Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu
Đề thi

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu

A
Admin
ToánLớp 482 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a. 88 + 75 + 12 = …………………… = …………………… = ……………………

b. 146 + 55 + 54 = …………………… = …………………… = ……………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a. 88 + 75 + 12 = (88 + 12) + 75 = 100 + 75 = 175

b. 146 + 55 + 54 = (146 + 54) + 55 = 200 + 55 = 255.

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là:

50 và 20

Số lớn là: ……………………

Số bé là : ……………………

118 và 72

Số lớn là: ……………………

Số bé là : ……………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

50 và 20

Số lớn là: (50 + 20) : 2 = 35

Số bé là : (50 – 20) : 2 = 15

118 và 72

Số lớn là: (118 + 72) : 2 = 95

Số bé là : (118 – 72) : 2 = 23.

Giải thích : Áp dụng :

Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2

Số bé = (Tổng – Hiệu) : 2

3. Tự luận
• 1 điểm

Có 40 học sinh đang tập bơi, trong đó số học sinh chưa biết bơi ít hơn số học sinh đã biết bơi là 10 bạn. Hỏi có bao nhiêu học sinh đã biết bơi ?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta có sơ đồ :

Số học sinh đã biết bơi là :

(40 + 10) : 2 = 25 (học sinh)

Đáp số : 25 học sinh.

4. Tự luận
• 1 điểm

Bo và Chíp có tất cả 46 cái kẹo. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo, biết số kẹo của Bo nhiều hơn số kẹo của Chíp là 30 cái kẹo ?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta có sơ đồ :

Số kẹo của Bo là :

(46 + 30) : 2 = 38 (cái kẹo)

Số kẹo của Chíp là :

(46 – 30) : 2 = 8 (cái kẹo)

Đáp số : Bo : 38 cái kẹo ; Chíp : 8 cái kẹo.

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính rồi thử lại :

53471 + 23719

70559 – 53619

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt. hay nhất tại VietJack

6. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện :

a) 496 + 66 + 534 + 4

b) 213 + 161 + 417 + 209

c) 122 + 54 + 246 + 178

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 496 + 66 + 534 + 4 = (496 + 4) + (66 + 534) = 500 + 600 = 1100

b) 213 + 161 + 417 + 209 = (213 + 417) + (161 + 209) = 630 + 370 = 1000

c) 122 + 54 + 246 + 178 = (122 + 178) + (54 + 246) = 300 + 300 = 600

7. Tự luận
• 1 điểm

Một nhóm có 35 học sinh, số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam 5 bạn. Hỏi nhóm đó có bao nhiêu bạn học sinh nam, bao nhiêu bạn học sinh nữ?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta có sơ đồ:

Số bạn học sinh nam là:

(35 + 5) : 2 = 20 (học sinh)

Số bạn học sinh nữ là:

(35 – 5) : 2 = 15 (học sinh)

Đáp số: 20 học sinh nam, 15 học sinh nữ.

8. Tự luận
• 1 điểm

a) Viết tên các góc dưới mỗi hình sau:

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt. hay nhất tại VietJack

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt. hay nhất tại VietJack

Ở hình bên có: …………….. góc vuông

…………….. góc nhọn

…………….. góc tù

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a)

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt. hay nhất tại VietJack

b) Ở hình bên có: 2 góc vuông

1 góc nhọn

1 góc tù

9. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt. hay nhất tại VietJack

Trong các hình vẽ trên:

a) Các góc vuông là: ……………………………………………………………….

b) Các góc nhọn là : …………………………………………………………………

c) Các góc tù là : ……………………………………………………………………

 

d) Các góc bẹt là : ………………………………………………………………….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Các góc vuông là : góc đỉnh P, cạnh PC, PQ.

b) Các góc nhọn là : góc đỉnh M, cạnh MA, MK ;

góc đỉnh I cạnh IE, IG.

c) Các góc tù là: góc đỉnh N cạnh NB, NH

góc đỉnh D, cạnh DU, DV.

d) Các góc bẹt là : góc đỉnh O, cạnh OX, OY

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ.Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệuTuần 3. Triệu và lớp triệu (tiếp theo). Dãy số tự nhiên. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân.Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.Tuần 5. Tìm số trung bình cộng. Biểu đồ.Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ.Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ.Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt.Tuần 9. Hai đường thẳng vuông góc. Hai đường thẳng song songKiểm tra giữa học kì 1Tuần 10. Luyện tập chung. Nhân với số có một chữ số. Tính chất giao hoán của phép nhân.Tuần 11. Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000, …Tuần 12. Nhân một số với một tổng. Nhân một số với một hiệu.Tuần 13. Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11. Nhân với số có ba chữ số. Luyện tập chung.Tuần 14. Chia một tổng cho một số. Chia cho số có một chữ số. Chia một số cho một tíchTuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số.Tuần 16. Thương có chữ số 0. Chia cho số có ba chữ số.Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5.Tuần 18. Dấu hiệu chia hết cho 9. Dấu hiệu chia hết cho 3. Luyện tập chung.Kiểm tra học kì 1