các loại vaccine để phòng bệnh cho vật nuôi. Theo em, bạnQuang phù hợp với ngành nghề nào trong chăn nuôi. Vì sao?

Xem đáp án

- Bạn Quang phù hợp với nghề bác sĩ thú y.

- Giải thích: Do Quang có tính tình cẩn thận, yêu động vật là phẩm chất cần thiết của bấc sĩ thú y. Nghiên cứu tạo ra các loại vắc xin để phòng bệnh cho vật nuôi là công việc của bác sĩ thú y.

17. Tự luận
1 điểm

Bạn Hương rất yêu động vật, thích chăm sóc vật nuôi, yêu thích nghiên cứu khoa học. Hương ước mơ sau này sẽ nghiên cứu tạo ra nhiều công thức thức ăn hỗn hợp cho vật nuôi. Theo em, bạn Hương phù hợp với ngành nghề nào trong chănnuôi. Vì sao?

Xem đáp án

- Bạn Hương phù hợp với nghề kĩ sư chăn nuôi

- Giải thích: Do bạn Hương yêu động vật, thích chăm sóc vật nuôi, yêu thích nghiên cứu khoa học là những phẩm chất cần thiết của kĩ sư chăn nuôi. Nghiên cứu tạo ra nhiều thức ăn hỗn hợp cho vật nuôi là công việc của kĩ sư chăn nuôi.